1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra viết 15 phút, 45 phút học kỳ II Đại số 9

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình nón có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó B.Hình trụ có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó C.Hình nón cụt có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó D.Đường cao của hình n[r]

Trang 1

Đề kiểm tra viết15 phút, 45 phút

Học kỳ II

Đại số 9 Bài kiểm tra viết 15 phút số 1

Đề 1

Bài 1 (3 điểm)

Điền dấu”X” vào ô (Đ) đúng , (S)sai tương ứng các khẳng định sau

a) Số nghiệm của hệ phương trình có nghiệm duy nhất

2 2

1

y x

y x

b) Số nghiệm của hệ phương trình vô nghiệm

3 6 2

1 3

y y

y x

c) Số nghiệm của hệ phương trình vô số nghiệm

3 4 3

2

y x

y x

Bài 2(7 điểm)

Giải hệ phương trình sau : với m=6

11

3

4

31 ) 8 (

)

(

y

x

y x

y

x

m

Biểu điểm

Bài 1(3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm

a) Đ (1 điểm)

b) Đ (1 điểm)

c) S (1 điểm)

Bài 2 ( 7 điểm)

+ Thay giá trị m=6 vào hệ phương trình đúng 1 điểm

+ Thực hiện phép nhân đúng 1 điểm

+ Được hệ phương trình 1,5 điểm

 11 3 4

31 2 5

y x

y x

+ Hệ phương trình hoặc 1,5 điểm

 11 3 4

115 23

y x

x

 31 2 5

115 23

y x x

+ Tính được giá trị x=5 1 điểm

+ Tính được giá trị y=3 0,5 điểm

Kết luận nghiệm 0,5 điểm

Trang 2

Đề 2

Bài 1(3 điểm)

Điền dấu”X” vào ô (Đ) đúng,( S) sai tương ứng với các khẳng định sau

Các khẳng định Đ S a) Với m=3 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất

 1 3 6

2

y x

y mx

b) Với m=1 thì hệ phương trình vô nghiệm

2 4

1 2

my x

y x

c) với m=-2 thì hệ phương trình vô số nghiệm

 12 4 8

6 4

y x

mt x

Bài 2 (7 điểm)

Giải hệ phương trình sau với m=-3



2 21

0 4

y

x

my x

Biểu điểm

Bài 1(3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm

a)

b)

c)

Bài 2(7 điểm)

+ Thay giá trị m=-3 vào hệ phương trình đúng 1 điểm

+ <=> <=> <=> (1 điểm)



2

21

0

3

4

y

x

y

x



2

63 3 3

0 3 4

y x

y x



 2

63 7

0 3 4

x

y x

 6 2 9

y x

(1 điểm) (1,5 điểm) (1,5 điểm)

Kết luận nghiệm (1 điểm)

Trang 3

Bài kiểm tra chương III

Đề 1

Bài 1(4 điểm)

a) Điền từ thích hợp vào dấu( )

Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng trong đó a,b và c là các

số hoặc

b)Hai hệ phương trình

và tương đương khi a bằng

2 2

1

y x

y

x

 1 2

2 2

y x

ay x

A - B -2 C 0 Chọn câu trả lời đúng

2

1

c) Nghiệm của hệ phương trình bằng

 1 2

2

y x

y x

A (-1;1) B (3;1) C (1;2) D (-1;3) Chọn câu trả lời đúng

Bài 2(3 điểm)

Tính kích thước của hình chữ nhật biết chu vi của nó bằng 30 dm và dài hơn chiều rộng 3 dm

Bài 3( 3 điểm)

Cho hệ phương trình



2 2

1

1 5 3

my x

y mx

a) Giải hệ phương trình với m=2

b) Tìm giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất

Biểu điểm

Bài 1(4 điểm)

a) Điền từ thích hợp : theo SGK đại số 9 trang 5 (tậpII) Phần một cách tổng quát (1 điểm)

b) C 0 (1,5 điểm)

c) D.(-1;3) (1,5 điểm) Bài 2 (3 điểm)

+ Gọi chiều dài của hình chữ nhật đó là x(dm), 0 < x <15

chiều rộng hình chữ nhật đó là y(dm), 0 < y < x (0,5 điểm) + Lập luận có phương trình: x+y=15 (0,5 điểm) + Lập luận có phương trình: x-y=3 (0,25 điểm) + Hệ phương trình (0,25điểm)

