- HS nghe + Mỗi bạn đóng vai tổ trưởng cần báo - HS làm việc theo tổ c¸o víi lêi lÏ râ rµng… + Các thành viên trao đổi, thống nhất kết qu¶ häc tËp + Lần lượt từng thành viên trao đổi, th[r]
Trang 1Thứ bảy ngày 16 tháng 1 năm 2010
Luyện viết
Bài 18: ôn chữ hoa n (tiếp)
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết các chữ hoa N qua các bài tập ứng dụng
- Viết các tên riêng Nguyễn Thị Minh Khai bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết các đoạn văn, câu ca dao đẹp, chính xác
II.chuẩn bị.
GV:- Mẫu các tên riêng viết trên dòng kẻ ô li
HS: Vở tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học :
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b.HD HS viết bảng con.
Nhắc lại tên riêng và câu ứng dụng tiết 17 (2HS)
* Luyện viết chữ hoa
- Em hãy tìm chữ hoa viết trong bài - Ng
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
- GV qua sát sửa sai cho HS
* Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc :Nguyễn Thị Minh Khai
- GV hXF dẫn HS viết bảng con - HS viết 2 lần
-> Quan sát, sửa sai
* HD viết câu ứng dụng
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc
- GV giúp HS hiểu nghĩa của câu ứng
dụng
- HS nghe
- GV quan sát sửa sai cho HS
c HD viết vào vở
- HS viết vào bảng
- GV quan sát uốn nắn cho HS
d Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
4 Củng cố
Trang 2Đánh giá tiết học
5.Dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
-Luyện Tiếng việt
Báo cáo hoạt động
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói: Biết báo cáo XF các bạn về hoạt động của tổ trong
tháng vừa qua, lời lẽ rõ ràng, rành mạch, thái độ đàng hoàng tự tin
2 Rèn kỹ năng viết: Biết viết báo cáo ngắn gọn, rõ ràng gửi cô giáo theo mẫu
đã cho
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể lại câu chuyện Chàng trai làng
Phù Đổng (3HS)
-> GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Phát triển bài
* Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS đọc
- Cả lớp đọc thầm lại bài; Báo cáo tháng thi đua "Nêu Xr chú bộ đội"
- GV nhắc HS
+ Báo cáo hoạt động của tổ chỉ theo 2
mục: 1học tập; 2lao động
+ Báo cáo chân thực đúng thực tế…
- HS nghe + Mỗi bạn đóng vai tổ X< cần báo
cáo với lời lẽ rõ ràng…
- HS làm việc theo tổ
+ Các thành viên trao đổi, thống nhất kết quả học tập
+ Lần 9Xw từng thành viên trao đổi, thống nhất kết quả học tập
+ Lần 9Xw từng thành viên trong tổ đóng vai tổ X< báo cáo XF các bạn kết
Trang 3quả học tập - LĐ của tổ
- GV gọi HS thi - 1 vài HS đóng vai tổ X< trình bày
báo cáo…
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
* Bài tập 2:
- HS mở vở đã ghi sẵn ND báo cáo theo mẫu - làm vào vở
- GV nhắc HS: Điền vào mẫu báo cáo
nội dung thật ngắn gọn rõ ràng
- Từng HS X< Xw mình là tổ X<- viết báo cáo vào vở
- 1 số học sinh đọc báo cáo
- HS nhận xét
- GV nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố
- Nêu lại ND bài (2HS)
- Đánh giá tiết học
5 Dặn dò
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
-Luyện Toán
So sánh các số trong phạm vi 10.000
A Mục tiêu:
Giúp HS ôn lại cách:
- Nhận biết các dấu hiệu va so sánh các số trong phạm vi 10.000
- Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm số, củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại 9Xw cùng loại
B chuẩn bị:
GV:- Phấn màu
HS:- Bảng con…
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu cách tìm số lớn nhất có 2, 3 chữ
số?
-> GV nhận xét
3 Bài mới:
Trang 4a Giới thiệu bài:
b Phát triển bài
* Hoạt động 1: :XF dẫn HS nhận biết
dấu hiệu và cách so sánh hai số trong
phạm vi 10.000
- HS nắm *Xw dấu hiệu và cách so
sánh
- GV viết lên bảng: 999 … 1000 - HS quan sát
- Hãy điển dấu (<;>, =) và giải thích vì
sao lại chọn dấu đó?
-> HS: 999 < 1000 giải thích VD: 999 thêm 1 thì *Xw 1000 hoặc 999 ứng với vạch đứng XF vạch ứng với
1000 trên tia số
+ Trong các dấu hiệu trên, dấu hiệu nào
dễ nhận biết nhất?
Chỉ cần đến số của mỗi rồi so sánh các chữ số đó số đó số nào có những chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- GV viết bảng 9999….10.000 -> HS so sánh
- GV viết bảng 9999….8999 -> HS quan sát
+ Hãy nêu cách so sánh ? - HS so sánh vì 9 > 8 nên 9000 > 8999
- GV viết 6579 … 6580
+ hãy nêu cách so sánh
-> HS nêu so sánh từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất …
6579 < 6580
- Qua hai ví dụ trên em có nhận xét gì
về cách so sánh số có 4 chữ số
-> HS nêu X SGK -> 5 HS nhắc lại
* HĐ 2: Thực hành
a) Bài 1 + 2: Củng cố về so sánh số
* Bài 1(100):
- GV gọi HS nêu cách so sánh số - 2 HS nêu
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
- HS làm bài vào sgk - nêu kết quả
1942 > 998 9650 < 9651
1999 < 2000 9156 > 6951
900 + 9 = 9009 6591 = 6591
* Bài 2(100):
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng
4 Củng cố
- Nêu lại ND bài (2HS)
- Đánh giá tiết học
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào bảng con
1 km > 985m 70 phút > 1 giờ 600cm = 6m 797mm < 1m
60 phút = 1 giờ
Trang 55 DÆn dß.
- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau