1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 41:Thu thập số liệu thống kê - Tần số

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu bµi häc: *Kiến thức: Biết công thức tính số trung bình cộng từ bảng đã lập; biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so s¸n[r]

Trang 1

-Ngày soạn:20/12/08 -Ngày dạy:

Chương III: thống kê

Tiết 41:Thu thập số liệu thống kê - tần số

I Mục tiêu bài học:

*Kiến thức: Làm quen với các bảng đơn giản về số liệu ban đầu khi điều tra (về cấu tạo; nội dung)

*Kỹ năng: Biết xác định và diễn tả dấu hiệu của điều tra; hiểu &>? ý nghĩa của các cụm từ: “số tất cả các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị

- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu; giá trị của nó và tần số của một giá trị

- Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại kết quả điều tra

*Thái độ: Rèn tính cần cù, chính xác

II Thiết bị, tài liệu dạy học:

Thày: Bài soạn; bảng phụ Trò: sgk; xem />" bài

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động1: 1 ĐVĐ:

Giới thiệu >'  III: Thống kê

GV: Theo một bảng trích bảng thống

kê dân số >" ta tại thời điểm 1/4/99

? Bảng thống kê cho ta biết điều gì?

GV: Giới thiệu sơ *>? về thống kê >

sgk – 4

? Lấy ví dụ về thống kê?

Hoạt động 2: Tìm hiểu về thu thập số

liệu; bảng số liệu thống kê ban đầu:

? Các số liệu thu thập &>? khi điều tra

sẽ &>? ghi lại ra sao?

HS: Đọc ví dụ sgk và quan sát cấu tạo

của bảng 1 rồi cho biết:

? Có bao nhiêu cột? Bao nhiêu dòng?

? Nội dung của các cột; các dòng?

? J>'  tự: Hãy lập bảng số liệu thống

kê ban đầu về “Điểm của một bài kiểm

tra toán 15 phút của lớp 7C”?

GV: Tùy theo yêu cầu của mỗi cuộc

điều tra mà các bảng số liệu thống kê

ban đầu có thể khác nhau

Hoạt động 3: Tìm hiểu về dấu hiệu:

GV: Cho học sinh xem bảng 2

1 Thu thập số liệu; bảng số liệu thống kê ban đầu:

VD: Điều tra về số cây trồng &>? của mỗi lớp

- Bảng 1: Bảng số liệu thống kê ban đầu

2 Dấu hiệu:

a Dấu hiệu; đơn vị điều tra:

Trang 2

-? Trở lại bảng 1: Nội dung điều tra

trong bảng 1 là gì?

- Số cây trồng &>? của mỗi lớp gọi 

là dấu hiệu

GV: Giới thiệu kí hiệu của dấu hiệu:

Bằng các chữ cái in hoa: X; Y

? Trong bảng có bao nhiêu đơn vị điều

tra?

HS: Đọc thông tin sgk và cho biết:

? Giá trị của dấu hiệu là gì?

? Thế nào là dãy giá trị của dấu hiệu?

? Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả bao

nhiêu giá trị?

? Hãy đọc dãy giá trị của X?

Hoạt động 4:Tìm hiểu về tần số:

GV: Trở lại bảng 1:

? Có bao nhiêu số khác nhau trong cột

số cây trồng &>?Y

? Nêu cụ thể các số khác nhau đó?

? Có bao nhiêu lớp (đơn vị) trồng &>?

30 cây?

? Giá trị 28 xuất hiện bao nhiêu lần

trong dãy giá trị của dấu hiệu X?

? J>'  tự > vậy với các giá trị 35;

50?

GV: Trình bày > sgk

? Vậy tần số là gì?

? Tần số kí hiệu > thế nào?

GV: > ý học sinh phân biệt:

x: Giá trị của dấu hiệu

X: Dấu hiệu

n: Tần số

N: Số các giá trị của dấu hiệu

? Trong các dãy giá trị dấu hiệu ở bảng

1 có bao nhiêu giá trị khác nhau?

? Hãy viết các giá trị đó cùng tần số

của chúng?

Hoạt động 5: Tổ chức luyện tập.

? Hãy so sánh tổng tần số với số các

Bảng 1:

- Dấu hiệu X “số cây trồng của mỗi lớp”

- Đơn vị điều tra: Mỗi lớp

b Giá trị của dấu hiệu; dãy giá trị của dấu hiệu:

(sgk – 6) Câu hỏi 4:

* N = 20 (số tất cả các giá trị của X)

* Dãy giá trị của X:

x1 = 28; x2 = 30; x3=35; x4 = 50 (Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu)

3 Tần số của mỗi giá trị:

Câu hỏi 5:

Có 4 số khác nhau là:

x1 = 28; x2 = 30; x3=35; x4 = 50

Câu hỏi 6:

x1=28 có 2 lớp

x2=30 có 8 lớp

x3=35 có 7 lớp

x4=50 có 3 lớp

- Tần số: Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu

- Kí hiệu: n

Câu hỏi 7:

x1 = 28 có n1 = 2

x1 = 30 có n2 = 8

x1 = 35 có n3 = 7

x1 = 50 có n4 = 3 Nhận xét:

Tổng các tần số bằng số các đơn vị điều tra

* Chú ý: (sgk – 7)

4 Luyện tập:

Trang 3

-đơn vị điều tra N?

HS: Đọc phần đóng khung sgk – 6

GV: Nhấn mạnh:

Không phải trong />V  hợp nào kết

quả thu nhận &>? khi điều tra cũng

đều là các con số

HS: Đọc chú ý sgk – 7

3 Củng cố:

? Để có &>? bảng này theo em >V

điều tra phải làm gì?

? Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị

của dấu hiệu?

? Nêu các giá trị khác nhau của dấu

hiệu và tìm tần số của từng dấu hiệu

đó?

HDVN:

- Học sinh nắm &>? các thuật ngữ

trong bài và kí hiệu của chúng

- Học thuộc phần đóng khung sgk – 6

- Làm các bài tập: 1; 2; 3 SGK tr7; 8; 9

1; 2 SBT tr3

Bài 1:

Số học sinh nữ của 12 lớp trong một />V  THCS &>? ghi lại trong bảng sau:

18 14 20 17 25 14

19 20 16 18 14 16 Trả lời:

* >V điều tra phải thu thập số liệu và lập bảng số liệu thống kê ban đầu

* Dấu hiệu X: Số học sinh nữ trong mỗi lớp

* Số các giá trị của dấu hiệu:

N = 12

x1 = 14 n1 = 3

x2 = 16 n1 = 2

x12 = 25 n1 = 1

IV Rút kinh nghiệm:

Tiết 42:Luyện tập

I Mục tiêu bài học:

*kiến thức: Học sinh &>? củng cố khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết />" > dấu hiệu; giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng

*Kỹ năng: Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng > tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu

*Thái độ: Học sinh thấy &>? tầm quan trọng của môn học và áp dụng vào cuộc sống hàng ngày

II Thiết bị, tài liệu dạy học:

Thày: Bài soạn; bảng phụ Trò: Làm bài tập và một số bài điều tra

III Tiến trình dạy học:

Trang 4

Hoạt động 1: Kiểm tra:

HS1: Thế nào là dấu hiệu? Thế nào là

giá trị của dấu hiệu?

Tần số của mỗi giá trị là gì?

? Lập bảng số liệu thống kê ban đầu

theo chủ đề em chọn? Tự đặt các câu

hỏi và trả lời

HS2: Chữa bài tập 1 SBT – 3

Hoạt động 2: Luyện tập:

GV: Treo bảng phụ

? Một em đọc đề bài?

? Số các giá trị của dấu hiệu và số các

giá trị khác nhau của dấu hiệu đối với

bảng 5?

? Câu hỏi >'  tự đối với bảng 6?

? Các giá trị khác nhau của dấu hiệu

và tần số của chúng (đối với từng

bảng)?

GV: Treo bảng phụ:

? Một em đọc đề bài?

Hãy suy nghĩ và cho biết:

? Dấu hiệu cần tìm hiểu?

? Số các giá trị của dấu hiệu đó?

? Số các giá trị khác nhau của dấu

hiệu và tần số của chúng?

HS: Đọc đề bài

? Theo em bảng số liệu này còn thiếu

1)Nhắc lại các kiến thức đã học:

- Dấu hiệu là vấn đề (hiện >? 4 mà >V

điều tra quan tâm, tìm hiểu (X)

- Giá trị của dấu hiệu: Số liệu ứng với mỗi

đơn vị điều tra (x)

- Tần số: Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu (n)

2) Chữa bài tập:

Bài 1: (SBT – 3)

a Để có &>? bảng này >V điều tra phải gặp lớp />h  (cán bộ) của từng lớp để lấy số liệu

b

* Dấu hiệu: Số học sinh nữ trong từng lớp

* Các giá trị khác nhau của dấu hiệu: 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28

Tần số >'  ứng là: 2; 1; 3; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1 3) Tổ chức luyện tập:

Bài 3 (sgk – 8)

a Dấu hiệu: Thời gian chạy 50m của mỗi học sinh (nam; nữ)

b

- Bảng 5: Số các giá trị là 20

Số các giá trị khác nhau là 5

- Bảng 6: Số các giá trị là 20

Số các giá trị khác nhau là 4 c

- Bảng 5:

x1 = 8,3 n1 = 2

x2 = 8,4 n2 = 3

x3 = 8,5 n3 = 8

x4 = 8,7 n4 = 5

x5 = 8,8 n5 = 2

- Bảng 6:

x1 = 8,7 n1 = 3

x2 = 9,0 n2 = 5

x3 = 9,2 n3 = 7

x4 = 9,3 n4 = 5

Bài 4 (sgk – 9)

a Dấu hiệu: Khối *>?  chè trong từng hộp

Số các giá trị: 30

b Số các giá trị khác nhau của dấu hiêu: 5

c Các giá trị khác nhau là:

98; 99; 100; 101; 102 Tần số của các giá trị theo thứ tự trên là:

3; 4; 16; 4; 3 Bài 3 (SBT – 4)

Trang 5

-sót gì và cần phải lập bảng này >

thế nào?

? Cho biết dấu hiệu là gì?

? Các giá trị khác nhau của dấu hiệu

và tần số của từng giá trị đó?

GV: Ghi nội dung bài tập sau lên

bảng phụ

Để cắt khẩu hiệu “NGàN HOA TốT

DÂNG LÊN BáC Hồ” hãy lập bảng

thống kê các chữ cái với tần số xuất

hiện của chúng

HS: Thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV: Treo bảng phụ có ghi bài tập

sau:

Bảng ghi điểm học kì I môn toán của

48 học sinh lớp 7A > sau:

8 8 5 7 9 6 7 8 8 7 6 3

9 5 9 10 7 9 8 6 5 10 8 10

6 4 6 10 5 8 6 7 10 9 5 4

5 8 4 3 8 5 9 10 9 10 6 8

? Học sinh tự đặt các câu hỏi có thể

có cho bảng ghi trên?

? HS khác trả lời?

GV: Nhận xét bài làm của học sinh

3 P>"  dẫn về nhà:

- Ôn lại lí thuyết

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập sau: Bài tập 3

- Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộ của từng hộ để từ đó mới làm &>? hóa đơn thu tiền

- Phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột

và một cột khác ghi *>?  điện tiêu thụ >'  ứng với từng hộ thì mới làm hóa đơn thu tiền cho từng hộ &>?

- Dấu hiệu: Số địên năng tiêu thụ tính theo kwh của từng hộ

- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165

Tần số >'  ứng của các giá trị trên là: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1

Bài tập 1:

N G A H O V I E C T D L B

4 2 4 2 3 1 1 2 2 2 1 1 1 Bài tập 2:

1 Cho biết dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu?

2 Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng

Trả lời:

1 Dấu hiệu là điểm thi học kì I môn toán

Có tất cả 48 giá trị

2 Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 Tần số >'  ứng với các giá trị trên là:

2; 3; 7; 7; 5; 10; 7; 7 Bài tập 3:

Số *>?  học sinh nam trong một />V  THCS &>? ghi lai trong bảng >" đây:

18 14 10 27 25 14

19 20 26 18 14 16 Cho biết: a Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu?

b Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó?

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày … tháng … năm 200

Ký duyệt

Trang 6

Tiết 43:Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

I Mục tiêu bài học:

*Kiến thức: Học sinh hiểu &>? bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục

đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu &>? dễ dàng hơn

*Kỹ năng: Biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

*Thái độ: Rèn tính chính xác, ham hiểu biết toán học

II Tài liệu, thiết bị dạy học:

Thày: Bài soạn; bảng phụ Trò: Xem />" bài

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra:

HS: Chữa bài tập GV cho chép tiết

/>"

Hoạt động 2:Tìm hiểu về bảng tần

số:

GV: ĐVĐ vào bài > sgk

GV: Treo bảng phụ có ghi bảng 7

sgk – 9

? Một em đọc câu hỏi 1?

? Học sinh thảo luận theo nhóm?

? Đại diện các nhóm báo cáo kết

quả?

GV: Bổ sung vào bảng cho đầy đủ

GV: Giải thích:

Giá trị (x); tần số (n) N = 30 và

giới thiệu “Bảng phân phối thực

nghiệm của dấu hiệu” Để cho tiện

>V ta gọi bảng đó là bảng “tần

số”

? HS: Trở lại bảng 1 (sgk- 4) lập

bảng tần số

GV: P>"  dẫn học sinh chuyển

bảng tần số dạng “ngang” >

Bài tập 3

a Dấu hiệu: Số học sinh nam của mỗi lớp trong

/>V  THCS

- Có tất cả 12 giá trị

b Các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

14; 16; 18; 19; 20; 25; 27 Tần số >'  ứng với các giá trị trên là:

3; 2; 2; 1; 2; 1; 1

1 Lập bảng “tần số”:

Câu hỏi 1:Lập bảng tần số từ bảng 7/sgk

Giá

trị (x)

Tần

số (n)

30

Giá

trị (x)

Tần

2 Chú ý:

a Có thể chuyển bảng “tần số” dạng ngang 0 > bảng ở phần 1) thành bảng “dọc”

Trang 7

-IV Rút kinh nghiệm:

bảng 8 thành bảng “dọc”, chuyển

dòng thành cột

? Tại sao phải chuyển bảng số liệu

thống kê ban đầu thành bảng “tần

số”?

Hoạt động 3: Tổ chức luyện tập.

- Cho hs đọc đầu bài, và trả lời cho

từng ý

? Học sinh đọc phần đóng khung

sgk?

Hoạt động4: Củng cố- P>"  dẫn

về nhà:

GV: P>"  dẫn học sinh làm bài 6

HS: Đọc đề bài

? Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?

? Hãy lập bảng tần số?

? Hãy nêu một số nhận xét từ bảng

trên về số con của 30 gia đình

trong thôn?

GV: Liên hệ thực tế: Mỗi gia đình

chỉ nên có 1 đến 2 con

BTVN:

N = 20

b Việc chuyển bảng “tần số” giúp ta quan sát, nhận xét về giá trị của dấu hiệu một cách dễ dàng, có nhiều thuận lợi trong việc tính toán sau này

3 Luyện tập:Bài 6 (sgk – 11)

a Dấu hiệu: Số con của mỗi gia đình Bảng “tần số”:

Số con mỗi gđ(x) Tần số (n)

N=30

b Nhận xét:

- Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4

- Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất

- Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3%

Trang 8

-Ngày soạn: 31/12/08 -Ngày dạy:

Tiết 44:

Luyện tập

I Mục tiêu bài học:

*Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho học sinh về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số >'  ứng

*Kiến thức: Củng cố kĩ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu ban đầu

*Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong toán học

II Tài liệu, thiết bị dạy học:

Thày: Bài soạn; bảng phụ Trò: Làm bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra, chữa

bài tập

HS1: Chữa bài tập 5 (SBT – 4)

Gọi hs lên bảng chữa, hs khác

theo dõi, nhận xét, sửa chữa

HS2: Chữa bài tập 6 (SBT _ 4)

Bài 5 (SBT – 4)

a Có 26 buổi học trong tháng

b Dấu hiệu: Số học sinh nghỉ học trong mỗi

buổi

c Bảng “tần số”:

Số hs nghỉ học trong mỗi buổi (x) Tần số(n)

N=26 Nhận xét:

- Có 10 buổi không có học sinh nghỉ học trong

tháng

- Có một buổi lớp có 6 học sinh nghỉ học (quá

nhiều)

- Số học sinh nghỉ học còn nhiều

Bài 6 (SBT – 4)

a Dấu hiệu:

Số lỗi chính tả trong mỗi bài tập làm văn

b Có 40 bạn làm bài

c Bảng “tần số”:

Số lỗi chính tả trong bài TLV(x) Tần số(n)

Trang 9

-Hoạt động 2 Luyện tập:

HS: Đọc đề

? Dấu hiệu ở đây là gì?

