1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 - THCS Lương Định Của - Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Chứng minh giá tỵi của biểu thức M khoâng phuï thuoäc vaøo giaù trò cuûa x vaø y GV: Muốn chứng tỏ giá trị của biểu thức M không phụ thuộc vào giá trị cuûa cuûa x vaø y ta laøm nhö the[r]

Trang 1

Giáo Aùn Đại Số 8

1(T1)

Chương I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I-MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Qui tắc nhân đơn thức với đa thức

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ ghi bài tậpï , phấn màu

 HS:- Bảng nhóm, phấn viết bảng

- Ôn tập qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.

Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt đọng 1 : 1 QUI TẮC

10 ph

GV nêu yêu cầu :

Cho đơn thức 5x

-Hãy viết một đa thức bậc 2 bất kỳ

gồm ba hạng tử Với từng hạng tử

của đa thức vừa viết

-Cộng các tích tìm được

GV: Chữa bài và giảng chậm rãi

cách làm từng bước cho HS

GV : Yêu cầu HS làm ?1

GV cho hai HS từng bàn kiểm tra

bài làm của nhau

GV kiểm tra và chữa bài của một

vài HS trên đèn chiếu

GV giới thiệu: Hai ví dụ vừa làm

là ta dã nhân một đơn thức với một

đa thức Vậy muón nhân một đơn

HS cả lớp tự làm ở nháp

Một HS lên bảng làm

HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Một HS lên bảng trình bày

1/Quy tắc:

?1

Ví dụ:

5x(3x2 – 4x + 1) = 5x 3x2 – 5x 4x + 5x 1

= 15x3 – 20x2 + 5x

Quy tắc: Học Sgk/4

Thức với một đa thức ta làm như thế

nào?

GV nhắc lại qui tắc và nêu dạng

tổng quát

A (B + C) = A B + A C

(A, B, C là các đơn thức)

HS phát biểu qui tắc trang 4 SGK

Hoạt động 3 : 2 ÁP DỤNG

15 ph

GV hướng dẫn HS làm ví dụ trong

SGK

Làm tính nhân

(-2x 3) (x2 + 5x - )1

2

Môït HS đứng tại chỗ trả lời miệng

HS làm bài Hai HS lên bảng trình bày

2/ Aùp dụng:

Ví dụ:

(-2x 3) (x2 + 5x - )1

2

= 2x3 x2 + (-2x3) 5x + (-2x3) (- )1

2

= - 2x5 -10x4 + x3

Tiết 1

Trang 2

2(T1)

GV yêu cầu HS làm ? 2 trang 5

SGK

Làm tính nhân Bổ sung thêm

a) (-4x3 + 2y - yz) (-

3

1 4

1 2 xy)

GV nhận xét bài làm của học sinh

GV: Khi đã nắm vững quy tắc rồicác

em có thể bỏ bớt các bước trung

gian

GV yêu cầu HS làm ?3SGK

-Hãy nêu công thức tính diện tích

hình thang

-Viết biểu thức tính tính diện tích

mảnh vườn theo x và y

HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Hs lên bảng trả lời và giải bài tập

trang 5 SGK

? 2 (3x3y - x1 2 + xy) 6xy3

2

1 5 Giải ?3 SGK (đáy lớn+đáy nhỏ) Chiều cao

Sthang = 2

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Bài giải sau đây đúng(Đ) hay sai (S)

1) x( 2x +1 ) = 2x2 + 1 2) y2x -2xy)(-3x2y) = 3x3y3 + 6x3y2

3) 3x2(x – 4) = 3x3 – 12x2

4) 3x(4x – 8) = -3x2 + 6x 4

 5) 6xy (2x2 – 3y) = 12x2y + 18xy2

6) 1x 2x 2 2 x3 x

2

HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích

Bài tập đúng, sai 1) S 2) S 3) Đ 4) Đ 5) S 6) S

Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP

16 ph

GV yêu cầu HS làm bài tập 1 trang 5

SGK

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Bổ sung thêm phần d

GV gọi 2 HS lên bảng chữ a bài

GV chữa bài và cho điểm

Bài 2 trang 5 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động theo

HS 1 chữa câu a, d

HS 2 chữa câu b và c

HS lớp hận xét bài làm của bạn

HS hoạt động theo nhóm

3/ Luyện tập:

Bài tập 1 trang 5 SGK

Bài 2 trang 5 SGK Giải:

a) x(x – y) + y(x + y) tại x = -6, y =8

= x2 – xy + xy + y2

= x2 + y2

Thay x = -6 ; y = 8 vào biểu thức (-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100 b) x(x2 – y) – x2 ( x + y) + y (x2 – x) tại x = ; y = -1001

2

= x3 – xy – x3 – x2y + x2y – xy

= - 2xy Thay x = ; y = - 100 vào biểu thức1

2

Trang 3

3(T1)

nhóm

(Đề bài đưa lên bảng phu

GV kiểm tra bài làm của một vài

nhóm

Bài tâïp 3 trang 5 SGK

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Tìm x biết

a)3x 12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30

b) x(5 - 2x) + 2x (x – 1 ) = 15

Đại diện một nhóm lên trình bày bài giải

HS lớp nhận xét, góp ý

-2 (+ ) ( - 100) = + 1001 2

GV hỏi : Muốn tìm x trong đẳng

thức trên, trước hết ta cần làm gì?

GV yêu cầu HS cả lớp làm bài

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Cho biểu thức

M = 3x (2x – 5y) + (3x – y) (-2x) -

(2 – 26xy)

1

2

Chứng minh giá tỵi của biểu thức M

không phụ thuộc vào giá trị của x và

y

GV: Muốn chứng tỏ giá trị của biểu

thức M không phụ thuộc vào giá trị

của của x và y ta làm như thế nào ?

GV : Biểu thức M luôn có giá trị là

-1 , giá trị này không phụ thuộc vào

giá trị của x và y

HS : Muốn tìm x trong đẳng thức trên, trước hết ta cần thu gọn vế trái

HS làm bài, hai HS lên bảng làm bài

Mọt HS đọc to đề bài

HS : Ta thực hiện phép tính của biểu thức M, rút gọn và kết quả phải là một hằng số

Một HS trình bày bày miệng và GV ghi lại

Bài 3/5 Sgk a)3x (12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 15x = 30

x = 30 : 15

x = 2 b)x (5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15 5x – 2x2 + 2x2 -2x = 15 3x = 15

x = 15 : 3

x = 5

M = 3x (2x – 5y) + (3x – y) (-2x) - (2 – 26xy)

1 2

= 6x2 – 15xy – 6x2 + 2xy – 1 + 13xy

= -1 Vậy giá trị của biểu thức M không phụ thuộc vào giá trị của biến

2 ph

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức., có kỹ năng nhân thành thạo, trình bày theo hướng dẫn

 Làm các bài tập : 4, 5, 6 trang 5, 6 SGK

 Bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 3 SBT

 Đọc trước bài nhân đa thức với đa thức

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w