* Khi c¸c vËt cã cïng V ®îc nhóng hoµn toµn trong c¸c chÊt láng kh¸c nhau thì vật nào có trọng lượng riêng thì lớn hơn thì vật đó chịu t/d của Fa lớn hơn.. Bài toán xác định một vật đặc[r]
Trang 1Ngày giảng: ………./ /2010
Tiết 13 + 14
áp suát chất lỏng và chất khí
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
Định nghĩa về áp suất
Định luật paxcan
Máy dùng chất lỏng
áp suất của chất lỏng
Bình thông nhau
2 Kĩ Năng: Rèn kĩ năng giải bài tập
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, kiên trì
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: ?@A pháp giải và một số bài tập liên quan
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức liên quan đến bài
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp (2 phút): Tổng số: …… vắng: …………
2 Kiểm tra bài cũ (8 phút): Kiểm tra công việc làm ở nhà 5@R giao ở giờ trứơc
3 Bài mới:
Hoạt động 1 (10 phút) Phương pháp
GV: Nêu định nghĩa, viết công thức và
giải thích các đại %@R trong ct áp suất
HS: nêu
GV: Thông báo: Định luật Paxcan
HS: chú ý, ghi nhớ
GV: D@I dẫn hs sử dụng công thức
máy ép dùng chât lỏng
HS: chú ý và ghi nhớ
I Phương pháp.
1 Định nghĩa về áp suất
áp suất có giá trị bằng áp lực trên một
đơn vị diện tích bị ép
p =
- p là áp suất N/m ( Pa ), 1 Pa = 1 N/m
- F là áp lực (lực tác dụng vuông góc với mặt bị ép (N)
- S là diện tích bị ép m
2 Định luật paxcan.
áp suất tác dụng lên chất lỏng (hay khí)
đựng trong bình kín 5@R chất lỏng (hay khí) truyền đi nguyên ven theo mọi
3 Máy dùng chất lỏng.
S, s: diện tích của pitong lớn, pitong nhỏ (m2)
f: Lực tác dụng lên pitong nhỏ (N) F: Lực tác dụng lên pitong lớn (N)
S F
2
s
S
= f F
Trang 2GV: Yêu cầu hs viết công thức tính áp
suất do cột chất lỏng gây ra tại một điểm
cách mặt chất lỏng một đoạn h và áp
suất tại một điểm trong chất lỏng
HS: Viết và giải thích các đại %@R
trong công thức
GV: Nhận xét, chỉnh sửa
GV: Bình thông nhau là gì? nêu các đặc
điểm của bình thông nhau?
HS: nêu
Hoạt động 2 (60 phút) Bài tập vận
dụng.
GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận và giải
bài tập 12 tr 61 (VLCB và NC)
HS: Thảo luận hoàn thành theo yêu cầu
của GV
pitong này sang pitong kia là @ nhau,
do đó V = S.H = sh Từ đó công thức trên trở thành:
4 áp suất chất lỏng.
a áp suất do cột chất lỏng gây ra tại một điểm cách mặt chất lỏng một
đoạn h:
p = dh = 10D.h +h: khoảng cách từ điểm tính áp suất
đến mặt chất lỏng (m)
+d,D: trong %@A riêng (N/m3); khối
%@R riêng (kg/m3) của chất lỏng
+ p: áp suất do cột chất lỏng gây ra (N/m2)
b áp suất tại một điểm trong chất lỏng: p = p o + d.h
+po: áp suất khí quyển (N/m2)
+d.h: áp suất do cột chất lỏng gây ra +p: áp suất tại điểm cần tính
5 Bình thông nhau:
+ Bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng trong hai nhánh luôn luôn bằng nhau
+ Bình thông nhau chứa nhiều chất lỏng khác nhau đứng yêu, mặt thoáng không bằng nhau @ các diểm trên cùng mặt ngang (trong cùng một chất lỏng)
có áp suất bằng nhau
PA = p0 + d2.h2
PB = p0 + d1.h1
PA = PB
II Bài tập vận dụng
Bài tập 12 tr 61 (VLCB và NC) Gọi H, h là độ di chuyển của pitong lớn
và nhỏ Khi pitong đẩy xuống thì thể tích chất lỏng di chuyển từ xi lanh nhỏ sang xi lanh lớn là bằng nhau nên:
V = hs = HS => (1)
H
h
= f F
H
h
= s S
Trang 3Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: Yêu cầu 2 hs trả lời 5.6 và C7
HS: Các hs khác nhận xét
GV: Nhận xét chung
GV: Treo đề bài tập 1.86 lên bảng yêu
cầu hs tóm tắt, tìm @I giải
HS: Thực hiện yêu cầu của gv
GV: @I dẫn nếu hs gặp khó khăn
trong khi giải:
Tính H =
Tính
Từ (1) và (2) => => = 12500N
Bài tập 1.86 500BTVL tr 25
Một cái kích thủy lực có tiết diện pitong lớn gấp 80 lần tiết diện pitong nhỏ
a) Biết mỗi lần nén, pitong nhỏ đi xuống một đoạn 8 cm tìm khoảng di chuyển của pitong lớn (bỏ qua ma sát)
b) Để nâng một vật có trong %@R p = 10000N lên cao 20cm thì phải tác dụng lực vào pitong nhỏ là bao nhiêu? và phải nén bao nhiêu lần?
