-HS : vở bài tập Toán 3 III/ CÁC HOẠT ĐỘNG TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Baøi cuõ : baûng chia 6 Gọi học sinh đọc thuộc lòng bảng chia 6 GV sửa bài tập sai nhiều của HS BAØI MỚILu[r]
Trang 1THỨ HAI:19/9/2011
TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN (2T) NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM I/ Mục tiêu :
A/ Tập đọc :Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật
-Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ
-Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm ( trả lời CH SGK)
B/ Kể chuyện :Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.(HS giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện)
II/ Chuẩn bị :
-GV:Tranh minh hoạ theo SGK, bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn
-HS SGK
III/ Các hoạt động
Bài cũ : Ông ngoại
Giáo viên gọi 3 học sinh đọc bài và hỏi :
Giáo viên nhận xét, cho điểm
Bài mới:Giới thiệu bài :
Luyện đọc
GV đọc mẫu toàn bài giọng hơi nhanh
Chú ý giọng đọc của nhân vật :
GV hướng dẫn HS luyện đọc giải nghĩa từ
-Luyện đọc từng câu,
GV:nhận xét cách phát âm, cách ngắt, nghỉ hơi
Giáo viên hướng dẫn đọc đoạn : 4 đoạn
Giáo viên gọi tiếp học sinh đọc từng đoạn
GV kết hợp giải nghĩa từ
Giáo viên gọi từng tổ đọc 1 học sinh 1 đoạn
Cho cả lớp đọc lại đoạn 1, 2, 3, 4
Hướng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên cho học sinh đọc thầm đoạn 1 và hỏi
Các bạn nhỏ chơi trò chơi gì ? Ở đâu?
Viên tướng hạ lệnh gì khi không tiêu diệt được
máy bay địch?
Giáo viên cho học sinh đọc thầm đoạn 2 và hỏi
Khi đó, chú lính nhỏ đã làm gì ?
Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ hổng
dưới chân rào ?
Việc leo rào của các bạn đã gây hậu quả gì?
đoạn 3:
Thầy giáo mong chờ điều gì ở học sinh trong lớp?
GV cho HS thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
Vì sao chú lính nhỏ run lên” khi nghe thầy hỏi
đoạn 4
Phản ứng chú lính như thế nào khi nghe lệnh “Về
thôi !” của viên tướng?
Thái độ của các bạn ra sao trước hành động của
chú lính nhỏ ?
Ai là người lính dũng cảm? Vì sao?
Luyện đọc lại : đoạn 4
Giáo viên chia nhóm 4 nhóm tự phân vai :
Giáo viên nhắc các em đọc phân biệt lời kể c với
3 học sinh đọc
Học sinh lắng nghe
Học sinh đọc tiếp nối 1 – 2 lượt bài
Cá nhân Cá nhân, Đồng thanh
HS giải nghĩa từ trong SGK
Học sinh đọc theo nhóm đôi
Mỗi tổ đọc 1 đoạn tiếp nối
Cá nhân Đồng thanh Học sinh đọc thầm
Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò chơi đánh trận giả
ở trong vườn trường
Khi không tiêu diệt được máy bay địch, Học sinh đọc thầm
Chú lính nhỏ quyết định không leo lên hàng rào mà chui qua lỗ hổng dưới chân
Chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ hổng dưới chân rào vì chú sợ làm đổ hàng rào vườn trường
Việc leo rào của các bạn khác đã gây Học sinh đọc thầm
Thầy giáo mong chờ học sinh dũng cảm nhận khuyết điểm
Học sinh thảo luận nhóm và tự do phát biểu suy nghĩ của mình :
Học sinh đọc thầm
Khi nghe lệnh “Về thôi !” của viên tướng, chú nói :
“ Nhưng như vậy là hèn” rồi quả quyết bước về phía vườn trường
Mọi người sững nhìn chú, rồi bước nhanh theo chú như bước theo một người chỉ huy dũng cảm
Trang 2lời nhân vật, chọn giọng hợp với lời thoại.
2 nhóm thi đọc theo vai nhận xét, bình chọn
K !"#$%
Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo
tranh Giáo viên nêu nhiệm vụ
Gọi học sinh đọc lại yêu cầu bài quan sát 4 tranh
GV:treo 4 tranh, gọi 4 HS tiếp nối kể 4 đoạn
Giáo viên gợi ý nếu học sinh kể lung túng
Tranh 1 :Viên tướng ra lệnh thế nào ? Chú lính
nhỏ có thái độ ra sao ?
Tranh 2 :Cả tốp vượt rào bằng cách nào ? Chú lính
nhỏ vượt rào bằng cách nào ? Kết quả ra sao
Tranh 3 :Thầy giáo nói gì với học sinh ? Thầy
mong điều gì ở các bạn ?
Tranh 4 :Viên tướng ra lệnh thế nào?Chú lính nhỏ
phản ứng ra sao ?
câu chuyện kết thúc thế nào ?
GV:cho cả lớp nhận xét Về nội dung Về diễn đạt
:Về cách thể hiện : Giọng kể có thích hợp,
Giáo viên khen, bình chọn
Qua câu chuyện này, giúp em hiểu điều gì ?
Giáo viên giáo dục HS
Giáo viên động viên, khen ngợi học sinh kể hay
Khuyết khích học sinh về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe
Củng cố – Dặn dò
GV nhận xét tiết học
Chú lính nhỏ đã chui qua lỗ hổng dưới chân rào lại là người lính dũng cảm vì dám nhận lỗi và sửa lỗi Học sinh chia nhóm và phân vai
Học sinh các nhóm thi đọc
Bạn nhận xét
&
-Trình bày ý , cá nhân '- nhĩm
Dựa vào các tranh sau, kể lại câu chuyện “Người lính dũng cảm”
Học sinh quan sát
Học sinh kể tiếp nối
Lớp nhận xét
Học sinh trả lời
câu chuyện:“Người lính dũng cảm” cho chúng ta thấy khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm
TOÁN NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (CÓ NHỚ) I/ MỤC TIÊU :
-Củng cố về giải toán và tìm số bị chia chưa biết
-Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số( có nhớ )
-Học sinh đặt tính nhanh, chính xác
-Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ CHUẨN BỊ :
-GV: đồ dùng dạy học, trò chơi phục vụ cho bài tập
-HS : vở bài tập Toán 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
BÀI CŨ : GV sửa bài tập sai nhiều của HS
BÀI MỚI:Giới thiệu bài :
Hướng dẫn thực hiện phép nhân : 26 x 3 = ?
Giáo viên gọi HS đặt tính, nêu cách đặt tính
Giáo viên hướng dẫn cách tính :(SGK)
GV gọi HS nêu lại cách tính
GV viết lên bảng phép tính : 54 x 6 = ?
Giáo viên gọi HS đặt tính nêu cách đặt tính
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tính :
GV gọi HS nêu lại cách tính
Nhận xét về kết quả 2 phép tính 26 x 3 và 54 x 6 ?
Thực hành
Bài 1 : đặt tính rồi tính ( cột 1,2,4)
GV gọi HS đọc yêu cầu và làm bài
HS đọc
1 HS lên bảng đặt tính, cả lớp làm vào bảng con Cá nhân
HS đọc
1 HS lên bảng đặt tính, cả lớp làm vào bảng con Học sinh nêu : cách đặt tính
Cá nhân Kết quả của phép tính 26 x 3 là số có 2 chữ số còn
Trang 3GV cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua trò
chơi : “Ai nhanh, ai đúng”
Lớp Nhận xét về cách đặt tính và cách tính của
bạn
GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính
GV Nhận xét
Bài 2 : Cột 1,2,3
GV gọi HS đọc đề bài
GV hỏi :
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
Giáo viên vừa hỏi vừa kết hợp ghi tóm tắt :
Yêu cầu HS làm bài
Gọi học sinh lên sửa bài
Giáo viên nhận xét
Bài 3 : Tìm x :
GV gọi HS đọc yêu cầu, làm bài
Gọi học sinh lên bảng sửa bài
Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách tìm số bị chia
chưa biết trong phép chia khi biết các thành phần
còn lại của phép tính
GV Nhận xét
Nhận xét – Dặn dò
GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị : bài Luyện tập
kết quả của phép tính 54 x 6 là số có 3 chữ số
HS nêu và làm bài, sửa bài Lớp nhận xét
Học sinh nêu Lớp Nhận xét
HS đọc Bài toán :Tóm tắt :
1 phút : 54m
5 phút : …… mét ?
