Yêu cầu: - Hs nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Sáng tạo trong các bài tập đọc; chính tả đã học bt1 - Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu bt2a/ b/c hoặc a/b/d - biết dùng đún[r]
Trang 1Tuần 22
Ngày soạn: 5/2/2010
Ngày dạy :Thứ hai, 8/2/2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2, 3: Tập đọc - Kể chuyện: nhà bác học và bà cụ
A Yờu cầu:
* Tập đọc:
- Bước dầu biết đọc phõn biệt giọng nhõn vật và giọng người dẫn truyện
- Hiểu nội dung : Ca ngợi nhà bỏc học vĩ đại ấ- đi – xơn rất giàu sỏng kiến, luụn mong muốn đem khoa học phục vụ con người
* Kể chuyện: Bước đầu biết cựng với cỏc bạn dựng lại từng đoạn của cõu
chuyện theo lối phõn vai
- Rốn cho Hs kĩ năng kể chuyện theo vai
b Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài học, đạo cụ
C Các hoạt động dạy học: Tiết 1
Tập đọc
I Bài cũ: 2 em đọc thuộc lòng bài "Bàn tay cô giáo"
? Từ mỗi tờ giấy cô giáo đã làm ra những gì?
? Em hiểu 2 dòng thơ cuối bài như thế nào?
- Gv nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
GV giới thiệu bài học, ghi đề bài lên bảng
Hoạt động 2: Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài
Đọc chậm rãi, giọng nhẹ nhàng, diễn cảm toàn bài, đọc đúng câu cảm phõn biệt lời Ê - đi - xơn và bà cụ
b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Mỗi em đọc 1 câu đến hết bài
- HS tìm tiếng từ khó luyện đọc: mỏi, nhìn, thùm thụp, lóe lên, móm mém, Ê-
đi- xơn
- HS nối tiếp nhau đọc lại từng câu lần 2
* Luyện đọc từng đoạn và giải nghĩa từ:
? Bài chia làm mấy đoạn? (4đoạn)
- 4 em nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ, kết hợp giải nghĩa từ có trong đoạn
4em đọc nối tiếp từng đoạn lần 2
Trang 2Phạm Thị Toan Trang 541
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
- HS luyện đọc đoạn theo nhóm 4 em
GV theo dõi, giúp đỡ những HS còn lúng túng
* Đọc đồng thanh toàn bài:
HS đọc đồng thanh đoạn 3 và 4
1 HS đọc toàn bài - cả lớp đọc thầm
Tiết 2 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài:
- HS đọc phần chú giải và đoạn 1:
? Nói những điều em biết về Ê-đi-xơn? (Ê - đi - xơn là một nhà bác học nổi tiếng người Mỹ Sinh năm 1847, mất năm 1931 Ông đã cống hiến cho loài người hơn 1000 sáng chế Tuổi thơ của ông rất vất vả Ông phải đi bán báo kiếm sống và tự mày mò học tập Nhờ tài năng và lao động không mệt mỏi, ông
đã trở thành một nhà bác học vĩ đại, góp phần thay đổi bộ mặt thế giới.)
