1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 - THCS Lương Định Của - Tiết 29: Luyện tập

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 83,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Biết bận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn.. II-CHUAÅN BÒ CUÛA GIAÙO VIEÂN VAØ HOÏC SINH  GV: Baûng phuï ghi baøi taäpï , phaán [r]

Trang 1

§ LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

 HS nắm vững và vận dụng được quy tắc côïng các phân thức đại số

2/ Kỹ năng:

 HS có kỹ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức

 Biết viết kết quả ở dạng rút gọn

 Biết bận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ ghi bài tậpï , phấn màu,

 HS:-Bảng nhóm, phấn viết bảng, bút chì

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

8 ph

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: a) Phát biểu qui tắc cộng

phân thức có cùng mẫu thức

b) Chữa bài số 21 trang 46 SGK

phần b, c

HS2:

a)Phát biểu quy tắc côïng phân

thức cóù mẫu thức khác nhau

b) Chữa bài 23 câu a

HS1: Lên bảng phát biêûu quy tắc và chữa bài số 21 trang 46 SGK

HS2 lên bảng phát biểu qui tắc và chữa bài 23 (a)

Bài số 21 trang 46 SGK.

Giải:

2 3

5xy 4y 3xy 4y b)

5xy 4y 3xy 4y

2x y

2x y xy

+

=

x 1 x 18 x 2 c)

x 1 x 18 x 2

x 5

3 x 5

=

-Bài 23 (a)

Giải:

a) 2x xy y 2xy

x 2x y y y 2x

x 2x y y 2x y

+

y 4x

-=

-Tiết 29

Trang 2

( )( )

-Hoạt động2 : LUYỆN TẬP

30 ph

GV cho HS làm bài tập 25 (a, b, c)

trang 47 SGK theo nhóm

Sau đó GV gọi đại diện mỗi nhóm

một HS lên bảng làm từng câu

theo ý kiến của nhóm mình

HS trao đổi theo nhóm rồi từng cá nhân làm vào vở của mình

Bài tập 25 (a, b, c) trang 47 SGK

Giải:

2 3

a) 2x y 5xy y 5.5y 3.2xy x.10x 2x y.5y 5xy 2xy y 10x 25y 6xy 10x

10x y

=

2

b) 2x 6 x x 3

2x x 3

2x x 3

+

=

+

=

+

+

2

2

c)

5x x 5

5x x 5

-+

-=

-=

Trang 3

-Bài 25 (d,e) trang 47 SGK

GV có thể hướng dẫn HS giải câu

d dựa vào tính chất

GV hỏi: có nhận xét gì về các

biểu thức này?

2

4x 3x 17 2x 1 6

x 1 x x 1 1 x

-GV cho HS làm bài 26 trang 47

SGK

Gọi một HS đứng tại chỗ đọc to

đề bài

GV: Theo em bài toán có mấy

đại lượng? Là những đại lượng

nào?

GV hướng dẫn HS kẻ bảng phân

tích ba đại lượng

HS: Cần đổi dấu mẫu thức thứ ba, MTC là (x3 – 1) hay

(x-1) (x2 + x + 1 )

Một HS lên bảng làm

HS đứng tại chỗ dọc to đề bài

HS: Bài toá có ba đại lượng là năng suất, thời gian và số m3 đất

Năng suất Thời gian Số m 3 đất

Giai đoạn đầu

Giai đoạn sau

X (m3/ngày)

X+25 (m3/ngày)

(ngày)

5000 x

(ngày)

6600

x 25 +

5000m3

6600m3

ĐK : x > 0

GV lưu ý HS:

Thời gian = số m2 đất : Năng suất

GV yêu cầu HS trình bày miệng

HS trình bày:

-Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là (ngày)

5000 x

2

5x x 5 5x x 5

x 5 5x

-=

Bài 25 (d) trang 47 SGK

Giải:

2

1 x

=

-Bài 25(e) trang 47 SGK

Giải:

( )

2 4x 3x 17 2x 1 6

x 1 x x 1 1 x

4x 3x 17 2x 1 x 1 6 x x 1

2

x 1 x x 1 12x 12

2

x 1 x x 1

12 x 1 12

x 1 x x 1 x x 1

+ + - - - + +

=

- + +

- +

=

- + +

Trang 4

b) Tính thời gian hoàn thành công

việc

GV cho HS làm bài 27 trang 48

SGK

GV: Em hãy tính giá trị của biểu

thức tại x = -4

Em hãy trả lời câu đố của bài

-Thời gian làm nốt phần việc còn lại là : 6600 (ngày)

x 25 +

-Thời ian làm viêïc để hoàn thành công việc 5000+ (ngày)

x

6600

x 25 +

b)Thay x = 250 vào biểu thức:

+ (ngày)

5000 250

6600

250 25 +

= 20 + 24 =44 (ngày)

HS làm bài 27 trang 48 SGK

HS; Với x = -4 thì giá trị các phân thức trên đều xác định, ta có

HS: Đó là ngày Quốc Tế Lao Động 1 tháng 5

Bài 27 trang 48 SGK

Giải:

2 2 x 5

5x 25 x x x 5

2 2 x 5

5 x 5 x x x 5 2

x x 2 x 5 x 5 5 50 5x 5

5x x 5

3 2

x 10x 250 250 25x

5x x 5

3 2

x 10x 25x 5x x 5 2

x x 10x 25 5x x 5 2

x x 5 x 5 5x x 5 5

=

+

=

+

=

+ + +

=

+

+

Hoạt động 3: CỦNG CỐ

5 ph

GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

và tính chất cộng phân thức

GV: Cho HS làm bài tâïp

Cho hai biểu thức:

A =

x x 5 x x 5

B= 3

x 5 +

Trang 5

GV: Muốn chứng tỏ rằng A = B

ta làm thế nào?

GV: Em hãy thực hiện điều đó HS: Rút gọn biểu thức A rồi so sánh

với biểu thức B

HS lên bảng Giải:

A

x 5 x x 5 A

x(x 5)

A

A B

+ + +

-=

+

= > =

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

2 ph

 Bài tập 18 19 20 21 23 trang 19, 20 SBT

 Đọc trước bài “Phép trừ các đơn thức”

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w