 3

15

y x

y x

+ Giải tìm được x=9 (0,5 điểm) +Giải tìm được y=6 (0,5 điểm) + Kết luận bài toán (0,25 điểm)

Trang 4

+ Trả lời (0,25 điểm) Bài 3 (3 điểm)

a) 1,5 điểm

+ Thay giá trị của m đúng (0,25 điểm) + Tìm được giá trị của x (0,5 điểm)

+ Tìm được giá trị của y (0,5 điểm)

+ Kết luận nghiệm (0,25 điểm) b) 1,5 điểm

+ Đưa hệ phương trình về dạng tổng quát (0,25 điểm)

4 2

1 5 3

my x

y mx

+ Hệ có một nghiệm duy nhất nếu khác (0,5 điểm)

2

3m

m

5

+ Giải được m khác  (0,5 điểm)

3 10

+ Kết luận (0,25 điểm)

Trang 5

Đề 2

Bài 1 (4 điểm)

1) Điền từ thích hợp vào dấu( )

Phương trình ax+by=c luôn có trong mặt phẳng toạ độ ,tập nghiệm của nó

bởi

2) Chon câu trả lời đúng trong các câu sau:

cho hệ phương trình

m y x

y mx

2

5 2

a) Hệ có nghiệm duy nhất khi m có giá trị

B khác 2 C khác -4

b) Hệ vô nghiệm khi m có giá trị

A 1 B 2 C 4 c) Hệ phương trình có



2 2 3

2 2 3

y x

y x

A Vô số nghiệm B Một nghiệm duy nhất C Vô nghiệm

Bài 2 (3 điểm)

Giải hệ phương trình sau:



 2 21 4 3

y x y x

Bài3( 3 điểm)

Hai tổ sản xuất theo kế hoạch phải làm 360 chi tiết máy Nhờ sắp xếp hợp lí

nên tổ I đã làm vượt mức 10% kế hoạch Tổ II vượt mức 12% kế hoạch , do đó

cả 2 tổ đã làm được 400 chi tiết máy Tính số chi tiết máy mỗi tổ phải làm theo

kế hoạch

Biểu điểm

Bài 1(4điểm)

Điền từ thích hợp vào dấu ( ) như sách giáo khoa đời sống phần 2.Trang26 (1 điểm) 2) a) A.4 (1 điểm)

b) C.4 (1 điểm)

c) C Vô nghiệm (1 điểm)

Bài 2 (3 điểm)

+ Điền hiệu y0 (0,25 điểm)

+ Đưa hệ phương trình vè dạng tổng quát

Trang 6

( 0,5 điểm)



2 21

0 3 4

y

x

y x

+ Biến đổi <=> <=> (0,5 điểm)



2

63 3 3

0 3 4

y x

y x



 2

63 7

0 3 4

x

y x



 6 2 9

y x

(0,75 điểm) (0,75 điểm)

Kết luận (0,25 điểm)

Bài 3 (3 điểm)

+ Gọi x là số chi tiết máy tổ I phải làm theo kế hoạch

(x nguyên dương ) x < 360 (0,25 điểm)

+ Gọi y là số chi tiết máy tổ II phải làm theo kế hoạch

(y nguyên dương ) y < 360 (0,25 điểm)

+ Lập luận có phương trình: x+y=360

100

112 100

110xy

100

112 100 110

360



y x

y x

+ Giải hệ tìm được giá trị 1 ẩn đúng (0,5 điểm)

tìm được giá trị ẩn còn lại đúng (0,25 điểm)

+ Đối chiếu điều kiện của ẩn và trả lời (0,25 điểm)

Các cách làm khác đúng cho điểm tương ứng

Trang 7

Bài kiểm tra viết 15 phút- số 2

Đề 1

Bài 1(5 điểm)

a) Điền biểu thức thích hợp vào dấu ( )

Phương trình bậc hai ax2 + bx + c =0 và

’=

+ ’ > 0 phương trình có 2 nghiệm phân biệt

+ phương trình có nghiệm kép

x1= x2=

+ phương trình vô nghiệm

b) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Với mọi mR

phương trình 3x2 – 2mx – 1 =0 có:

A Hai nghiệm phân biệt B Vô nghiệm C Nghiệm kép

Bài 2 ( 5 điểm)

Giải phương trình sau : với m = 5

0 5 , 2 2

1x2  mx 

Biểu điểm

Bài 1(5 điểm)

a) Điền biểu thức thích hợp vào dấu ( ) như trong SGK đại số 9 trang48 (3 điểm) b) A Hai nghiệm phân biệt ( 2 điểm) Bài 2(5 điểm)

