KẾ HOẠCH BAØI HỌC MOÂN: CHÍNH TAÛ TUAÀN : 1 BAØI : CAÄU BEÙ THOÂNG MINH Ngày thực hiện: I.Muïc ñích yeâu caàu: 1.Reøn kó naêng vieát chính taû : _ Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ tron[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN: CHÍNH TẢ TUẦN : 1 BÀI : CẬU BÉ THÔNG MINH Ngày thực hiện:
I.Mục đích yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng viết chính tả :
_ Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài :Cậu bé thông minh
_ Từ bảng chép mẫu trên bảng của Giáo viên, củng cố cách trình bày một đoạn văn
_Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm , vần dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ : l / n (NB ) , an / ang ( MN )
2 Ôn bảng chữ :
_Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng Thuộc lòng tên
10 chữ đầu trong bảng
II.Chuẩn bị :
1.Giáo viên: _ Bảng lớp viết sẵn đoạn văn học sinh cần chép ; Nội dung bài tập 2a _ Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3
2 Học sinh : _ Bảng con
III.Hoạt động lên lớp
1.Khởi động:Hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ:Giáo viên nhắc lại một số điểm cần lưu ý về yêu cầu của giờ học chính tả.Việc chuẩn bị đồ dùng cho giờ học ( vở , bút , bảng )
3.Bài mới :
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
20’
Giới thiệu bài : Trong tiết chính tả
hôm nay , thầy sẽ hướng dẫn cho các
em chép lại đúng một đoạn trong bài
tập đọc mới học Làm bài tập phân
biệt các tiếng có âm , vần dễ lẫn lộn
an/ ang
Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh
tập chép
a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
_ Giáo viên đọc đoạn tập chép trên
bảng cho học sinh nghe
_ Giáo viên hướng dẫn học sinh
_ Học sinh nghe Giáo viên giới thiệu bài
_Hai học sinh nhìn bảng đọc lại đoạn chép
Trang 2
15’
nhận xét Giáo viên hỏi :
+Đoạn này chép từ bài nào ?
+Tên bài viết ở vào vị trí nào ?
+Đoạn chép có mấy câu ?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+ Chữ đầu câu viết như thế nào ?
_ Hướng dẫn học sinh tập viết vào
bảng con các tiếng khó :chim sẻ , kim
khâu , sắc , xẻ thịt
b) Giáo viên cho học sinh chép bài
vào vở
_ Giáo viên theo dõi học sinh viết và
uốn nắn cách tư thế ngồi
c) Chấm bài , chữa bài
_ Giáo viên chấm bài và nhận xét
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh
làm bài tập :
+ Bài tập 2 :
_ Chữa bài : Giáo viên cùng cả lớp
nhận xét
_Lời giải : Hạ lệnh , nộp bài , hôm nọ
+ Bài tập 3 :
_ Giáo viên mở bảng phụ đã kẻ sẵn
bảng chữ và nêu yêu cầu bài tập
_Viết vào vở những chữ và tên chữ
còn thiếu không cần kẻ bảng vào vở
_Giáo viên xoá hết nhữngchữ đã viết
ở cột chữ
_Cậu bé thông minh _Viết ở giữa trang vở _ 3 câu
Câu 1 : Hôm sau …ba mân cỗ Câu 2 : Cậu bé đưa cho … nói : Câu 3 : Còn lại
_ Cuối câu1và câu3 có dấu chấm .Cuối câu 2 có dấu hai chấm _Viết hoa
_ Học sinh tập viết bảng con
_ Học sinh chép bài vào vở
_ Chữa bài : Học sinh tự chữa lỗi vào cuối bài chép
_ Học sinh nêu yêu cầu _ 2 học sinh làm bài trên bảng lớp
_Cả lớp làm bài vào bảng con _ Học sinh đọc thành tiếng bài làm
_ Học sinh viết lời giải đúng vào vở
_ Học sinh đọc yêu cầu : Điền chữ và tên chữ còn thiếu _ Một học sinh làm mẫu _Một học sinh làm bài trên bảng lớp ,các học sinh khác viết vào bảng con Sau mỗi chữ Giáo viên sửa lại cho đúng
_ Học sinh nhìn bảng lớp đọc 10 chữ
Bảng con
Vở
Trang 3_Giáo viên xoá hết tên chữ viết ở cột
tên chữ
_Giáo viên xoá hết bảng
_ Học sinh học thuộc thứ tự của
10 chữ và tên chữ tại lớp _Học sinh nói lại và viết lại
_Học sinh nói lại _Học sinh đọc thuộc lòng 10 tên chữ
_Học sinh viết lại vào vở 10 tên chữ theo đúng thứ tự
4 Củng cố :-Giáo viên nhận xét tiết học và nhắc nhở học sinh khắc phục một số từ thường hay sai
5 Dặn dò: -Bài nhà:Sửa lại các từ đã viết sai và học thuộc 10 tên chữ
-Chuẩn bị bài :Bài thơ : Chơi chuyền
* Các ghi nhận, lưu ý :
_ _ _ _ _