Daën doø HS chuaån bò cho tieát hoïc sau:2 phuùt - Ôn tập quy tắc cộng hai số nguyên, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số các tính chất phép cộng số tự nhiên.. RUÙT KINH NGHIEÄM, B[r]
Trang 1Giáo án Số học 6
Ngày soạn :
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu 2.Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả phép tính rút ra nhận
xét
3.Thái độ: Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm của một đại lượng thực tế.
II CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ
HS :Bảng phụ , bút dạ Ôn lại các quy tắc cộng 2 số nguyên.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Oån định lớp: 1 phút
2.Kiểm tra bài cũ : 6 phút
GV ghi đề bài kiểm tra lên bảng phụ
- HS 1 : Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm
Tính: (-40) + (-5) ; (-11) + (-22)
HS 2 Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
Tính: 70 + (-60) ; (-110) + (-100)
- GV hỏi chung cả lớp : So sánh hai quy tắc này về cách tính giá trị tuyệt đói và xác định dấu của tổng
TL: + Về giá trị tuyệt đối nếu cộng hai số nguyên cùng dấu phải lấy tổng hai GTTĐ, nếu cộng hai
số nguyên khác dấu phải lấy hiệu hai GTTĐ
+ Về dấu cộng hai số nguyên cùng dấu là dấu chung.Cộng hai số nguyên khác dấu, dấu là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
3.Bài mới:
T
15’ HOẠT ĐỘNG 1: Luyện tập
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức, so
sánh hai số nguyên
Bài 1 : Tính
a (-50) + (-10)
b (-16) + (-14)
c (-367) + (-33)
d | -15| + (+27)
Bài 2 : Tính :
a 43 + (-3)
b |-29| + (-11)
c 0 + (-36)
d 207 + (-207)
e 207 + (-317)
Qua 2 bài này , củng cố cho hs
quy tắc cộng hai số nguyên cùng
dấu, khác dấu, quy tắc lấy giá trị
+ HS cả lớp làm và gọi hai em lên bảng trình bày
.a = - (50+10)= - 60
b = - (16+14) = -30
c = - (367+33) = -400
d = 15+ 27 =42
a = 43-3= 40
b = 29-11=18
c = -36
d = 0
e = -(317-207) = -110
A) Luyện tập
Bài 1 : Tính
a (-50) + (-10) = -60
b (-16) + (-14) = -30
c (367) + (33) = -400
d | -15| + (+27) = 42
Bài 2 : Tính :
a 43 + (-3) = 40
b |-29| + (-11) = 18
c 0 + (-36) = -36
d 207 + (-207) = 0
e 207 + (317) = -110
Trang 2Giáo án Số học 6
15’
tuyệt đối, cộng với số 0, cộng hai
số đối nhau
?Để tính giá trị biểu thức ta làm
như thế nào ?
-Gọi 3hs lên bảng tính rồi rút ra
nhận xét
? Cộng với 1 số nguyên âm sẽ
được kết quả ntn so với kết quả ban
đầu?
? Cộng với 1 số nguyên dương sẽ
được kết quả ntn so với kết quả ban
đầu?
Dạng 2 : Tìm số nguyên x (bài
toán ngược)
Bài 5 : Điền vào ô trống :
-3| 12
a+
b
-11
-10
Gv nhấn mạnh :
a) Tăng 5 triệu đồng nghỉa là gì?
Ta xác định x=?
b) Giảm 2 triệu đồng nghỉa là gì?
Ta xác định x=?
(Đây là bài toán dùng số nguyên
để biểu thị sự tănh hay giảm của
một đại lượng thực tế)
Cho hs hoạt động nhóm :
a (-*6) + (-24) = -100
b 39 + (-1*) = 24
c 296 + (-5 *2) = -206
Gọi một nhóm lên trước lớp giải
thích cách làm
Kiểm tra kết quả vài nhóm
- HS : ta phải thay giá trị của chữ vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
a x + (-16) = (-4) + (-16) = -20
b (-102) + y = (-102) + 2 = -100
- HS làm và rút ra nhận xét
a 123 + (-3) = 120=> 123 + (-3) <
123
b (-55) + (-15)=-70=>(-55) + (-15)
< (-55)
Nhận xét : Khi cộng với một số
nguyên âm, kết quả nhỏ hơn số ban đầu
c (-97) + 7 = -90
=> (-97) + 7 > (-97)
Nhận xét : Khi cộng với một số
nguyên dương, kết quả lớn hơn số ban đầu
HS điền vào ô trống , các hs còn lại làm vào vở
HS : Trả lời
a x = 5
b Giảm 2 triệu đồng nghỉa là tăng –
2 triệu đồng Vậy x = -2
HS làm bài tập theo nhóm (từ 2 ->
4 em một nhóm)
a (-76) + (-24) = -100
b 39 + (-15) = 24
c 296 + (-502) = -206
.Ví dụ a Có tổng là (-100)
1 số hạng là (-24) => số hạng kia là (-76), vậy * là 7
Bài tập 34/77: Tính
giá trị biểu thức
a x + (16) biết x = -4
b (-102) + y biết y = 2
Bài tập 45/59SBT:
So sánh, rút ra nhận xét :
a 123 + (-3) < 123
b 55) + 15) < (-55)
Nhận xét : Khi cộng
với một số nguyên âm, kết quả nhỏ hơn số ban đầu
c (-97) + 7 > (-97)
Nhận xét : Khi cộng
với một số nguyên dương, kết quả lớn hơn số ban đầu
Bài 5 : Điền vào ô
trống :
Bài 35 trang 77 SGK
a x= 5
b x= -2
Bài 55 trang 60 SBT
: Thay * bằng chữ số thích hợp
a *=7
b *=5
Trang 3Giáo án Số học 6
Dạng 3 : Viết dãy số theo quy
luật :
- Hãy nhận xét đặc điểm của mỗi
dãy số rồi viết tiếp
-Gọi 2 hs lên bảng
HS nhận xét và viết tiếp
a Số sau lớn hơn số trước 3 đơn vị
-4 ; -1 ; 2 ; 5 ; 8 ; …
b Số sau nhỏ hơn số trước 4 đơn vị 5; 1; -3; -7; -11
c *=0
Bài 48 trang 59 SBT
a Số sau lớn hơn số trước 3 đơn
vị -4; -1;2;5;8;…
b Số sau nhỏ hơn số trước 4 đơn vị 5; 1; 3; -7; -11…
6’
HOẠT ĐỘNG 2: Củng cố :
- Phát biểu lại quy tắc cộng 2 số
nguyên cùng dấu, cộng 2 số
nguyên khác dấu
- Xét xem kết quả hoặc phát biểu
sau đúng hay sai ?
a 125) + 55) = -70 b 80 +
(-42) = 38
c.| -15 |+(-25)=-40
d.(-25)+|-30|+|10|=15
e Tổng của hai số nguyên âm là
một số nguyên âm
f Tổng của một số nguyên dương
và một số nguyên âm là một số
nguyên dương
HS : Phát biểu lại quy tắc
a Sai về tính giá trị tuyệt đối
b Đúng
c Sai vì | -15 | + (-25) = 15 + (-25)
= -10
d Đúng vì : (-25) + | -30 | + | 10 | = (-25) + 30 + 10 = 5 + 10 = 15
e Đúng
f Sai, còn phụ thuộc theo giá trị tuyệt đối của các số
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau:2 phút
- Ôn tập quy tắc cộng hai số nguyên, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số các tính chất phép cộng số tự nhiên
- Bài tập số 51, 52, 53, 54, 56 trang 60 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: