1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Hình học 8 tiết 53: Ôn tập chương III

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS : C¹nh huyÒn + c¹nh gãc vu«ng tØ lÖ HS : theo dâi b¶ng phô bảng phụ các trường hợp đồng dạng và tỉ số đường cao, diện tích của hai tam giác đồng dạng.. b Tam gi¸c vu«ng bảng phụ ghi h[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/3/2011 Ngày dạy : 15/3/2011

Tiết 53

ôn tập chương III

I- Mục tiêu

1.Kiến thức

- Hệ thống hoá các kiến thức về định lý Talet, tam giác đồng dạng

2.Kĩ năng

- Rèn luyện * duy, kĩ năng cho HS và vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập

3.Thái độ : Học sinh có thái độ tập trung cho tiết ôn tập

II- Chuẩn bị

III- Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

1.ổn định : Nhắc nhở học sinh nhanh chóng ổn

định lớp tập trung cho giờ học

2.Kiểm tra :

nội dung cơ bản nào ?

HS : Nhắc lại hệ thống các kiến thức đã học

GV: gọi HS nhận xét

Bao gồm :

- Đoạn thẳng tỉ lệ

- Định lí talet và hệ quả

-Tính chất *F phân giác

- Các 8*F hợp đồng dạng của tam giác , tam giác vuông

- Tính chất cuả hai tam guác đồng dạng

Hoạt động 2: Ôn tập (37 phút)

GV: Khi nào đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với

*F thẳng A’B’ và C’D’ ?

HS theo dõi bảng phụ

GV: P* định nghĩa và tính chất lên bảng phụ để

HS theo dõi

GV: Phát biểu định lí Talet phần thuận và đảo

2 HS : phát biểu

GV : Khi áp dụng định lí Talet đảo thì chỉ cần 1

trong 3 tỉ lệ thức là KL *U song song

GV: P* ra hình vẽ minh hoạ hệ quả của định lí

Talet yêu cầu HS điền bảng phụ

HS điền vào bảng phụ

GV: Nhắc lại tính chất *F phân giác, vẽ hình

minh hoạ?

HS:

I Lí thuyết

1 Đoạn thẳng tỉ lệ

<=> AB và CD tỉ lệ với A’B’ và C’D’ ' '

' '

2 Định lí Talét

MN//BC <=>

Hệ quả: SGK

3) Tính chất đường phân giác

( Bảng phụ )

GV: định nghĩa 2 tam giác đồng dạng ?

HS phát biểu định nghĩa 2 tam giác đồng dạng

GV: Nêu các 8*F hợp đồng dạng của hai tam

4) Các 8*F hợp đồng dạng a) Tam giác

1 c.c.c (cạnh tỉ lệ)

2 c.g.c (cạnh tỉ lệ, góc bằng nhau)

Trang 2

GV: Nêu 8*F hợp đồng dạng đặc biệt của hai

tam giác vuông?

HS : Cạnh huyền + cạnh góc vuông tỉ lệ

HS : theo dõi bảng phụ

bảng phụ các 8*F hợp đồng dạng và tỉ số

*F cao, diện tích của hai tam giác đồng dạng

b) Tam giác vuông bảng phụ ghi hình vẽ các 8*F hợp đồng dạng và

tỉ số *F cao, diện tích của hai tam giác đồng dạng

GV: Nghiên cứu BT 56/92 trên bảng phụ ?

HS : đọc đề bài

GV: BT 56 yêu cầu gì?

GV: Gọi 2 em lên bảng trình bày ?

HS : trình bày bảng

GV: Gọi HS nhận xét và chữa ?

II ) Bài tập

BT 56/92 a) AB 1

CD 3 b) CD = 150 = 15 dm ; 45 3

15

AB

c) AB 2CD 5

GV: Nghiên cứu BT 58

ở bảng phụ sau đó vẽ hình?

+ Yêu cầu HS

hoạt động theo nhóm

phần a,b sau đó trình bày

BT 58/92

HS vẽ hình ở phần ghi bảng a) KA HA = 900; BC chung B = C A1 A1 d

=> BKC = CHB A A => BK = CH b) BK = CH ( )

AB = AC (gt) KB HC => KH//BC

GV: Nghiên cứu BT 60/92 ở trên bảng phụ?

HS : đọc đề bài

GV: Yêu cầu HS vẽ hình vào vở ghi ơ

Muốn tính tỉ số AD ta dựa vào tính chất gì?

CD

+HS: áp dụngtính chất

phân giác, tính chất

tam giác vuông

HS : trình bày ở phần ghi bảng

GV: chữa phần a

Trình bày lời giải phần a?

Nhận xét bài làm của bạn?

Để tính chu vi và diện tích của ABC cần phải

biết những yếu tố nào?

Cả lớp tính AC?

Hoạt động nhóm để tính chu vi và diện tích

ABC?

HS : hoạt động theo nhóm

GV: Yêu cầu các nhóm * ra kết quả nhóm

-BT 60/9 tính AC ?

368, 75 21, 65( )

A

K H

B I C

C

30 0

D 2 1

A B

Trang 3

Hoạt động 3: Củng cố (2 phút)

BT1

sau thì đồng dạng: đúng hay sai?

a) 3m ;4m; 5m và 9m; 12m; 15 m

b) 4m; 5m; 6m và 8m; 9m, 12 m

BT2: Cho hình chữ nhật ABCD ; AH BD, tìm

các cặp tam giác đồng dạng?

( GV : Treo bảng phụ vẽ sẵn hình vẽ bài tập 2 )

HS1

HS2 : a) Đ b) S HS3 :

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lí thuyết theo câu hỏi ở sgk

- Xem lại các bài tập đã chữa ; Giải BT 61/92

- Tiết sau kiểm tra 45 phút

HDVN : Xem lại các dạng bài tập đã chữa các dạng chứng minh sau

1.C/m : hai tam giác đồng dạng 2.C/ m : hệ thức dạng AB.CD = MN.PQ 3.Tính độ dài đoạn thẳng

4 Nâng cao

A

D

B

C

H

...

GV: Nghiên cứu BT 58

bảng phụ sau vẽ hình?

+ Yêu cầu HS

hoạt động theo nhóm

phần a,b sau trình bày

BT 58/ 92

HS vẽ hình phần ghi bảng a) KA... m

b) 4m; 5m; 6m 8m; 9m, 12 m

BT2: Cho hình chữ nhật ABCD ; AH BD, tìm

các cặp tam giác đồng dạng?

( GV : Treo bảng phụ vẽ sẵn hình vẽ tập )

HS1

HS2... nhà (2 phút)

- Ôn lí thuyết theo câu hỏi sgk

- Xem lại tập chữa ; Giải BT 61/92

- Tiết sau kiểm tra 45 phút

HDVN : Xem lại dạng tập chữa dạng chứng minh sau

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w