- Kỹ năng kỹ xảo: Kỹ năng sử dụng định lý về tính chất ba đường trung tuyến của một tam giác để làm bài tập.. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: Thầy: B¶ng phô.[r]
Trang 1So¹n, ngµy 28 th¸ng 2 n¨m 2009
TiÕt 55: tÝnh chÊt ba ®êng trung tuyÕn cña tam gi¸c
I – Môc tiªu:
-
! "# trung khái $ tâm
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
Trò: Bìa
III TIẾN TRÌNH DẠY:
- A/ khái trung
- Hãy cho trong tam giác có
bao nhiêu C trung D
- Hãy "# tam giác và các trung
-
hình theo
- Hãy cho
tam giác có qua : không?
- Hãy
10 M "9 vuông
- Hãy
N A, B, C và "# tam giác hình
22
- P# trung + "/ AB; G =
BE CE
Hãy cho AD có là trung
- Các N GU AG BG CG V bao
, ,
1 Đường trung tuyến của tam giác.
a) Khái niệm:(Sgk) b) Chú ý: (Sgk)
2 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
a)
G A
C F
E
A
N
M E
Trang 2- Bài toỏn yờu
- Hóy "# hỡnh và ghi [
-
V nhau ta làm nào?
3
2
FC
GC EB
GB DA GA
G: &$ tõm
3 Luyện tập:
Bài 23: Chọn
3
1
DH GH
Bài 25 tr 67:
áp dụng định lý Pyta go vào tam giác vuông ABC ta có :
BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42
BC = 5
Vì AD là trung tuyến ứng với cạnh huyền BC nên AD = ( )
2
5
BC
G là trọng tâm tam giác ABC nên AG = ( )
3
5 2
5 3
2 3
2
cm
AD
4 Củng cố:
Phỏt : 9 lý trung
- Tớnh
5 Dặn dũ: - Làm cỏc BT 24, 26,27,28 Tr 66 (Sgk).
-
Trang 3Soạn, ngày 28 tháng 2 năm 2009
Tiết 56: Luyện tập về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
I – Mục tiêu:
Củng cố định lý về tính chất ba đường trung tuyến của một tam giác Chứng minh tính chất trung tuyến của cân, đều, dấu hiệu nhận biết tam giác cân
- Kỹ năng kỹ xảo: Kỹ năng sử dụng định lý về tính chất ba đường trung tuyến của một tam giác để làm bài tập
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề:
Th'y: Bảng phụ
Trò: Bảng nhóm
III TIẾN TRèNH DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ: Làm BT26/67 Sgk
2 Giảng bài mới:
GV: Đọc nội dung, yêu cầu của bài
tập 27/67?
? Lên bảng vẽ hình, ghi gỉa thiết và
kết luận?
? Để chứng minh một tam giác là cân
ta phải chỉ ra điều gì?
? Để chứng minh AB = AC ta chỉ ra
hai đoạn thẳng nào bằng nhau?
HS: BF = CE
? Tại sao hai đoạn thẳng BF = CE?
Bài tập 27/67:
gt: ABC; BE, CF là trung tuyến
BE = CF Kl: ABC cân tại A
Chứng minh:
Gọi G = BE CF BG = BE và CG =
3 2
CF (tính chất đường trung tuyến trong
3 2
)
Mà BE = CF (gt) BG = CG (1)
(đối đỉnh) (2)
2
1 ˆ
ˆ G
G
Vì BE = CF (gt) và BG = CG (c/m trên)
FG = EG (3)
Từ (1), (2) và (3) BGF = CGE (c.g.c)
BF = CE
Mà BF = AB , CE = AC
2
1
2 1
AB=AC hay ABC cân tại A
Bài 28:
Trang 4
Bài 28/67 (Sgk)
- Bài toỏn = cho i U nào?
Yờu
làm nào?
- Hóy cho cỏc gúc DIE và DIF là
- ]U tớnh dài DI ta làm
nào?
- Hóy phỏt : 9 lý py ta go
- 89 tam giỏc f
- Hóy
f = cho
-
ta làm nào? &m rỳt ra J\
gỡ
fD
a) Xột DEI và DFI cú:
DE = DF , DI chung
EI = IF EDI = DFI
b)
Ta cú: DIE = DIF (nt)
DIE + DIF = 1800
DIE = DIF = 1800 : 2
P\ DIE = DIF = 900
c)
IE = IF = EF
2 1
= 10 = 5, áp dụng định lý Pytago vào
2 1
tam giác DIF:
ID2 = FD2 - IF2
= 132 - 52 = 169 - 25 = 144
ID = 12 (cm)
Bài 29 Tr 67:
Vì tam giác ABC là tam giác đều nên
ta cú: AD = CF = BE
GA = AD
3 2
GB = BE GA = GB= GC
3
2
GC = CF
3 2
3 Dặn dũ: Xem J< cỏc bài \4 = [
-
- A[ BT GU 30/67 Sgk
4 Hướng dẫn về nhà: Bài 30/67 Sgk
G
A
E F
... khái trung- Hãy cho tam giác có
bao nhiêu C trung D
- Hãy "# tam giác trung
-
hình theo
- Hãy cho
tam giác...
- Tớnh
5 Dặn dũ: - Làm cỏc BT 24, 26, 27, 28 Tr 66 (Sgk).
-
Trang 3... class="page_container" data-page="4">
Bài 28/ 67 (Sgk)
- Bài toỏn = cho i U nào?
Yờu
làm nào?
- Hóy cho cỏc gúc DIE DIF
- ]U tớnh dài