Giải:
b) Ta có: Fs = fS
Mối lần nén pitong nhỏ, pitong lớn nâng lên 5@R H = 0,1cm vậy để pitong lớn nâng lên 20cm ta cần nén pitong nhỏ n lần là:
4 Củng cố (8 phút): nhắc lại các công thức tính áp suất chất lỏng và chất khí
5 D@I dẫn học ở nhà (2 phút): làm thêm các bài tập 1.87; 1.88; 1.89 500BTVL
tr 25
Ngày giảng: ………./ /2010
Tiết 15 + 16
Lực đẩy ác - si - mét
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
?@A pháp tính độ lớn lực đẩy ác si mét
Tính trọng %@R riêng của chất lỏng, thể tích phần chìm của vật
So sánh lực đẩy ác si mét tác dụng lên các vật
Bài toán xác định một vật đặc hay rỗng
h S
s
P S
s
= F
S
s
=
f
s
S
= f F
H
h
= f
F
H
h f
= F
8 80
1
= h S s
P S
s
= F S
s
= f
200
= 1 , 0 20
Trang 43 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, kiên trì.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: ?@A pháp giải và một số bài tập liên quan
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức liên quan đến bài
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp (2 phút): Tổng số: …… vắng: …………
2 Kiểm tra bài cũ (8 phút): Kiểm tra công việc làm ở nhà 5@R giao ở giờ trứơc
3 Bài mới:
Hoạt động 1 (15 phút): Phương pháp
GV: Để tính độ lớn của lực đẩy acsimet
ta áp dụng công thức nào?
HS: Cá nhân trả lời
GV: Biết P của vật trong kk và P1 của
vật trong chất lỏng, tính Fa?
HS: Cá nhân trả lời
GV: Yêu cầu hs nêu các !@A pháp so
sánh Fa
HS: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
GV: Gọi đại diện nhóm trả lời câu hỏi,
các hs khác nhận xét, sau đó nhận xét
chung và chuẩn hóa kiến thức
GV: Để xác định một vật đặc hay rỗng
ta làm @ thế nào?
I Phương pháp.
1 Tính độ lớn của lực đẩy ác si mét
áp dụng công thức: FA = d.V
2 Tính trọng lượng riêng của chất lỏng, thể tích phần chìm của vật.
Khi biết P ( trọng %@R của vật ở trong kk) và P1 ( trọng %@R riêng của vật khi nhúng trong chất lỏng)
Lực đẩy asimet: Fa = P – P1
3 So sánh lực đẩy ác si mét tác dụng lên vật.
* Khi vật 5@R nhấn chìm hoàn toàn trong cùng một chất lỏng thì Fa tác dụng lên vật chỉ phụ thuộc thể tích của chúng Vật nào có V lớn hơn thì lực đó chịu lực
đẩy Fa lớn hơn
* Khi các vật có cùng khối %@R J5@R làm bằng các chất khác nhau) 5@R nhấn chìm hoàn toàn trong cùng một chất lỏng thì Fa tác dụng lên vật chỉ phụ thuộc vào khối %@R riêng của chúng Vật nào có khối %@R riêng lớn thì vật
đó chịu tác dụng lên nó nhỏ hơn
* Khi các vật có cùng V 5@R nhúng hoàn toàn trong các chất lỏng khác nhau thì vật nào có trọng %@R riêng thì lớn hơn thì vật đó chịu t/d của Fa lớn hơn
4 Bài toán xác định một vật đặc hay rỗng.
Để xác định một vật đặc hay rỗng thì ta tìm trọng %@R riêng của vật đó, sau đó
so sánh d vật với d của chất làm nên vật
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HS: Cá nhân suy nghĩ và trả lời
Hoạt động 2 (60 phút) Bài tập
GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận và giải
bài tập 2 tr 82 (VLCB và NC) theo
@I dẫn
P của vật luân không đổi
HS: Thảo luận hoàn thành theo yêu cầu
của GV
GV: Yêu cầu 2 hs trả lời 5.6 và C7
HS: Các hs khác nhận xét
GV: Nhận xét chung
GV: Yêu cầu cá nhân giải bài tập 6 (tr
82 VLCB và NC)
HS: Cá nhân giải
Nếu:
+ d vật < d thì vật đó rỗng, + dvat = d thì vật đó đặc
II Bài tập vận dụng Bài tập 2 tr 82 (VLCB và NC)
P của vật không đổi, khi vật đứng yên trong @I hay trong dầu thì ta đều có: P
= Fad hay P = Fan a) khi thả vật vào dầu:
P = FAd = FAd.dd = Vv.10Dd (1) khi thả vật vào @I
P = FAn = FAn.dn = Vcn.10Dn (2)
Từ (1) và (2) ta có:
Vcn = 0,64 Vv b) Thể tích của vật:
Vv = 503 = 125000(cm3) = 0.125(m3) Trọng %@R của vật
(1) => P = FAd = 800N Vậy khối %@R của vật: m = 80kg
Bài tập 6 (tr 82 VLCB và NC)
a) khối %@R của quả cầu là: m = 2,8kg b) trọng %@R riêng của quả cầu:
P = Vqc.dqc => dqc = 30000N/m3
dqc < d đồng = 89000N/m3 Nên quả cầu rỗng
4 Củng cố (8 phút): Nhắc lại pp giải các bài tập về lực đẩy ác si met
5 D@I dẫn học ở nhà (2 phút): làm thêm các bài tập 3, 4, 5 (VLNC tr82)
5 4
... tích vật:Vv = 503 = 125000(cm3) = 0.125(m3) Trọng %@R vật
(1) => P = FAd = 80 0N Vậy khối %@R vật: m = 80 kg... đồng = 89 000N/m3 Nên cầu rỗng
4 Củng cố (8 phút): Nhắc lại pp giải tập lực đẩy ác si met
5 D@I dẫn học nhà (2 phút): làm thêm tập 3, 4, (VLNC tr82)
5... FAd = 80 0N Vậy khối %@R vật: m = 80 kg
Bài tập (tr 82 VLCB NC)
a) khối %@R cầu là: m = 2,8kg b) trọng %@R riêng cầu:
P = Vqc.dqc