+ Thay giá tri m vào phương trình đúng (1 điểm)

+ Tính đưa phương trình về dạng tổng quát (1 điểm)

+ Tính đúng nghiệm của phương trình (1 điểm) + Kết luận ( 0,5 điểm)

Trang 8

Đề 2

Bài 1 (5 điểm)

1) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

phương trình x2 + 4x + k = 0

a) Có hai nghiệm phân biệt khi k có giá trị

A >4 B <4 C >-4

b) Vô nghiệm khi k có giá trị

A <-4 B >4 C >0

c) Có nghiệm kép khi k có giá trị

A =0 B =4 C >0

2) Nghiệm của phương trình : x2 + 6x – 16 = 0 là

A x1=-1 ;x2=-11 B x1 =- ; x2= C.x1=2;x2=-8

2

1

2

11

Bài 2 ( 5 điểm)

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn

4x2 - 8 2x + 5 = 0

Biểu điểm

Bài 1(5 điểm)

1) a) B < 4 (1 điểm)

2) C x1=2; x2=-8 (2 điểm)

Bài 2(5 điểm)

4x2 - 8 2x + 5 = 0

+ ’ = (-4 2)2 – 4 5 = 12 (1,5 điểm) +  ' = 2 3 (0,25 điểm)

2

3 2 4

3 2 2

2

3 2 4

3 2 2

Kết luận nghiệm (0,25 điểm)

Trang 9

Bài kiểm tra viết 45 phút – số 2

Đề 1

Bài 1(4 điểm)

1) Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

a) Phương trình x2 – 3x +1 = 0 có tổng các nghiệm bằng

A 3 B -3 C 1

b) phương trình x2 – 4x +m = 0 có nghiệm kép khi m có giá trị

A.=4 B =-4 C <4

c) Phương trình x2 – 4x +1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thì ( x1+x2- 2x1x2) bằng:

A 3 B -2 C 2

2) Điền từ thích hợp vào dấu ( )

Đồ thị của hàm số y=ax2(a0) là một đường thẳng cong đi qua và nhận trục 0y Đường cong đó gọi là một

Nếu thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, 0 là điểm

Nếu thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, 0 là

Bài2(5 điểm)

Cho phương trình

x2 – mx + m – 1 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) với m=-2

b) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm x1, x2 với mọi giá trị của m

c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 1 nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm còn lại

d) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm thoả mãn điều kiện x1.x2=3

Bài 3(1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 + x +1

Biểu điểm

Bài1(4 điểm)

1) a) A 3 (0,5 điểm)

b) A =4 (1 điểm)

c) C 2 (1 điểm)

2) Điền từ thích hợp vào dấu ( ) như SGK đại số 9 trang 35 phần nhận xét (1,5 điểm) Bài 2(5 điểm)

a) + Thay m=-2 vào phương trình (1) đúng (0,25 điểm)

+ Tính  đúng (1 điểm)

+ Tính đúng nghiệm x1 (1 điểm)

Tính đúng nghiệm x2 (1 điểm)

Kết luận (0,25 điểm)

Hoặc nhẩm nghiệm đúng cho điểm tương đương

b) + Tính  đúng (0,25 điểm)

+ Lí luận để có  0

=0 (0,5 điểm)

>0 (0,5 điểm)

+ Kết luận (0,25 điểm)

Trang 10

c) + Thay x=3 vào phương trình (1) đúng (0,25 điểm) + Tìm được giá trị m đúng (0,5 điểm) + Tìm nghiệm còn lại đúng (0,5 điểm) + Kết luận (0,25 điểm) d) + Lí luận phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m (0,25 điểm) + dùng định lí vi et: x1 x2=m - 1 (0,25 điểm)

+ Theo đề bài m – 1 = 3 (0,25 điểm) +Tính m=4 (0,25 điểm) + Kết luận (0,25 điểm) Bài 3(1 điểm)

+ Biến đổi x2+ x +1 =(x + )2 + (0,25 điểm)

2

1

4 3

+ Lí luận biểu thức  (0,25 điểm)

4 3

+ Tìm được giá trị nhỏ nhất biểu thức bằng (0,25 điểm)

4 3

+ Kết luận (0,25 điểm)

Trang 11

Đề 2

Bài1(4,5 điểm)

1) Điền biểu thức thích hợp vào dấu ( )

