1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Đại số lớp 7, kì I - Tiết 15, 16

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP NHÂN ĐƠN THỨC , ĐA THỨC GV neâu caâu hoûi vaø yeâu caàu kieåm tra HS1 : Phaùt bieåu quy taéc nhaân ñôn thức với đa thức.. HS1 leân baûng -Phaùt bieåu quy taéc nhaân ñônthwcs với d[r]

Trang 1

Giáo án số 8

I-MỤC TIÊU

1 Kiến thức:HS được hệ thống hoá kiến thức cơ bản trong chương I

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chương

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: - Bảng phụ ghi trả lời các câu hỏi ôn tập và giải một số bài tập Phấn màu

 HS: - Bảng nhóm, phấn viết bảng

- Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương Xem lại các dạng bài tập của chương

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Th.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : 1 ÔN TẬP NHÂN ĐƠN THỨC , ĐA THỨC

8 ph

GV nêu câu hỏi và yêu cầu kiểm tra

HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức

-Chữa bài tập 75 trang 33 SGK

Khi HS 1 chuyển sang chữa bài tập

thì gọi tiếp HS 2 và HS 3

HS2 : Phát biểu quy tắc nhân đa

thức với đa thức

-Chữa bài tập 76 (a) trang 33 SGK

HS3 : Chữa bài tập 76 (b) trang 33

SGK

GV hận xét và cho điểm các HS

được kiểm tra

HS1 lên bảng -Phát biểu quy tắc nhân đơnthwcs với da thức trang 4 SGK

-Chữa bài tập 75 SGK

HS 2 : Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức trang 7 SGK

-Chữa bài tập 76 (a) trang 33 SGK

HS nhận xét câu trả lời và bài làm của các bạn

Bài tập 75 SGK

Giải : a)5x2 (3x2 – 7x + 2)

= 15x4 – 35x3 + 10x2 b) xy (2x3 2y – 3xy + y2) 2

= x4 3y2 – 2x2y2 + xy3 3

2 3

Bài tập 76 (a) trang 33 SGK

Giải : a) (2x2 – 3x ) (5x2 – 2x + 1)

= 2x2(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2 – 2x + 1)

= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x

= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x b) (x – 2y) (3xy + 5y2 + x)

= x(3xy + 5y2 + x) – 2y( 3xy + 5y2 + x)

=3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 -2xy

=3x2y – xy2 + x2 – 10y3 – 2xy

Hoạt động 2 : II ÔN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

VÀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

16 ph

GV yêu cầu HS cả lớp viết dạng

tổng quát của “ Bảy hằng đẳng thức

đáng nhớù” vào giấy

GV kiểm tra bài làm của vài HS

HS cả lớp viết dạng tổng quát của “ Bảy hằng đẳng thức đáng nhớù” vào giấy

-HS nhận xét bài làm của bạn

- GV yêu càu HS phát biểu thành lời

ba hằng đẳng thức

-HS phát biểu thành lời ba hằng đẳng thức

Ngày soạn:19/10 /2010

Trang 2

Giáo án số 8

(A + B)2 ; (A – B)2 ; A2 – B2

- GV gọi hai HS lên bảng chữa bài

tập 77 trang 33 SGK

Bài 78 trang 33 SGK

Rút gọn các biểu thức sau :

a) (x + 2) (x – 2) – ( x – 3 ) ( x + 1)

b) (2x+ 1) 2+ (3x–1)2+ 2(2x+

1)(3x-1)

Bài 79 và 81 trang 33 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nửa lớp làm bài 79 SGK

Nửa lớp làm bài 81 SGK

GV kiểm tra và hướng dẫn thêm các

nhóm giải bài tập

GV gợi ý các nhóm HS phân tích vế

trái thành nhân tử rồi xét một tích

bằng 0 khi nào?

- Hai HS lên bảng chữa bài 77 trang

33 SGK

Hai HS lên bảng làm bài

HS hoạt động theo nhóm

Bài 77 trang 33 SGK

Giải : Tính nhanh của giá trị biểu thức : a) M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y

= 4

M = (x – 2y )2 = (18 – 2 4)2 = 10 2 = 100 b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y2 tại x

= 6 ; y = -8

N = (2x)3 – 3 ()2x)2y + 3 2xy2 – y3

= (2x – y)3

= [2 6 – (-8)]3

= (12 + 8) 3

= 203 = 8000 Bài 78 trang 33 SGK

Giải : a) (x + 2) (x – 2) – ( x – 3 ) ( x + 1)

= x2 – 4 – (x2 + x – 3x – 3)

= x2 – 4 – x2 + 2x + 3

= 2x – 1 b) (2x+ 1) 2+ (3x–1)2+ 2(2x+ 1)(3x-1)

= [(2x + 1) + (3x – 1)2

= (2x + 1 + 3x – 1)2

= (5x)2

= 25x2 Bài 79 trang 33 SGK

Giải ; Phân tích thành nhân tử a) x2 – 4 + (x – 2 )2

= (x – 2) (x+ 2) + (x – 2)2

= (x =- 2) (x + 2 + x – 2)

= 2x ( x – 2) b) x3 – 2x2 + x – xy2

= x(x2 – 2x + 1 – y2)

= x[(x – 1)2 – y2]

= x (x – 1 – y) ( x – 1 + y) c) x3 – 4x2 – 12x + 27

= (x3 + 33) – 4x(x + 3)

= (x + 3) (x2 – 3x + 9) – 4x (x + 3)

= (x + 3) (x2 – 3x + 9 – 4x)

= (x + 3) (x2 – 7x + 9) Bài 81 trang 33 SGK

Giải : Tìm x biết : a) x ( x3 2 – 4) = 0 2

x (x – 2) ( x + 2) = 0 2

3

Trang 3

Giáo án số 8

GV nhận xét và chữa bài làm của

các nhóm HS

Đại diện hai nhóm trình bày bài giải

HS nhận xét chữa bài

=> x = 0 ; x = 2 ; x = -2 b) (x + 2)2 – (x – 2) (x + 2) = 0 (x + 2) [(x + 2) – ( x – 2) = 0 (x + 2) (x + 2 – x + 2) = 0

4 (x + 2) = 0

x + 2 = 0

x = - 2 c) x + 2 2x2 + 2x3 = 0

x(1 + 2 2x + 2x2) = 0 x(1 + 2)2 = 0

=> x = 0 ; 1 + 2x = 0

=> x = 1

2

-Hoạt động 3 : III ÔN TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC

10 ph

Bài 80 trang 33 SGK

GV yêu cầu ba HS lên bảng làm bài

GV: Các phép chia trên có phải là

phép chia hết không?

Khi nào đa thức A chia hết cho đa

thức B?

- Khi nào đơn thức A chia hết cho

đơn thức B?

Cho ví dụ

Khi nào đa thức A chia hjết cho đơn

thức B.?

Ba HS lên bảng, mỗi HS làm môït phần

HS : Các phép chia trên đều là phép chia hết Da thức A chia hết cho đa thức B nếu có một đa thức Qsao cho

A = B Q hoặc đa thức A chia hết cho đa thức B nếu dư bằng 0

HS : Đơn thức Achia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

Ví dụ : 3x2y chia hết cho 2xy

HS : Đa thức A chia hết cho đơn thức

B nếu mọi hạng tử của A đều chia hết cho B

Bài 80 trang 33 SGK Giải :

a) 6x3 – 7x2 – x + 2 2x + 1

- 6x3 + 3x2 3x2 – 5x + 2

- 10x2 – x + 2

- - 10x2 – 5x 4x + 2

- 4x + 2 0 b) x4 – x3 + x2 + 3x x2 – 2x + 3

- x4 – 2x3 + 3x2 x2 + x

x3 – 2x2 + 3x

- x3 – 2x2 + 3x 0

c) (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y+ 3)

= [ (x + 3)2 – y2] : (x + y + 3)

= (x + 3 + y) (x + 3 – y) : (x + y + 3)

= x + 3 – y

Hoạt động 4 : IV BÀI TẬP PHÁT TRIỂN TƯ DUY

10 ph

Bài số 82 trang 33 SGK

Chứng minh

Trang 4

Giáo án số 8

a) x2 – 2xy + y2 + 1 > 0

Với mọi số thực x và y

GV : Có nhâïn xét gì về vế trái của

bất đẳng thức?

Vậy làm thế nào để chứng minh bất

đẳng thức?

b) x – x2 – 1 < 0 với mọi số thực x

GV: Hãy biến đổi biểu thức vế trái

sao cho toàn bộ các hạng tử chứa

biến nằm trong bình phương của một

tổng hoặc hiệu

Bài 83 trang 33 SGK

Tìm n Z để 2nỴ 2 – n + 2 chia hết

cho 2n + 1

(nếu thiếu thời gian, đưa bài giải lên

màn hình hướng dẫn HS)

GV yêu cầu HS thực hiện phép chia

Vậy

2

với n Z thì n – 1 Z Ỵ Ỵ

=>2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1 khi

Z

3

2n 1+ Ỵ

hay 2n + 1 Ư (3)Ỵ

=>2n + 1 { 1 ; 3}Ỵ ± ±

GV yêu cầu HS lên bảng giải tiếp

GV kết luận : Vậy 2n2 – n + 2 chia

hết cho 2n + 1 khi n {0,-1,-2;1}Ỵ

HS: Vế trái của bát đẳng thức có chứa (x – y)2

HS lên bảng làm

HS lên bảng biến đổi

HS lên bảng giải tiếp

Bài số 82 trang 33 SGK Giải :

Ta có : a) x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 (x – y)2 0 với mọi x ; y.³ (x – y)2 + 1 > 0 với mọi x ; y hay x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x;y

b) x – x2 – 1 < 0 với mọi số thực x

x – x2 – 1

= - (x2 – x + 1) 2

2

1 1 3

x 2.x

2 4 4

x

ç

= - ççè - + + ÷÷ø

= - êêëççè - ÷÷ø+ úúû có với mọi x

2

ç - ÷+ >

=> - với mọi x

2

êç -ççè ÷÷÷ø + úú<

hay x – x2 – 1 < 0 với mọi x

2n2 – n + 2 2n + 1

- 2n2 + n n – 1

- 2n + 2

- - 2n – 1 3

2n + 1 = 1 => n = 0 2n + 1 = - 1 => n = - 1 2n + 1 = 3 => n = 1 2n + 1 = -3 => n = -2

1 ph Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Ôn tập các câu hỏi và các dạng bài tập của chương

 Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w