HS làm bài, sửa bài, Lớp nhận xét
HS đọc Học sinh làm bài
HS sửa bài
Lớp nhận xét
ĐẠO ĐỨC TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (TIẾT 1) I/ MỤC TIÊU :
-Thế nào là tự làm lấy việc của mình
-Ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
-Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình
-Học sinh biết tự làm lấy việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà, … nghĩa là luôn cố gắng để làm lấy công việc của bản thân mà không nhờ vả, trông chờ hay dựa dẫm vào người khác
-HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II/ CHUẨN BỊ:
-GV : vở bài tập đạo đức, Giấy khổ to in nội dung Phiếu bài tập
-HS : vở bài tập đạo đức
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ :
Các em đã từng tự làm lấy những việc gì của mình ?
Các em đã thực hiện việc đó như thế nào?
Em thấy như thế nào sau khi hoàn thành công việc
Gọi học sinh trình bày trước lớp
Giáo viên kết luận : khen ngợi Nhắc nhở
Hoạt động 2: đóng vai
GV đưa tình huống, chia nhóm 2, mỗi nhóm thảo luận
một tình huống rồi thể hiện trò chơi đóng vai
Tình huống 1 : ở nhà, Hạnh được phân công quét nhà,
nhưng hôm nay Hạnh cảm thấy ngại nên nhờ mẹ làm hộ
Nếu em có mặt ở nhà Hạnh lúc đó, em sẽ khuyên bạn như
thế nào ?
Học sinh tự liên hệ
Học sinh trình bày
HS chia nhóm và thảo luận Đại diện các nhóm đưa ra cách giải quyết tình huống của nhóm mình qua trò chơi đóng vai trước lớp
Cả lớp nhận xét cách giải quyết của mỗi nhóm
Trang 4+Tình huống 2 : Hôm nay, đến phiên Xuân làm trực nhật
lớp Tú bảo : “ Nếu cậu cho tớ mượn chiếc ô tô đồ chơi thì
tớ sẽ làm trực nhật thay cho.”
Bạn Xuân nên ứng xử như thế nào khi đó ?
GV: gọi đại diện các nhóm đưa ra cách giải quyết
Giáo viên cho lớp nhận xét
Giáo viên nhận xét câu trả lời của các nhóm
Giáo viên kết luận
Hoạt động 3 : thảo luận nhóm
Giáo viên phát phiếu học tập và yêu cầu các em bày tỏ
thái độ của mình về các ý kiến bằng cách ghi vào ô
dấu + trước ý kiến mà các em đồng ý, dấu – trước ý kiến
mà các em không đồng ý
Tự lập kế hoạch, phân công nhiệm vụ cho nhau là
một biểu hiện tự làm lấy việc của mình
Trẻ em có quyền tham gia đánh giá công việc của
mình làm
Vì mọi người tự làm lấy công việc của mình cho nên
không cần giúp đỡ người khác
Chỉ cần tự làm lấy việc của mình nếu đó là việc
mình yêu thích
Trẻ em có quyền tham gia ý kiến về những vấn đề
liên quan đến việc của mình
Trẻ em có thể tự quyết định mọi việc của mình
Kết luận chung :
Nhận xét – Dặn dò
Tự làm lấy những công việc hằng ngày của mình ở
trường, ở nhà Sưu tầm các gương về việc tự làm lấy công
việc của mình
GV nhận xét tiết học
Học sinh làm bài và trả lời
Đồng ý vì tự làm lấy việc của mình có nhiều mức độ, nhiều biểu hiện khác nhau Đồng ý vì đó là một trong nội dung quyền được tham gia của trẻ em
Không đồng ý vì nhiều việc mình cũng cần người khác giúp đỡ
Không đồng ý vì đã là việc của mình thì việc nào cũng phải hoàn thành
Đồng ý vì đó là quyền của trẻ em đã được ghi trong Công ước quốc tế
Không đồng ý vì trẻ em chỉ có thể tự quyết định những công việc phù hợp với khả năng của bản thân
THỨ BA:20/9/2011
CHÍNH TẢ ( Nghe -viết) NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM I/ MỤC TIÊU :
-HS Nghe- viết đúng trình bày đúng hình thức một đoạn văn xuôi
-Làm được bài tập(2)a,b
-Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ
-Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : bảng phụ viết nội dung bài tập ở BT1, 2
-HS : VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Bài cũ :
GV gọi 3 học sinh lên bảng viết các từ ngữ : loay hoay,
gió xoáy, nhẫn nại, nâng niu
Bài mới :
-Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
Giáo viên đọc Gọi học sinh đọc lại đoạn văn
GV: hướng dẫn nắm nội dung nhận xét cách viết
Học sinh lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
Học sinh nghe Giáo viên đọc
2 – 3 học sinh đọc đoạn văn Học sinh đọc câu
Trang 5Cuối câu có dấu gì ?Chữ đầu câu viết như thế nào
Lời các nhân vật được đánh dấu bằng những dấu gì ?
Giáo viên hướng dẫn tiếng khó, quả quyết, vườn
trường, viên tướng, sững lại, khoát tay, …
Giáo viên gạch chân những tiếng dễ viết sai,
Đọc cho học sinh viết
Giáo viên đọc từng câu, mỗi câu đọc 2 lần cho học
sinh viết
Giáo viên theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở
Chấm, chữa bài
GV chấm một số bài, sau đó nhận xét từng bài
+Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
Bài tập 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu phần a)
Cho HS làm bài vào vở bài tập
GV tổ chức cho HS thi làm bài tập nhanh, đúng
Gọi học sinh đọc bài làm của mình
Hoa …….ựu ……ở đầy một vườn đỏ …….ắng
……ũ bướm vàng ……ơ đãng ……ướt bay qua
Nhận xét – Dặn dò
GV nhận xét tiết học.Tuyên dương
Cuối mỗi câu có dấu chấm và dấu chấm than
Chữ đầu câu viết hoa
Lời các nhân vật được viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
Học sinh viết vào bảng con
HS chép bài chính tả vào vở Học sinh sửa bài
Điền vào chỗ trống n hoặc l; en hoặc eng
Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau :
Học sinh viết vở Học sinh thi đua sửa bài
TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
-Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
-Ôn tập về thời gian ( xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày chnhs xác đến 5 p )
-Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : Đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giải bài tập, nội dung ôn tập
-HS : vở bài tập Toán 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
BÀI CŨ :
GV sửa bài tập sai nhiều của HS
Nhận xét vở HS
BÀI MỚI:Luyện tập
Bài 1 :tính
GV gọi HS đọc yêu cầu
Cho HS làm bài
Lớp Nhận xét về cách trình bày và cách tính của
bạn
GV gọi HS nêu lại cách tính
GV Nhận xét
Bài 2(a,b): đặt tính rồi tính :
GV gọi HS đọc yêu cầu và làm bài
GV cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua sửa bài qua trò
chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”
Nhận xét về cách đặt tính và cách tính của bạn
GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách tính
GV Nhận xét
Bài 3 :
GV gọi HS đọc đề bài GV hỏi :
+Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
Giáo viên vừa hỏi kết hợp ghi tóm tắt :
HS đọc
HS làm bài sửa bài Lớp Nhận xét
HS nêu
HS đọc và làm bài sửa bài Lớp nhận xét
Học sinh đọc, tóm tắt Tóm tắt :
Trang 6Yêu cầu HS làm bài và sửa bài.
Giáo viên nhận xét
Bài 4:
vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian tương
ứng :
GV gọi HS đọc yêu cầu
Cho học sinh làm bài
Gọi học sinh thi đua sửa bài
Giáo viên cho lớp nhận xét
Cũng cố -Dặn dò :
GV nhận xét tiết học
1 giờ : 37 km
2 giờ : ……… km ?
HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vở
Lớp nhận xét
HS đọc Học sinh làm bài, sửa bài Lớp nhận xét
HS làm bài ,sửa bài Học sinh thi đua Lớp nhận xét
TỰ NHIÊN XÃ HỘI PHÒNG BỆNH TIM MẠCH I/ MỤC TIÊU :
-Giúp HS biết nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em
-Kể được tên một số bệnh về tim mạch
-Kể ra một số cách đề phòng bệnh thấp tim
-HS có ý thức đề phòng bệnh thấp tim
II/ CHUẨN BỊ:
-GV : các hình trong SGK, sơ đồ 2 vòng tuần hoàn
-Học sinh : SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1: Động não
Mục tiêu : Kể được tên một số bệnh về tim mạch
Cách tiến hành :
Giáo viên yêu cầu học sinh kể được tên một số bệnh
về tim mạch mà em biết
Giáo viên ghi bảng học sinh đọc
+ Bệnh nhồi máu cơ tim : + Hở van tim + Tim to, tim
nhỏ : bệnh thấp tim : là bệnh thường gặp ở trẻ em, rất
nguy hiểm
Hoạt động 2: đóng vai
Mục tiêu : Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân
gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em
Cách tiến hành :
Bước 1 : làm việc theo Cá nhân
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát các hình
Gọi học sinh đọc các lời hỏi đáp của từng nhân vật
trong các hình
Bước 2 : Làm việc nhóm thảo luận theo câu hỏi
+ Ở lứa tuổi nào thường hay bị bệnh thấp tim?
+ Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào?
+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim?
Giáo viên cho các nhóm tập đóng vai học sinh và bác
sĩ để hỏi và trả lời về bệnh thấp tim
Giáo viên quan sát, giúp đỡ các nhóm thể hiện vai
diễn của mình một cách tự nhiên, không lệ thuộc vào
lời nói của các nhân vật trong SGK
Bước 3 : Làm việc cả lớp
Giáo viên cho các nhóm xung phong đóng vai dựa theo
các nhân vật trong các hình 1, 2, 3 trang 20
các nhóm khác theo dõi và nhận xét nhóm nào sáng
Học sinh kể tên một số bệnh về tim mạch
Học sinh đọc : bệnh thấp tim, bệnh huyết áp cao, bệnh xơ vữa động mạch, bệnh nhồi máu
cơ tim … Học sinh lắng nghe
Học sinh quan sát
Học sinh đọc các lời hỏi đáp
Học sinh thảo luận nhóm Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung, góp ý
Các nhóm tập đóng vai
Các nhóm xung phong đóng vai Các nhóm khác theo dõi và nhận xét
Trang 7tạo và qua lời thoại đã nêu bật được sự nguy hiểm và
nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim
Giáo viên nhận xét
Kết Luận:
Hoạt động 3: thảo luận nhóm
Mục tiêu : Kể ra một số cách đề phòng bệnh thấp tim
Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim
Cách tiến hành :
Bước 1 : làm việc nhóm đôi
Giáo viên cho học sinh quan sát các hình SGK
nhóm chỉ từng hình và nói về nội dung và ý nghĩa của
các việc làm đề phòng bệnh thấp tim
Bước 2 : làm việc cả lớp
Học sinh trình bày kết quả thảo luận
Giáo viên nhận xét
Hình 4 : một bạn đang súc miệng bằng nước muối
trước khi đi ngủ để đề phòng viêm họng
Hình 5 : thể hiện nội dung giữ ấm cổ, ngực tay và ban
chân để đề phòng cảm lạnh, viêm khớp cấp
Hình 6 : thể hiện nôi dung ăn uống đầy đủ để cơ thể
khỏe mạnh, có sức đề kháng chống bệnh tật nói chung
và bệnh thấp tim nói riêng
Kết Luận:
Nhận xét – Dặn dò
Thực hiện tốt điều vừa học
GV nhận xét tiết học
Học sinh quan sát Học sinh thảo luận
Các nhóm trình bày kết quả Học sinh nhận xét
THỂ DỤC TẬP HỢP HÀNG NGANG,DÓNG HÀNG,ĐIỂM SỐ,QUAY TRÁI, QUAY PHẢI ÔN ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP,TRÒ CHƠI THI ĐUA XẾP HÀNG I/
- Ơn
- Ơn
- Trị
II/ M 02 N!OP%5 0$%
- Q : Sân >ST 1 cịi
III/ %V0 DUNG VÀ N!OP%5 PHÁP LÊN [\N
I/ 2_ `"
GV:
HS
-
5 chân c D cc
Trị
% xét
II/ P ij%
a Ơn 7 ;7 hàng ngang, dĩng hàng, Q 9@< quay trái, quay
7 Gv hơ HS 7
% xét
b Ơn
GV làm
H Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
H hình 7
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Trang 8
AN TỒN GIAO THƠNG
i0% BÁO !0$" GIAO THƠNG On%5 iV
-HS
'X =o Q ) Bv )Q báo khi tham gia GT
-GD ý
-Ơn
'iQ báo nguy Q 203,210, 211
00 z )
'GiQ báo
-Trị: Ơn
b- Cách hành:
-Nêu các
-nêu
iQ báo nguy Q 204,210, 211
b- Cách hành:
-Chia nhĩm
-Giao
Treo )Q báo
Nêu
*KL: Nhĩm )Q báo nguy Q
Hình tam giác, Bv < v vàng, hình B )Q ND
G d
- nhĩm
hình B )Q ND G d
b- Cách hành:
-Chia nhĩm.Phát )Q báo cho nhĩm
-Giao
5 )Q báo vào 6 B trí nhĩm ( trên )u
V-
- HS nêu
' nhĩm >x
-HS -
'D = báo cáo ,
iQ 211: Giao nhau BC >S 9 khơng cĩ rào iQ 423a,b: >S >S )H sang ngang iQ 434: i xe buýt
-204,210, 211
- 423(a,b),424,434,443
iQ báo nguy Q 204,210, 211
- Nhĩm )Q báo nguy Q
Hình tam giác, Bv < v vàng, hình B )Q
ND G d
G xanh, hình B )Q ND G d
-HS
THỨ TƯ:21/9/2011
% xét
Trị
GV
III/ e THÚC:
HS >S và hát theo 7
H Hình @ C7
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Trang 9TẬP ĐỌC CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT I/ MỤC TIÊU :
-Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu : Đọc đúng các kiểu câu ( câu kể, câu hỏi, câu cảm )
-Phân biệt được lời dẫn chuyện và lời nhân vật ( bác chữ A, đám đông, dấu Chấm )
-Nắm được nội dung bài : tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung(trả lời CH: SGK) -Hiểu cách tổ chức một cuộc họp ( là yêu cầu chính )
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : bảng viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
- HS : SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
BÀI CŨ
GV gọi 3 học sinh
Giáo viên nhận xét, cho điểm
Nhận xét bài cũ
BÀI MỚI :Giới thiệu bài
Giáo viên đọc giọng hơi nhanh
+ Giọng người dẫn chuyện : hóm hỉnh
+ Giọng bác chữ A : to, dõng dạc
+ Giọng Dấu Chấm : rõ ràng, rành mạch
+Giọng đám đông : khi ngạc nhiên ( Thế nghĩa là
gì nhỉ ?),khi phàn nàn ( Ẩu thế nhỉ ! )
Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc giải nghĩa
GV hướng dẫn luyện đọc câu, hết bài
Giáo viên hướng dẫn đọc đúng các từ ngữ khó
Giáo viên nhận xét
Hướng dẫn luyện đọc từng đoạn 4 đoạn :
Đoạn 1 : từ đầu đến… tấm mồ hôi
Đoạn 2 : từ Có tiếng xì xào …lấm tấm mồ hôi
Đoạn 3 : từ Tiếng cười rộ lên đến Ẩu thế nhỉ !
Đoạn 4 : còn lại
Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc đúng các kiểu
câu Câu hỏi : “ Thế nghĩa là gì nhỉ ?” (giọng ngạc
nhiên)
Câu cảm :“Ẩu thế nhỉ giọng chê bai, phàn nàn
4 học sinh đọc đoạn
GV:gọi từng tổ, mỗi tổ đọc tiếp nối 1 đoạn
Cho học sinh đọc bài
Hướng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên cho học sinh đọc thầm đoạn 1 và hỏi
+Các chữ cái và dấu câu bàn việc gì ?
Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng ?
Giáo viên chia 4 nhóm thảo luận một câu hỏi
đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
Giáo viên chốt ý :
Nhận xét – Dặn dò
GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài : Bài tập làm văn
Cá nhân Học sinh trả lời
Học sinh quan sát và trả lời Học sinh lắng nghe
Học sinh đọc tiếp nối 1– 2 lượt bài
4 học sinh đọc tiếp nối
4 học sinh đọc
2 học sinh đọc Mỗi tổ đọc tiếp nối Đồng thanh
Các chữ cái và dấu câu bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng,
Học sinh đọc thầm
Để giúp bạn Hoàng, cuộc họp đã giao cho anh Dấu Chấm yêu cầu anh Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu
Học sinh chia nhóm và thảo luận Đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo luận Các nhóm khác nhận xét
TẬP VIẾT ÔN CHỮ HOA: C (TIẾP THEO)
Trang 10I/ MỤC TIÊU :
-Viết đúng chữ viết hoa C( Ch, 1 dòng, V,A )viết đúng tên riêng ( 1 dòng ), câu ứng dụng (1 lần ) viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ trong vở Tập viết.cỡ nhỏ
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : chữ mẫu Ch, tên riêng : Chu Văn An và câu ca dao trên dòng kẻ ô li
-HS : Vở tập viết, bảng con, phấn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG :
BÀI CŨ :
GV kiểm tra bài viết và chấm điểm một số bài
HS nhắc lại từ và câu ứng dụng, viết bảng con
Nhận xét
BÀI MỚI:Giới thiệu bài :
Hướng dẫn viết trên bảng con
Luyện viết chữ hoa
GV cho HS quan sát tên riêng và câu ứng dụng,
Tìm và nêu các chữ hoa ,HS Q sát và nhận xét
+Chữ C được viết mấy nét ?
+Chữ C hoa gồm những nét nào?
Quy trình viết chữ C chữ Ch, V, A, N hoa cỡ nhỏ trên
dòng kẻ li ở bảng lớp cho học sinh quan sát, vừa viết
vừa nhắc học sinh lưu ý : chữ Ch hoa cỡ nhỏ có độ cao
là hai li rưỡi
luyện viết thêm chữ hoa V, A Chữ V, A đã tập viết ở
tuần 1
GV :viết bảng HS ø nhớ lại cách viết
HS viết vào bảng con từng chữ hoa :
Giáo viên nhận xét
Luyện viết từ ngữ ứng dụng ( tên riêng )
GV cho học sinh đọc tên riêng : Chu Văn An
-Chu Văn An là một nhà giáo nổi tiếng đời Trần, ông
được coi là ông tổ của nghể dạy học Ông có nhiều
học trò giỏi, nhiều người sau này trở thành nhân tài
của đất nước
GV treo bảng phụ sinh quan sát và nhận xét
+ Những chữ nào viết hai li rưỡi ?
+ Chữ nào viết một li ?
+ Đọc lại từ ứng dụng
GV viết mẫu ,lưu ý cách nối giữa các con chữ
HS viết vào bảng con
Giáo viên nhận xét, uốn nắn về cách viết
+Luyện viết câu ứng dụng
GV cho học sinh đọc câu ứng dụng :
-GV: treo bảng câu HS quan sát và nhận xét
+Câu tục ngữ có chữ nào được viết hoa ?
-HS viết trên bảng con GVnhận xét, uốn nắn
+Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
GV quan sát, nhắc nhở HS hướng dẫn viết đúng
+Chấm, chữa bài
Giáo viên thu vở chấm khoảng 5 – 7 bài
Nêu nhận xét về các bài đã chấm
Luyện viết thêm trong vở
Học sinh nhắc lại
Học sinh viết bảng con Cửu Long
Các chữ hoa là : C, V, A, N
HS quan sát và nhận xét
2 nét
Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau
Học sinh quan sát
Viết bảng con Cá nhân
Học sinh quan sát và nhận xét
Ch, A, V
u, ă, n Cá nhân Học sinh theo dõi Học sinh viết bảng con
Cá nhân Học sinh quan sát và nhận xét
Câu tục ngữ có chữ được viết hoa là Chim, Người
Học sinh viết bảng con Học sinh nhắc
HS viết vở
... class="page_container" data-page="9">TẬP ĐỌC CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT I/ MỤC TIÊU :
-Ngắt nghỉ sau dấu câu : Đọc kiểu câu ( câu kể, câu hỏi, câu cảm )
-Phân biệt lời dẫn chuyện lời... đông, dấu Chấm )
-Nắm nội dung : tầm quan trọng dấu chấm nói riêng câu nói chung(trả lời CH: SGK) -Hiểu cách tổ chức họp ( yêu cầu )
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : bảng viết sẵn đoạn... luyện đọc
- HS : SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
BÀI CŨ
GV gọi học sinh
Giáo viên nhận xét, cho điểm
Nhận xét cũ
BÀI MỚI :Giới thiệu
Giáo viên đọc