? Câu chuyện giữa đi - xơn và bà cụ xảy ra lúc nào? ( xảy ra vào lúc
Ê-đi-xơn vừa chế ra đèn điện, mọi người từ khắp nơi ùn ùn kéo đến xem Bà cụ cũng là một trong số những người đó)
HS đọc thầm doạn 2, 3:
? Bà cụ mong muốn điều gì? (Bà mong Ê-đi-xơn làm được một thứ xe
không cần ngựa kéo mà lại rất êm)
? Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần ngựa kéo? (Vì xe ngựa rất xóc Đi
xe ấy cụ sẽ bị ốm)
? Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý nghĩa gì? (Chế tạo ra một chiếc
xe chạy bằng dòng điện)
HS đọc thầm đoạn 4:
? Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực hiện? (Nhờ óc sáng tạo kì diệu, sự quan tâm đến con người và lao động miệt mài của nhà bác học để thực hiện bằng được lời hứa)
Hoạt động 4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 3
- Hướng dẫn HS luyện đọc đúng lời nhân vật
+ Giọng Ê-đi-xơn: Reo vui khi sáng kiến lóe lên
+ Giọng bà cụ: Phấn chấn
+ Giọng người dẫn chuyện: Khâm phục
+ Nhấn giọng những từ ngữ: lóc lém, reo lên, nảy ra, vô cùng ngạc nhiên, bình thường, đầu tiên, làm nhanh
- Cho 3 em đại diện cho 3 tổ thi đọc đoạn 3, lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn giọng đọc hay
- 1 nhóm 3 em thi đọc toàn bài theo vai
Kể chuyện
Trang 31 Giáo viên nêu nhiệm vụ:
2 Hoạt động dựng lại chuyện theo vai:
Chia nhóm, phân vai
- Tập kể kết hợp cử chỉ, điệu bộ
- Thi kể, lớp bình chọn
III Củng cố, dặn dò:
- 1 HS đọc lại bài
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Về nhà kể lại chuyện cho người thân trong gia đình mình nghe
- Tập dựng lại hoạt cảnh theo nội dung chuyện
- Xem và chuẩn bị bài đọc hôm sau
Tiết 4: Toán : Luyện tập
A Yờu cầu:
- Biết tờn gọi cỏc thỏng trong năm; số ngày trong thỏng
- Biết xem lịch( tờ lịch thỏng, năm)
- GD HS chăm học, biết quý trọng thời gian
B Đồ dùng Dạy học:
Tờ lịch tháng năm 2010
Tờ lịch năm 2005 (trang 108)
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: GV kiểm tra vở bài tập ở nhà của h/s.
? Một năm có mấy tháng? Nêu số ngày có trong từng tháng?
Nhận xét ghi điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài dạy:
Bài 1: Cho HS xem lịch tháng 1, 2, 3 năm 2004 trong SGK rồi lần lượt trả lời.
a) Ngày 3 tháng 2 là thứ ba
Ngày 8 tháng 3 là thứ hai
Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai
Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ bảy
b) Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5
Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 28
Tháng 2 có bốn ngày thứ bảy, đó là các ngày: 7, 14, 21, 28
c) Tháng 2 năm 2004 có 29 ngày
Bài 2: Xem lịch 2005 (trang 108), rồi trả lời câu hỏi trong bài:
a) Ngày QTTN 01 - 6 là thứ ba
Ngày Quốc Khánh 02 - 9 là thứ ba
Ngày 20 - 11 là thứ sáu
Trang 4Phạm Thị Toan Trang 543
Ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ tư
Sinh nhật em là ngày tháng thứ
b) Thứ 2 đầu tiên của năm 2005 là ngày 1, 2006 là ngày 2, 2008 là ngày Thứ 2 cuối cùng của năm 2005 là ngày 29, 2006 là ngày 23, 2008 là ngày 25
Bài 3: HS đọc yêu cầu, làm vào vở
- 1 HS chữa bài - GV chấm bài cho một số HS
a) Những tháng có 30 ngày là: 4, 6, 9, 11
Riêng tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày
b) Những tháng có 31 ngày: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
Bài 4:HS đọc yêu cầu, chơi tiếp sức giữa 2 đội.
Ngày 30 tháng 8 là Chủ Nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là:
C Thứ tư (Vì tháng 8 có 31 ngày, nên ngày 31 là thứ hai, ngày 1 - 9 là thứ ba, ngày 2- 9 là thứ tư)
III Củng cố - dặn dò:
- Ôn lại cách xem lịch
Về nhà làm bài tập đầy đủ Xem trước bài học hôm sau
Ngày soạn: 6/2/2010 Ngày dạy:Thứ ba, 9/2/2010
Tiết 1: Thể dục: ( giỏo viờn bộ mụn soạn và giảng).
Tiết 2: Toỏn: HèNH TRềN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH
A.Yờu cầu:
- Hs cú biểu tượng về hỡnh trũn Biết được tõm, bỏn kớnh, đường kớnh của hỡnh trũn
- Bước đầu biết dựng com pa để vẽ được hỡnh trũn cú tõm và bỏn kớnh cho trước
B.chuẩn bị:
Mụ hỡnh hỡnh trũn; vẽ hỡnh trũn sẵn trờn bảng
C Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trong năm 2010 những thỏng nào cú 30 ngày? Nhưng thỏng nào cú 31 ngày?
- Ngày 11 thỏng tư là ngày chủ nhật thỡ ngày 1 thỏng 5 cựng năm là ngày thứ mấy? ( ngày thứ bảy)
2 Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Giới thiệu về hỡnh trũn:
- Gv giới thiệu mọt số vật cú dạng hỡnh trũn: mặt đồng hồ, cỏi đĩa;
Trang 5- Giới thiệu về hình tròn vẽ sẵn trên bảng: hình tròn có tâm O; bán kính
OM, đường kính AB
? Các em có nhận xét gì về tâm của hình tròn? ( Tâm O là trung điểm của đoạn thẳng AB)
? Đường kính của hình tròn như thế nào với bán kính? ( đường kính gấp đôi bán kính)
Hoạt động 2: Giới thiệu về com pa và cách vẽ hình tròn:
- Hs quan sát com pa: đây là cái com pa; com pa dùng để vẽ hình tròn
- Hướng dẫn Hs vẽ hìn tròn, bán kính 2 cm:
+ Xác đinh khẩu dộ com pa bằng 2cm
+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O, đầu kia có bút chì được quay một vòng thành hình tròn
- Hs thử vẽ vào vở nháp, Gv hướng dẫn Hs lúng tứng
- Một vài Hs lên bảng kẻ thử
Hoạt động 3: Thực hành:
Bài 1: 1Hs đọc yêu cầu bài 1; Hs quan sát hình vẽ rồi nêu ý kiến:
a) OM, ON, OP, OQ là bán kính
MN, PQ là đường kính
b) OA, OB là bán kính
AB là đường kính
( chú ý : Chỉ những đường đi qua tâm mới là bán kính, đường kính của hình tròn)
Bài 2: Hs làm bài vào vở:
Vẽ hình tròn : Gv yêu cầu Hs dùng compa vẽ hìn tròn:
a) tâm O, bán kính 2cm
b) Tâm I, bán kính 3cm
Gv gọi một số Hs lên bảng vẽ
Bài 3: 1Hs đọc bài toán:
Gv yêu cầu Hs làm bài tập vào vở bt:
a) Vẽ bán kính OM, đường kính CD:
b) Câu đúng : Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ dài đoạn thẳng CD
III Củng cố- dặn dò:
Trang 6Phạm Thị Toan Trang 545
- Hs nờu lại cỏch vẽ hỡnh trũn bằng com pa
- Gv nhận xột chung tiết học
- Hs về nhà tập vẽ hỡnh trũn
Tiết 3: Chớnh tả: Nghe- viết: ấ- ĐI - XƠN
A.Yờu cầu:
- Hs nghe- viết đỳng bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng hỡnh thức của bài văn xuụi
- Làm đỳng bài tập 2(a/ b )hoặc bài tập 3( a/b) hoặc bài tập do Gv soạn
- Gd hs cú ý thức rốn chữ viết và giữ vở sạch sẽ
B Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: Viết bảng con các từ: kĩ sư, sản xuất; chữa bệnh.
GV chấm bài, nhận xét
II Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Gv giới thiệu bài - ghi đề bài lên bảng
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Giáo viên đọc bài viết, 1 em đọc lại
? Đoạn văn viết về ai? ( ấ- đi – xơn)
? Em biết gỡ về ấ - đi – xơn?( ễng là người cú nhiều sỏng chế và luụn mong
muụn đem lại nhiều diều tốt đẹp cho con người)
- HS nhận xét hiện tượng chính tả
? Đoạn viết gồm có mấy câu? (3 câu)
? Những chữ nào trong đoạn văn cần phải viết hoa? Vì sao?
(Những chữ đầu câu, tên riêng)
Học sinh tự tìm những chữ viết sai: ấ- đi- xơn; kỡ diệu; vĩ đại
Hs phân tích, vào bảng con
b HS viết bài vào vở
1HS đọc lại bài viết
HS nêu cách trình bày bài: Trình bày bài rõ ràng, sạch sẽ, viết đúng các nét khuyết trên, dưới
GV đọc cho HS viết bài
GV theo dõi giúp đỡ, uốn nắn những em ngồi chưa đúng tư thế, viết còn lúng túng
Chấm 5 -7 bài, nhận xét
Hoạt động 3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài, lựa chọn và làm bài vào vở
- Em chọn dấu hỏi hay dấu ngó để dặt trờn cỏc chữ in đậm và giải cõu đố:
- Gọi h/s nhận xét bài làm của bạn
Trang 7- GV chốt lại bài làm đúng:
Cỏnh gỡ cỏnh chẳng biết bay
Chim hay sà xuống nơi đõy kiếm mồi
Đổi ngàn vạn giọt mồ hụi Bỏt cơm trắng dẻo, đĩa xụi thơm bựi.
Giải cõu đố: là cỏnh đồng
III Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét bài viết của Hs
- Những em viết sai lỗi về nhà viết lại bài
- Nhận xột chung tiết học
Tiết 4: Tự nhiờn và xó hội: bà43: rễ cây
A Yờu cầu:
- Hs kể tờn một số cõy cú rễ cọc, rễ chựm, rễ phụ hoặc rễ củ
- Hs thớch tỡm hiểu về rễ cõy
B đồ dùng dạy học:
GV: Các hình trong SGK trang 82, 83 giấy A3
HS: Sách Tự nhiên xã hội 3 GV và HS: Chuẩn bị các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ mang đến lớp
c Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức: Hát
I Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
III Dạy học bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Mục tiêu: Nêu được đặc điểm của rẽ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ.
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp
- HS quan sát các hình trang 82 SGK và mô tả đặc điểm của rễ cọc và rễ
chùm
- HS quan sát các hình trang 83 SGK và mô tả đặc điểm của rễ phụ và rễ củ
Bước 2: HS làm việc cả lớp
GV chỉ định một vài HS lần lượt nêu đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ và
rễ củ
* Kết luận: Đa số cây có một rễ to và dài, xung quanh rễ đó đâm ra nhiều rễ con, loại rễ như vậy gọi là rễ cọc Một số cây khác có nhiều rễ mọc đều nhau thành chùm, loại rễ như vậy gọi là rễ chùm Một số cây ngoài rễ chính ra còn có
rễ phụ mọc ra từ thân hoặc cành Một số cây có rễ phình to tạo thành củ, loại rễ như vậy gọi là rễ củ.
Trang 8Phạm Thị Toan Trang 547
Hoạt động 2: Làm việc với vật thật
Mục tiêu: Biết phân loại các rễ cây sưu tầm được.
Cách tiến hành:
- GV phát cho mỗi nhóm một tờ bìa và băng dính Nhóm trưởng yêu cầu các bạn đính các rễ cây đã sưu tầm được theo từng loại và ghi chú ở dưới rễ nào là rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ
- Các nhóm giới thiệu bộ sưu tập các loại rễ của mình trước lớp và nhận xét xem nhóm nào sưu tầm được nhiều, trình bày đúng, đẹp, nhanh là nhóm thắng cuộc
IV Củng cố:
GV hệ thống lại những nội dung chính của bài học
V Dặn dò:
Về nhà làm bài tập trong vở bài tập tự nhiên và xã hội
GV nhận xét giờ học
Ngày soạn: 7/2/2010
Ngày dạy: Thứ tư, 10/2/2010
Tiết 1: Tự nhiên và xã hội : rễ cây (TT)
A Yờu cầu:
- Nờu được chức năng của rễ cõy đối với đời sống của thực vật và ớch lợi của
rễ đối với đời sống con người
- GD HS biết được ích lợi của một số rễ cây và quý trọng rễ cõy
B Đồ dùng dạy học :
Các hình trong SGK trang 84 - 85
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: ? Nêu đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ củ?
GV nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài dạy:
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.
* Mục tiêu: Nêu được chức năng của rễ cây
* Tiến hành: Sinh hoạt nhóm 4, nói lại việc bạn đã làm theo yêu cầu ở SGK trang 84
? Tại sao không có rễ, cây không sống được?
? Theo bạn rễ có chức năng gì?
Đại diện nhóm trình bày kết quả
* GV KL: Rễ cây đâm sâu xuống đất để hút nước, chất khoáng đồng thời bám chặt vào đất giúp cây không bị đổ
Hoạt động 2: Làm việc theo cặp.
* Mục tiêu: Kể ra ích lợi của một số rễ cây
Trang 9* Tiến hành: Chỉ vào các rễ trong bình 2 ->5 và nêu rõ rễ cây đó sử dụng để làm gì?
Học sinh thi đua đặt câu đố về việc con người sử dụng một số loại rễ cây để là gì?
GV KL: Một số rễ làm thức ăn, làm thuốc, làm đường
III Củng cố -dặn dò:
Gọi vài HS đọc lại bài học
GV nhận xét tiết học
Về nhà hoàn thành cho xong các bài tập Xem trước bài học tiết sau
Tiết 2: Tập đọc: cái cầu
A Yờu cầu:
- Biết ngắt , nghỉ hơi hợp lớ sau cỏc dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung: Bạn nhỏ rất yờu cha, tự hào về cha nờn thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đỏng yờu nhất( thuộc lũng khổ thơ em thớch)
- GD HS yêu quý công việc của cha mẹ, kính yêu cha mẹ, bảo vệ cái cầu ở quê hương em
B đồ dùng dạy học :
Tranh ảnh minh họa bài đọc trong SGK
C các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: 3 em kể theo vai chuyện "Nhà bác học và bà cụ"
? Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý nghĩa gì? (Chế tạo ra một chiếc
xe chạy bằng dòng điện)
? Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực hiện? (Nhờ óc sáng tạo kì diệu, sự quan tâm đến con người và lao động miệt mài của nhà bác học để thực hiện bằng được lời hứa)
- Gv nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
GV giới thiệu bài học, ghi đề bài lên bảng
Hoạt động 2: Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài
Đọc chậm rãi, giọng nhẹ nhàng, diễn cảm toàn bài, đọc ngắt nghỉ đúng nhịp thơ
b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc từng dòng thơ:
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng Mỗi em đọc 2 dòng đến hết bài
- HS tìm tiếng từ khó luyện đọc: võng, dòng sông, Sông Mã
- HS nối tiếp nhau đọc lại từng dòng thơ lần 2
* Luyện đọc từng đoạn và giải nghĩa từ:
? Bài chia làm mấy đoạn? (4đoạn)
- 4 em nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 10Phạm Thị Toan Trang 549
- GV hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ, kết hợp giải nghĩa từ có trong đoạn
4 em đọc nối tiếp từng đoạn lần 2
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
- HS luyện đọc đoạn theo nhóm 4 em
GV theo dõi, giúp đỡ những HS còn lúng túng
* Đọc đồng thanh toàn bài:
HS đọc đồng thanh cả bài
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm bài thơ:
? Người cha trong bài làm nghề gì? (Xây dựng cầu: có thể là một kĩ sư hoặc
là công nhân)
? Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu nào, được bắc qua dòng sông nào? (Cầu Hàm Rồng bắc qua Sông Mã)
HS đọc các khổ thơ 2, 3, 4.
? Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến những gì? ( Bạn nghỉ đến sợi tơ nhỏ, như chiếc cầu giúp nhện qua chum nước Bạn nghĩ đến ngọn gió, như chiếc cầu giúp sáo sang sông Bạn nghĩ đến lá tre như chiếc cầu giúp kiến qua ngòi Bạn nghĩ đến chiếc cầu tre sang nhà bà ngoại êm như võng trên sông ru người qua lại Bạn nghĩ chiếc cầu ao mẹ thường đãi đỗ)
? Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào? Vì sao? ( Chiếc cầu trong tấm ảnh, cầu Hàm Rồng Vì chiếc cầu do cha bạn và các đồng nghiệp làm nên)
HS đọc thầm lại toàn bài thơ:
? Tìm câu thơ em thích nhất? Vì sao? (HS phát biểu)
GV GT: Các em có thể thích bất kì câu thơ nào, khổ thơ nào Điều quan trọng là các em nói được lí do mình thích câu thơ đó
? Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ với cha như thế nào? (Bạn yêu cha, tự hào về cha Vì vậy, bạn thấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm ra)
Hoạt động 4 Học thuộc lòng:
Giáo viên đọc mẫu - đọc giọng tình cảm, nhẹ nhàng, thiết tha
Cho HS luyện đọc thuộc từng khổ thơ
HS thi đọc thuộc cá nhân, tổ
III Củng cố, dặn dò:
1 HS đọc lại bài thơ
? Qua bài thơ giúp em hiểu điều gì?
Về nhà đọc thuộc lòng bài thơ Xem trước bài mới
Tiết 3: Toán: Vẽ trang trí hình tròn
A Yờu cầu:
- Hs biết dựng com pa để vẽ( theo mẫu) cỏc hỡnh trang trớ hỡnh trũn đơn giản
- GD các em thấy được cái đẹp qua các hình trang trí
B Đồ dùng: