C¸ch tiÕn hµnh : - GV chia nhãm yªu cÇu th¶o luËn nhËn xÐt c¸ch øng HS lµm bµi tËp nªu c¸ch xö lÝ tõng xử với người nước ngoài trong ba trường hợp ở bài t×nh huèng.. ngượng ngùng xấu hổ [r]
Trang 1Tuần 21 Thứ hai ngày 15 tháng 1 năm 2012
Đạo Đức (tiết 21)
tôn trọng khách nước ngoài I/Mục tiêu:
- Nêu !"# 1 số biểu hiện tôn trọng khách "- ngoài phù hợp với lứa tuổi
- Có thái độ hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách "- ngoài trong các *"< hợp đơn giản
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách "- ngoài
II/Đồ dùng dạy học: - VBTđạo đức 3.
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ1 :Thảo luận nhóm
MT :-HS biết !"# một số biểu hiện tôn trọng đối
khách "- ngoài
Cách tiến hành :
GV chia nhóm , yêu cầu quan sát tranh SGK thảo luận tìm
hiểu nội dung, về cử chỉ, thái độ, nết mặt của các bạn nhỏ
trong tranh khi gặp khách nước ngoài
GV kết luận :
HĐ2 : Phân tích chuyện
MT : HS biết các hành vi thể hiện tình cảm thân thiện,
mến khách của thiếu nhi Việt Nam với khách nước ngoài
- HS biết thêm một số biểu hiện của lòng tôn trọng ,
mến khách và ý nghĩa của việc làm đó
Cách tiến hành :
- GV kể chuyện cậu bé tốt bụng
Chia nhóm yêu cầu thảo luận và trả lời câu hỏi :
- Bạn nhỏ đã làm việc gì ?
- Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình cảm gì với
khách "- ngoài ?
thế nào về cậu bé Việt Nam ?
- Em có suy nghĩ gì về việc làm của cậu bế trong chuyện ?
- Em nên làm những việc gì thể hiện sự tôn trọng với
khách "- ngoài ?
GV Kết luận chung
HĐ3 :Nhận xét hành vi
MT : HS biết nhận xét những hành vi nên làm khi
gìn bản sắc văn hoá của dân tộc mình
Cách tiến hành :
GV chia nhóm yêu cầu HS thảo luận bài tập 3
GV kết luận từng tình huống
- HS làm việc theo nhóm
- đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét bổ sung
- HS nghe kể thảo luận
- Các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Thảo luận nhóm đôi các tình huống trong bài tập 3
- Đại diện các nhóm trình bày nhận xét
- HS liên hệ
Trang 2Tiết 2
HĐ1 : Liên hệ thực tế
MT : HS tìm hiểu các hành vi lịch sự với khách "-
ngoài
Cách tiến hành :
GV yêu cầu HS trao đổi theo cặp các câu hỏi :
- Em hãy kể về một hành vi lịch sự đối với khách
"- ngoài mà em biết
- Em có nhận xét gì về hành vi đó ?
GV nhận xét
GV kết luận : 4" xử lịch sự với khách "- ngoài là
một việc làm tốt , chúng ta nên học tập
HĐ2 : Đánh giá hàmh vi
MT : HS biết nhận xét các hành vi ứng xử với khách
"- ngoài
Cách tiến hành :
- GV chia nhóm yêu cầu thảo luận nhận xét cách ứng
tập 3
GV Kết luận Tình huống a : Bạn Vi không nên
"# ngùng xấu hổ với khách "- ngoài
Tình huống b : Các bạn không nên bám theo sau làm
cho khách "- ngoài khó chịu
Tình huống c : Giúp đỡ khách "- ngoài là tỏ lòng
mến khách
HĐ3 :Xử lí tình huống và đóng vai
MT : HS biết cách ứng xử trong các tình huống cụ thể
Cách tiến hành :
GV chia nhóm yêu cầu HS thảo luận cách ứng xử
trong từng tình huống bài tập 4
Yêu cầu HS lên đóng vai
GV kết luận: Cần chào hỏi khách niềm nở
- HS làm việc theo nhóm đôi
- đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét bổ sung
HS làm bài tập nêu cách xử lí từng tình huống
Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét
Thảo luận nhóm đôi các tình huống trong bài tập 4 đóng vai
Đại diện các nhóm trình bày nhận xét
IV/Củng cố - Dặn dò :
K" tầm tranh ảnh nói về việc tôn trọng khách "- ngoài
***************************************
Thủ công(T21 + 22)
Đan nong mốt (Tiết1) I/ Mục tiêu: - Biết cách đan nong mốt.
- Kẻ, cắt !"# các nan "= đối đều nhau
- Đan được nong mốt Dồn được nan nhưng có thể chưa khít Dán được nẹp xung quanh tấm đan
II/Đồ dùng dạy học:
Dụng cụ , giấy thủ công , quy trình đan
III/ Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài
HĐ1 : Giáo viên HDHS quan sát và nhận xét
MT : HS nắm vững các quy trình đan nong mốt
Cách tiến hành :
- GV giới thiệu mẫu đan
- Yêu cầu HS liên hệ thực tế : Đan nong mốt !"# áp dụng để
làm đồ dùng nào ?
Trang 3
HĐ2 : E"- dẫn mẫu.
MT : HS nắm được cách đan nong mốt đúng quy trình kỹ thuật
Cách tiến hành :
C"- 1 : kẻ cắt nan đan
- Cắt nan ngang ( 7 nan, mỗi nan rộng 1 ô, dài 8 ô )
- Cắt nan dọc : cắt hình vuông có cạnh 9 ô,sau đó cắt theo
!"< kẻ trên giấy
C"- 2 : Đan nong mốt:
- Đan lần 1: cất một nan, đè một nan và đặt nan ngang vào
- Đan lần 2 đè "# lại
C"- 3 : Dán đè nan cuối cùng để nan không trôi ra
C"- 1 : kẻ cắt nan đan
C"- : Đan nong mốt:
Bước 3 : Dán đè nan cuối cùng để nan không trôi ra
Tiết 2
HĐ3 : HS thực hành đan nong mốt
MT : HS nắm vững các quy trình và biết đan nong mốt
Cách tiến hành :
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình đan
- GV chốt lại nội dung `" ý một số thao tác khó theo
từng &"- :
C"- 1 : kẻ cắt nan đan
C"- 2 : Đan nong mốt:
- Đan lần 1: cất một nan, đè một nan và đặt nan ngang vào
- Đan lần 2 đè "# lại
C"- 3 :Dán nẹp xung quanh tấm đan ( Dán đè nan cuối
cùng để nan không trôi ra )
*GV tổ chức cho HS thực hành
* GV tổ chức cho HS *" bày sản phẩm
HS *" bày sản phẩm
HS đáng giá sản phẩm của mình và của bạn
* GV cùng HS đánh giá sản phẩm
Nhận xét giờ học
C"- 1 : kẻ cắt nan đan
C"- 2 : Đan nong mốt:
C"- 3 :Dán nẹp xung quanh tấm đan ( Dán đè nan cuối cùng để nan không trôi ra )
IV/ Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học.
*************************************************************************
Thứ ba ngày 17 tháng 1 năm 2012
Tiếng việt Luyện viết
I Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa vở luyện viết.
- Viết câu ứng dụng theo kiểu chữ nghiêng và chữ thẳng
II Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: - 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con :
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
Trang 4a Luyện chữ viết hoa
- HS tìm các chữ hoa có trong bài:
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- HS tập viết từng chữ trên bảng con
b.HS viết từ ứng dụng (tên riêng)
- HS đọc từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
c Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nội dung câu ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con:
3 Huớng dẫn viết vào vở tập viết
- HS viết vào vở
- GV nêu yêu cầu về chữ viết Nhắc nhở HS ngồi viết đúng thế
4 Chấm, chữa bài
- GV chấm nhanh 5, 7 bài
- Nêu nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
5 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học Biểu duơng những HS viết chữ đúng, đẹp.
***************************************
Tiếng việt
Thực hành tiết 1 Toán và tiếng việt
I Mục tiêu:- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- HS nắm đ"# nghĩa các từ ngữ trong bài: Hạ biển, di ngón
là tài giỏi
II Các hoạt động dạy- học
A Bài mới
1 Giới thiệu bài :- GV ghi tên bài lên bảng
2 Bài1:Luyện đọc
a/ GVđọc mẫu
Giọng đọc rõ ràng, rành mạch, dứt khoát
b/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:GV yêu cầu HS đọc nối tiếp câu,HS đọc thầm phát hiện những từ khó
đọc, đọc dễ lẫn, từ cần giải nghĩa
- Từ luyện đọc:
3 Bài 2: TLCH
HS trả lời câu hỏi TH trang 16
- GV nhận xét
? Câu truyện có ý nghĩa gì?
GV nhận xét và cho HS nêu lại
BT3: Nối câu với kiểu câu "= ứng
- HS làm GV quan sát
Chữa bài + nhận xét
4 Luyện đọc diễn cảm
5.Củng cố, dặn dò: GV khắc sâu nội dung bài
Trang 5- Nhắc HS về nhà xem lại bài
*************************************
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự của các số có bốn chữ số
- Nhận biết dấu hiệu và các cách so sánh các số trong phạm vi 10 000
- Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số; Củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại l"# cùng loại
II Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
Bài 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận tìm ra cách làm
- GV gọi HS lên bảng chữa bài
Lớp, GV nhận xét
Bài 2 HS đọc bài,HS làm bài vào
vở
HS chữa bài, HS khác đổi vở kiểm tra
GV, HS nhận xét chữa bài
Bài 3 HS đọc bài, HS lên bảng làm
bài Lớp làm vở, chữa bài
Bài 4 HS đọc bài, nêu yêu cầu bài
HS làm bài vào vở, đổi vở kiểm tra
2 HS lên chữa bài
Bài 5 HS đọc bài, nêu cách làm HS
làm bài vào vở, GV, HS quan sát,
nhận xét
Bài 6 HS đọc đề, nêu yêu cầu bài
HS làm bài vào vở, một HS lên bảng
chữa bài GV, HS nhận xét
Củng cố dặn dò: NX tiết học
Bài 1 Điền dấu >, <, =
6759 … 7659 8647 … 8598
5328 … 5341 9539 … 9538
Bài 2:
5000 + 300 + 40 + 8 = 5348
9000 + 800 + 50 + 6 = 9856
6000 + 700 + 5 = 6705
8000 + 400 = 8400
3000 + 3 = 3003
Bài 3: Đặt tính rồi tính
6587 + 2419 7658 + 800 576 + 3928
Bài 4
*"< Lê Lợi có 867 học sinh, *"< Nguyễn Trãi có nhiều hơn *"< Lê Lợi 52 học sinh Hỏi cả hai *"< có bao nhiêu học sinh?
Bài 5 Số:
a) Các số có bốn chữ số lớn hơn 9991là:
9992, 9993,9994,9995,9996,9997,9998, 9999 b) Số bé nhất có bốn chữ số là: 1000
c) Số lớn nhất có 4 chữ số là: 9999
Bài 6 Số
A)Các số có bốn chữ số mà mỗi số đều có các chữ
số giống nhau là: 1111; 2222; 3333; 4444; 5555; 6666; 7777; 8888; 9999
b) Các số có bốn chữ số mà mỗi số đều có cả bốn chữ số 0,4, 6, 8 và các chữ số hàng trăm là o là: 4068; 6048; 8046; 8064; 4086; 6084
Trang 6Thứ tư ngày 18 tháng 1 năm 2012
Tiếng việt Tiết 2 Thực hành toán và tiếng việt
I Mục tiêu: 1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nội dung bài: Hiểu !"# tác giả đã dùng những hình ảnh so sánh để nói về các vật
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :- 2 HS lên bảng đọc bài tiết 1.
- GV nhận xét , chấm điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài :- GV ghi tên bài lên bảng
2 Bài1 : Đọc đoạn thơ và trả lời các câu hỏi.
HS làm vở + GV theo dõi
GV chữa bài
Bài 2:
đây là ai?
Tổ chức trò chơi nối tiếp
GV + HS nhận xét
***************************************
Toán
Tiết 1 Thực hành toán và tiếng việt
I Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn, có đến bốn chữ số
- Biết trừ các số có đến bốn chữ số và giải toán bằng 2 phép tính
II Các hoạt động dạy- học:
1.Bài mới:
Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- GV gọi HS lên bảng chữa bài Lớp, GV
nhận xét
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài HS làm bài
vào vở, một HS lên bảng chữa bài GV,
HS nhận xét
Bài 3: HS đọc bài, nêu yêu cầu bài.
HS lên bảng làm bài
GV, HS nhận xét
Bài 4: HS đọc bài, nêu yêu cầu bài HS
làm bài vào vở, một HS lên bảng chữa
bài GV, HS nhận xét
Bài 1: Tính nhẩm:
6000 + 3000 = 2000 + 700 =
8000 – 5000 = 6500 – 200 =
4000 + 6000 = 7000 + 500 =
10000 – 2000 = 3800 – 300 =
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Một kho có 6470 kg gạo tẻ và 825 kg gạo
nếp Hỏi kho đó có tất cả bao nhiêu kg gạo?
Bài 4: Xác định trung điểm I của đoạn thẳng AB
trên tia số
Trang 73 Củng cố - dặn dò: GV khắc sâu nội dung bài.
*****************************************
Toán
Luyện tập I/Mục tiêu:
- Biết cộng trừ ( nhẩm và viết ) các số trong phạm vi 10 000
II/ Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ : Chữa bài tập 2
B Dạy bài mới:
Bài 1, GV nêu yêu cầu
Yêu cầu HS nêu cách nhẩm
GV nhận xét
Bài 2,
GV yêu cầu HS nêu cách tính
2 em lên bảng làm
Lớp làm vở
Bài 3
GV cho HS tự đọc bài tập, tự tóm tắt
làm bài cá nhân
GV chữa bài chốt lời giải đúng
Bài 4
GV gọi HS nêu cách tìm thành phần
Yêu cầu HS nêu cách kiểm tra lại kết
quả tìm x
Bài 1: Tính nhẩm:
6200 + 400 = 7600 + 200 =
450 – 400 = 9800- 200 = Bài 2: Đặt tính rồi tính
6924 + 1536 8493 + 3667
Bài 3: Ngày thứ nhất của hàng bán !"# 369 kg gạo, ngày thứ hai bán bằng 1/3 số gạo ngày thứ nhất Hỏi cả 2 ngày bán !"# bao nhiêu kg? Bài 4: Tìm x
a) X + 1909 = 2050
X = 2050 - 1909
X = 141
b) X - 586 = 3705
X = 3705 + 586
X = 4291
Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học
*************************************************************************
Thứ sáu ngày 13 tháng 1 năm 2012
Tiếng việt
Ôn tiết 3 thực hành Tiếng Việc và Toán I.Mục tiêu: - Nắm vững bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu.
- Viết một đoạn văn ngắn về một nghề !"# giới thiệu ở bài tập tiết 2,
II.Các hoạt động dạy- học:
A.Bài cũ: - GV kiểm tra miệng 2 HS làm lại các bài tập 1, 3 tiết *"-3
B.Dạy bài mới:
Bài 1: Gạch chân bộ phận câu trả lời câu hỏi ở đâu?
Tổ chức trò chơi nối tiếp
GV + HS nhận xét
Bài 2: - Viết một đoạn văn ngắn về một nghề !"# giới thiệu ở bài tập tiết 2,
Gọi HS kể lại
Học sinh làm vào vở
GV theo dõi giúp đỡ
Trang 8GV chấm 1 số bài.
NX tiết học
******************************************
Toán
Tiết 2 Thực hành toán và tiếng việt I.Mục tiêu: - Luyện tập củng cố về các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10 000.
- Giải bài toán bằng 2 phép tính
II Các hoạt động dạy- học:
Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm cá nhân
HS chữa bài
Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm cá nhân - chữa bài
- Nhận xét
Bài 3: HS đọc bài.
HS lên bảng làm
Lớp làm vở + GV theo dõi
Bài 4:
HS thảo luận theo nhóm đôi
Bài 5: Đố vui
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm cá nhân - chữa bài
- Nhận xét
Củng cố: Nhận xét tiết học
Bài1/ Đặt tính rồi tính
Bài 2/ Tìm X
X + 2002 = 2010 X – 725 = 2015
Bài 3/ Theo kế hoạch, một đội công nhân phải sửa
đoạn !"< đó Hỏi đội công nhân còn phải sửa tiếp bao nhiêu mét !"<V
Bài 4: Số?
a)Em sinh ngày … Tháng … Năm nay, tháng đó
có … Ngày.
b) Hiện nay đang là tháng … Tháng này có … ngày
6 6 2 6
Bài 5: Đố vui Viết số thích hợp
vào chỗ chấm: 4
Cho biết: 7 9 18 12 24 10
Số thích hợp để viết vào dấu ? là:……….
*************************************************************************
Ký duyệt của ban giám hiệu