Nếu x1; x2 là 2 nghiệm của phương trình

thì

2

1 x x

2) ( Trả lời câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng)

a) Phương trình x2 + 1 = 0

A Có 2 nghiệm B Vô nghiệm C Có 1 nghiệm

b) Đồ thị của hàm số y=ax2 (a0) đi qua điểm A(-2;2) khi a có giá trị bằng:

A B - C 2

2

1

2 1

c) Phương trình 3x2 + 8x + 5 =0 có 2 nghiệm

A x1=1; x2=- B x1=-1; x2= C x1=-1; x2

=-3

5

3

5

3

5

d) Phương trình 3x2 – (2m- 1)x-1=0 có 2 nghiệm x1; x2 thì tổng 2 nghiệm đó bằng:

A -2m – 1 B -2m + 1 C 2m – 1

Bài 2(4,5 điểm)

Cho phương trình : x2 + 2mx – 2(m + 1)= 0 (1)

a) Chứng tỏ rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 1 nghiệm bằng -1 Tìm nghiệm còn lại c) Tìm giá trị của m để 2 nghiệm của phương trình (1) thoả mãn điều kiện x1 x2=

4 3

Bài3( 1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A= 4x2 – 12x +15 và giá trị tương ứng của x

Biểu điểm

Bài1( 4,5 điểm)

1) (0,5 điểm)

Điền từ thích hợp vào dấu ( ) như SGK đại số 9 trang 51 phần định lí vi et

2)(4 điểm)

a) B Vô nghiệm (0,5 điểm)

b) A (1 điểm)

2

1

c) C.x1=-1; x2=- (1,5 điểm)

3 5

d) C 2m – 1 ( 1 điểm)

Bài2(4,5điểm)

a) + =(m+1)2 +11 Với mọi giá trị của m (1 điểm)

+ Vậy (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt (0,25 điểm)

b) + Thay x=-1 vào phương trình (1) đúng (0,25 điểm)

Trang 12

+ Biến đổi tính được giá trị của m (0,5 điểm)

+ Kết luận giá trị m (0,25 điểm)

+ Thay giá trị của m vào phương trình (1) đúng (0,25 điểm)

+ Tìm được nghiệm còn lại (0,5 điểm)

+ Kết luận ( 0,25 điểm)

c) + Lập luận phương trình (1) luôn có 2 nghiệm x1 ; x2 (0,25 điểm)

+ Theo hệ thức vi et

x1 x2 = -2(m+1) (0,25 điểm)

+ Tính được giá trị của m (0,5 điểm)

+ Kết luận (0,25 điểm)

Bài 3(1 điểm)

A= 4x2 – 12x +15

= 4x2 – 12x +9+6 (0,25 điểm) = (2x – 3 ) 2 +6 6 (0,25 điểm)

Amin = 6 <=> (2x– 3 )2 = 0 (0,25 điểm)

2 3

Kết luận (0,25 điểm)

Trang 13

Đề kiểm tra học kì II

Môn toán lớp 9 A.Đề kiểm tra 15’ Hình học

Đề số I

Câu 1 (4điểm ) Cho xÂy khác góc bẹt Đường tròn(O;R)tiếp xúc với hai cạnh Ax và

Ay tại Bvà C Hãy điền vào chỗ trống ( )để có khẳng định đúng

a, AOB là tam giác 

b, ABC là tam giác 

c, Đường thẳng AO là đường của BC

d, AO là tia phân giác của

Câu 2(6 điểm ) cho (0;2cm) MA,MB là hai tiếp tuyến tại A và B của (0) Biết

Tính MO

0

60

ˆ B

M

A

Biểu điểm

Câu 1(4đ) Mỗi ý đúng 1điểm

+Vẽ hình , ghi gt kl 1điểm

+Kđ MC là phân giác của A ˆ M B(1đ)

(2đ)

0

2

30 2

60 ˆ

B M O A M C

+Kđ AOM vuông tại A (1đ)

+Sử dụng t/c  OM =2OA =4cm (1đ)

Trang 14

Đề số II

Câu 1(3đ) Điền đúng (Đ), sai(S) và ô trống thích hợp

Trong đường tròn

a, các góc nối tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung 

b, Các góc nội tiếp cùng chă một dây thì bằng nhau 

c, Các góc nọi tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau 

d, Các góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông

e, Góc nối tiếp có số đo bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung 

f, Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đường tròn 

Câu 2 (7điểm )

Trên (0) đường kính AB , lấy điểm M(khác A&B ).Vẽ tiếp tuyến của (o)tại A

Đường thẳng BM cắt tiếp tuyến đó tại C

Chứng minh MA2=MB MC

Biểu điểm

Câu 1(3đ) Mỗi ý điền đúng 0,5 đ

a,S ; b,S ; c,Đ ; d,Đ ; e,S ; f,Đ

Câu 2 (7đ) +Vẽ hình ghi gt kl (1đ)

+Kđ A ˆ M B (1đ)

(1đ)

BC

AM

AM là đường cao (1đ)

(2đ)

CM BM

AM2 

O A

B

Trang 15

Đề số III

Câu 1(3đ) Khoanh tròn và chữ cái của khẳng định mà em cho là đúng

A Hình nón có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó

B.Hình trụ có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó

C.Hình nón cụt có độ dài đường sinh bằng chiều cao của nó

D.Đường cao của hình nón vuông góc với mặt phẳng đáy

E.Cắt hình cầu bằng một mặt phẳng ta được 1 hình tròn có bán kính bằng bán kính hình cầu

F Thể tích hình nón bằng thể tích hình trụ nếu chúng có cùng chiều cao và

3 1

cùng đáy

Câu(7điểm ) Cho hình nón có đường kính đáy là 14cm Độ dài đường sinh bằng 10cm Hãy tính Sxq và Stp ,V nón

Biểu điểm

Câu1 (3đ) Mỗi ý khoanh đúng 0,5đ

Câu 2(7đ)

+Vẽ hình ghi gt kl :1đ

+Tính được h= 51(cm):1,5đ

Sxq=220cm2:1,5đ

Stp = 374cm2:1,5đ

V= 44cm2:1,5đ

10

4

Trang 16

Đề số IV

Câu1(4đ) Với l là đường sinh ,h là chiều cao R là bán kính của hình tròn đáy của hình nón

Viết mỗi hệ thức ở cột A vào vị trí phù hợp ở cột B

1 Rl

2 Rl + R2

3.l= h2 R2

4 R2h

3

1

5 (R1R2)l

6 h

3

1

)

2

2

aLà CT tính Vhình nón cụt b,Là CT tính Sxq hình nón cụt c.Là CT tính Vhình nón

d.Là CT tính Stp hình nón e.Là CT tính Sxq hình nón f.Là CTtính độ dài đường sinh hình nón

Câu 2(6đ) Nhìn vào hìnhvẽ vf gt klhoàn thiện lời giải bài toán

gt l=8cm

=600

O B

C ˆ

kl: h=?

Sxq=?

Vnón =?

Biểu điểm

Câu 1 4đ Mỗi cặp nối đúng 0,75đ

Câu2 : h= 48cm

Sxq=32cm2

Vnón =

Trang 17

B Đề kiểm tra 45’ Hình học

Tuần 28.Tiết 57 Kiểm tra chương III

Đề số I

Câu 1 (4đ) a.Hãy viết số thứ tự chỉ cụm từ ở cột A phù hợp với cột B

Cột A

1 Số đo góc ở tâm

2 Số đo cung nhỏ

3 Số đo cung lớn

4 Số đo góc nửa đường tròn

5.Số đo góc nội tiếp

6.Số đo góc ở đỉnh

7 Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và một đáy

8.Số đo góc ở đỉnh ngoài đường tròn

Cột B a.bằng nửa tổng sđ hai cung bị chặn

b Bằng 1800

c bằng sđ góc ở tâm chắn cung ấy

d Bằng nửa hiẹu sđ 2 cung bị chặn e.Bằng nửa sđ cung bị chắn

g.Bằng sd cung bị chắn h.Bằng hiệu giữa 3600và sđ nhỏ

b(2đ)

Cho hình vẽ

Biết ABC cân tại A

Số đo A ˆ Q C

A 1600 B 400 C800 D Đáp án khác

Câu 2 Cho nửa đường tròn (o) đường kính AB Lấy các điểm C,D thuộc ÂB sao cho

=900 (CAD).Gọi E là giao điểm của AC và BD F là giao điểm của AD và BD

D

C ˆ

a.Chứng minh ECFD nội tiếp

b.Tính số đo A ˆ F B

c khi C di chuyển trên đường tròn thì F chuyển đọng trên đường nào

0

0

30

ˆ

50

ˆ

D

C

B

B

C

A

B

A

C

D

300

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w