A MUÏC TIEÂU: Giuùp hoïc sinh: ○ Học sinh nắm vững và biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán: chứng minh đẳng thức … Vị trí tương đối của hai đường thẳng … ○ Hệ thống l[r]
Trang 1Giáo án Đại số 9
Tuần: 18 Tiết: 35
Gv: Nguyễn Tấn Thế Hoàng
Soạn: 21 - 12 - 2005
§5: ÔN TẬP HỌC KỲ
A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
○ Học sinh nắm vững và biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các dạng toán: chứng minh
đẳng thức … Vị trí tương đối của hai đường thẳng …
○ Hệ thống lại toàn bộ kiến thức ở chương I và II
B) CHUẨN BỊ:
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: viết sẵn bài tập trắc nghiệm KQ cho học sinh
ôn
2) Học sinh: - Thước thẳng có chia khoảng, các bài tập đã cho trong đề cương ôn tập.
C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
15’
HĐ1: Ôn tập lý thuyết (Gv cho hs thực hiện theo nhóm để đưa ra phương án đúng, đồng thời chỉ
ra được kiến thức nào để làm được như vậy Từ đó Gv chốt kiến thức mà học sinh phát hiện và
tổng hợp lên bảng ghi ở ô bảng lý thuyết )
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả trả lời đúng nhất:
Câu 1: Biểu thức A = 24 54 rút gọn được kết quả :
A 78 B 15 6 C 7 6 D 5 6
Câu 2: Trong các số sau số nào thỏa mãn đẳng thức: 2 = - a
a
A 9 B - 3 C - 4 D Câu b và c đều đúng
Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
A y = 3(x – 1) – 2 B y = x + 2 C y = D Cả ba hàm số trên
Câu 4: Biết đường thẳng (d) : y = (1 - m) x + 2m + 3 đi qua điểm A(1 ; 1) Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào sai:
A (d) có hệ số góc bằng 4 B (d) có tung độ góc bằng -3
C (d) tạo với trục Ox góc tù D (d) giá trị của m là -3
Cââu 5: Cho hai hàm số bậc nhất y m 2 x 3(1) và y = (2 - m).x + 1 (2) Đồ thị của hàm
3
số (1) và (2) cắt nhau khi Cââu 6: Trục căn thức ở mẫu Kết quả:
a) 5 5 O O 1) 5
5 3
b) 2 O O 2)
O 3) ( 5 3)
2
10’
HĐ2: Bài tập tự luận
Gv nêu bài 1:
- Khi tìm điều kiện để biểu thức có
nghĩa thì ta cần nhớ đến những điều
kiện nào?
- Vậy ta cần có những điều kiện nào?
Gv chốt cách tìm điều kiện và lưu
ý học sinh cách trình bày
- Điều kiện căn thức có nghĩa và điều kiện để phân thức có nghĩa
- 1 HS trả lời
Cả lớp nhận xét
*/ Bài1: Cho biểu thức:
A = x 2 x 1 x x 1
x 1 x 1
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa b) Chứng minh: A = x – 1
Giải:
a) A có nghĩa khi:
Trang 2
12’
6’
- Với những điều kiện vừa tìm được
thì ta có thể rút gọn biểu thức A như
thế nào?
- Gv đàm thoại với học sinh và ghi bài
giải
Gv nêu bài tập 2:
Cho hàm số y= (2m – 1) x + 5 (d)
a) Tìm m để hàm số đồng biến
b) Tìm m để đồ thị hàm số (d) cắt
đường thẳng y = 3x + 3 tại điểm có
hoành độ bằng 2
a) Hãy nhắc lại tính chất của hàm số
bậc nhất ?
b) Ta cần có điều kiện gì không ?
- Giả sử A là giao điểm của 2 đồ thị,
các em có nhận xét gì về toạ độ của
A?
- Vậy ta xác định tung độ của A như
thế nào?
- A có toạ độ là bao nhiêu?
- Làm thế nào để tìm m?
Gv chốt lại các bước làm
Gv nêu bài tập 3
- Yêu cầu HS quan sát và nêu cách
giải?
- Gv gợi ý:
Đặt B = 13 3 13 3
(B > 0)
B2 = ?
- Cần phân tích:
2
x 2 x 1 ( x 1)
xx x( x 1) để rút gọn
- HS trả lời theo câu hỏi của Gv
- 1 HS nêu tính chất
- HS trả lời câu a
- Điều kiện để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất
- A có hoành độ bằng 2 và toạ độ của A phải thoả mãn cả 2 hàm số
- Thay x = 2 vào hàm số y = 3x + 3 để tính y
- A(2 ; 9)
- Thay toạ độ của A vào
hàm số y = (2m - 1) x +
5 để tìm m
- Cả lớp cùng tính và trả lời
- HS suy nghĩ
- HS : thực hiện đặt B= 133 133
- Bình phương B, sau đó khai căn bình phương B và rút gọn : A = 0
+ x 0 + x 1 0 x 1 x 1 Vậy: x 0 và x 1
b) Rút gọn: với x 1 và x 0 ta có: A = x 2 x 1 x x 1
x 1 x 1
= 2
x 1 x( x 1)
1
x 1 x 1
= ( x 1)( x 1) x 1
*/ Bài 2: h/số y = (2m – 1) x + 5
Giải:
a) Hàm số y = (2m - 1) x + 5 đồng biến
2m – 1 > 0 m > 0,5 b) Điều kiện:
2m – 1 0 m 0,5
- Vì đồ thị hàm số y = (2m – 1) x + 5 cắt đường thẳng y = 3x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 2 nên ta có x = 2
- Thay x = 2 vào h/số y = 3x + 3
ta có: y = 3.2 + 3 = 9
Toạ độ A(2 ; 9) cũng thuộc đồ thị hàm số y = (2m – 1) x + 5 nên
ta thay x = 2, y = 9 vào hàm số ta có : 9 = (2m – 1).2 + 5
2m = 3 m = 1,5 (t/mãn) Vậy khi m = 2 thì đồ thị hàm số:
y = (2m – 1).x + 5 cắt đồ thị hàm số y = 3x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 2
*/ Bài 3: Tính :
A13 3 13 3 2 13 4
Giải : Đặt B = 13 3 13 3 (B > 0) B2 = 2 13 4
Thay vào A ta có:
A = 2 13 4 2 13 4 0
2’
HĐ3: HDVN - Ôn lại lý thuyết chương I và II, nắm chắc các kiến thức cần nhớ
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập trong đề cương ôn tập
- Chuẩn bị tốt kiến thức để kiểm tra học kỳ vào cuối tuần 17
- Gv yêu cầu học sinh sau khi thi xong cần giữ lại đề để rút kinh nghiệm trong tiết trả bài
Trang 3 Rút kinh nghiệm cho năm học sau: