1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 - Học kỳ 1 - Tiết 8: Luyện tập – kiểm tra 15 phút

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 99,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích, lũy thừa của một thương - Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên, tính g[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU :

GV : SGK , giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về lũy thừa, bài tập Đề

kiểm tra

HS : SGK, bảng nhóm, giấy làm bài kiểm tra

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Giới thiệu (5 ph)

Điền tiếp để được các công

thức đúng

xm xn =

(xm)n =

xm xn =

(x.y)n =





y

x

Tính 55  ?

)

2

,

0

(

)

6

,

0

(

GV treo bảng phụ

- Gọi 1 HS lên bảng trả bài

-Nhân xét, sửa sai

Với x Q ; m,n N 

xm xn = xm+n (xm)n = xm n

xm : xn = xm-n (x  0,m  n) (x.y)n = xn.yn

y 0

n n n

 

 

 

5

(0,6) 0,6

3 = 243 0,2

(0,2)

 

  

 

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập: (39 ph) Dạng 1: (10 ph)

Tính giá trị của biểu thức

Bài 40 trang 23 SGK

2

2

1

7

3

 

a

5

5

4

4

4

25

20

5

)

c

4 5

5

6 3

10

 



d

GV ghi đề toán Cách làm như sau:

-Hãy trả lời các câu hỏi:

+ Nhận xét các phép tính của bài toán?

+ Theo qui tắc ta sẽ thực hiện phép tính nào trước?

- Sau đó gọi HS trình bày

Chốt lại: Khi thực hiện phép

tính chú ý nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước, theo qui tắc: lũy thừa, nhân, chia, cộng, trừ

Đối với tích lũy thừa ta nhân

các lũy thừa cùng cơ số hoặc cùng số mũ, nếu không rơi vào các trường hợp trên thì phải biến đổi đưa về dạng những công

Gọi 3 HS lên bảng

196

169 14

13 14

7 6 )

2 2

 

a

4

4 4

5 20 5.20 1 1 1

25.4 100 100 100

25 4 25.4

 

 

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

5 3

3 ) 2 ( 5 ) 2 ( 5

3

) 6 (

) 10 (

d

3

2560 3

5 512 3

5 ) 2 (  9    

Tuần : 4

Tiết : 8 LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT Ngày soạn:Ngày dạy:

- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích, lũy thừa của một thương

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên, tính giá trị của biểu thức viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết

Lop7.net

Trang 2

thức đã biết

Dạng 2: (4 ph)

Viết công thức dưới các dạng

lũy thừa

Cho x Q và x  0

Viết x 10 dưới dạng

a) Tích của hai lũy thừa trong

đó có một thừa số là x7

b) Lũy thừa của x2

c)Thương của 2 lũy thừa trong

đó số bị chia là x12

- Gv hướng HS câu a

- Tương tự gọi 2 HS lên bảng HD: Đề yêu cầu làm gì?

x10 = x7 ?

 m n ?

a

am+n = ?

x10 = x12 : ? -Nhận xét, đánh giá

a) x10 = x3.x7 b) x10 = (x2 )5

c) x10 = x12 : x2

Dạng 3: (10 ph)

Tìm số chưa biết

Bài 42 trang 23 SGK

2

2

16

) n

a

27 81

)

3

(

)  n 

b

c) 8n : 2n = 4

- Nếu có an = am thì ta có kết luận gì đối với n và m?

- GV hướng dẫn cách làm:

+ Biến đổi về dạng an = c (c là hằng số)

+ Biến đổi c về dạng lũy thừa của cơ số a

+ Aùp dụng tìm n theo công thức

a n = a m  n = m

- Gọi 3 HS lên bảng

- Có thể chấm điểm vài tập

- Nhận xét, phê điểm

an = am thì n = m

3

2 8 2

16 2 ) n   

a

Vậy n = 3

b) (-3)n = 81 (-27) (-3)n = (-3)4 (-3)3 = (-3)7 Vậy n = 7

c) 4n = 41 Vậy n = 1

Hoạt động 5: Kiểm tra viết 15 phút (15 ph)

Bài 1 : Tính (6 đ)

2 2 7 1 5 3 ) : ; )

3 3 8 4 6 4

a      b     

      

      

Bài 2 : Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ (2đ)

a) 9 34 3 ; b) 8 26 : 2

 

 

Bài 3 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C (2đ)

a) 35 34 bằng:

A 320 B 920 C 39 b) 23.24.25 bằng:

A 212 B 812 C 860

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1 ph)

- Xem lại các dạng của bài tập, ôn lại các quy tắc về lũy thừa

- Ôn tập khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y (y  0) Định nghĩa 2 phân số bằng nhau

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w