? Xạ thủ đã bắn bao nhiêu

phát?

? Lập bảng “tần số” và rút ra

một số nhận xét?

HS: Đọc đề bài

? Dấu hiệu ở đây là gì? Số các

giá trị là bao nhiêu?

? Lập bảng tần số và rút ra

một số nhận xét?

N = 40 Nhận xét:

- Không có bạn nào không mắc lỗi

- Số lỗi ít nhất là 1

- Số lỗi nhiều nhất là 10

- Số bài có từ 3 đến 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao

Bài 8 (sgk_12)

a Dấu hiệu: Điểm số đạt &>? của mỗi lần bắn súng

Xạ thủ đã bắn 30 phát

b Bảng “tần số”:

*Nhận xét:

- Điểm số thấp nhất là 7

-Điểm số cao nhất là 10

- Số phát bắn đạt điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao Bài 9 (sgk _12)

a Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán của mỗi học sinh (tính theo phút)

- Số các giá trị: 35

b Bảng “tần số”:

Thời gian (x) Tần số (n)

N = 35 Nhận xét:

- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất là 3

Trang 10

-IV Rút kinh nghiệm:

Ngày … tháng … năm 200

Ký duyệt

-Soạn:1/1/09 Ngày dạy:

Tiết 45:

Biểu đồ

I Mục tiêu bài học:

*Kiến thức: Học sinh hiểu &>? ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số >'  ứng

*Kỹ năng: Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian Biết đọc các biểu đồ đơn giản

*Thái độ: Rèn tính ham hiểu biết toán học

II Tài liệu, thiết bị dạy học:

Thày: J>" có chia khoảng; bảng phụ Trò: J>" có chia khoảng; > tầm một số loại biểu đồ

III.Tiến trình dạy học:

Hoạt động 3 Củng cố - P>" 

dẫn về nhà:

GV chốt: Qua bài học các em

đã biết:

- Dựa vào bảng số liệu thống

kê tìm dấu hiệu; biết lập bảng

“tần số” theo hàng ngang, theo

cột dọc Từ đó rút ra nhận xét

Về nhà làm bài tập:Lập

bảng tần số cho bảng 5, bảng

6/sgk/8, bảng 1 sgk/4

phút

- Thời gian giải một bài toán chậm nhất là 10 phút

- Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao

Hoạt động của giáo viên và h/s Nội dung

Hoạt động1 Kiểm tra:

? Từ bảng số liệu ban đầu có thể

lập &>? bảng nào?

? Nêu tác dụng của bảng đó?

BT: GV treo bảng phụ:

Thời gian hoàn thành cùng một

loại sản phẩm (tính bằng phút)

của 35 công nhân trong một

phân 9>h  &>? ghi lại trong

bảng sau:

- Lập &>? bảng “tần số”

- Tác dụng: Dễ tính toán; dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu

- Dấu hiệu: Thời gian hoàn thành một sản phẩm (tính bằng phút) của mỗi công nhân

- Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

3; 4; 5; 6; 7; 8

- Bảng “tần số”:

...

Bài (SBT – 4)

a Có 26 buổi học tháng

b Dấu hiệu: Số học sinh nghỉ học

buổi

c Bảng ? ?tần số? ??:

Số hs nghỉ học buổi (x) Tần số( n)

N=26 Nhận xét:

-. .. khơng có học sinh nghỉ học

tháng

- Có buổi lớp có học sinh nghỉ học (quá

nhiều)

- Số học sinh nghỉ học nhiều

Bài (SBT – 4)

a Dấu hiệu:

Số lỗi tả...

3 Luyện tập :Bài (sgk – 11)

a Dấu hiệu: Số gia đình Bảng ? ?tần số? ??:

Số gđ(x) Tần số (n)

N=30

b Nhận xét:

- Số gia đình thơn từ đến

- Số gia đình có

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm