1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Đại số 7 - Tiết 2 đến tiết 32

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- ù kỹ năng : cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.. - thái độ : có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số h[r]

Trang 1

Trường THCS Ngán Chiên Gv : Nông Hoàng Liêm

Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:………sí số :………….

Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :………….

Tieỏt 2

2 COÄNG TRệỉ SOÁ HệếU Tặ I.MUẽC TIEÂU:

1.Kieỏn thửực: -Hs naộm vửừng caực qui taộc coọng trửứ soỏ hửừu tổ, bieỏt qui taộc “chuyeồn

veỏ” trong taọp hụùp soỏ hửừu tổ

2.Kú naờng: Coự kú naờng laứm caực pheựp coọng, trửứ soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng

3.Thaựi ủoọ: năm được kĩ năng cộng , trừ số hữu tỉ

II.CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH

1.Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn: Baỷng phuù, thửụực thaỳng, sgk

2.Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh: sgk, thửụực thaỳng, baỷng con,…

III.HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU:

1.OÅn ủũnh lụựp:

2.Kieồm tra baứi cuừ:

Hs1: Bieồu dieón 3; 3; 21 treõn cuứng moọt truùc soỏ

 

21 3

-3 4

-1 -2

-3

Hs2: So saựnh 2 vaứ ( vỡ –10 > -12 do ủoự

3

4 5

2 2 10

3 3 15

4 12

5 15



)

:

12 15 hay 3 5



HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

Nội dung bài dạy

Hủ1:

-Haừy neõu qui taộc coọng -Hs: phaựt bieồu laùi caực qui taộc coọng trửứ phaõn soỏ ủaừ hoùc 1)Coọng trửứ 2 soỏ hửừu tổ : Qui taộc: sgk

Trang 2

trừ phân số đã được học ở

lớp 6? Qui tắc cộng trừ số

hữu tỉ cũng tương tự

-Nêu vận dụng ở sgk

-Đưa thêm vd: Tính

1 5

2 ;

2 6



-Gv cho hs giải quyết

?1

Hđ2:

-Gv trình bày qui tắc

chuyển vế

-Gv lưu ý: đổi dấu số

hạng khi chuyển vế

+Nêu vận dụng ở sgk

+Đưa thêm ví dụ:

2

8 x 2

-Gv cho hs giải quyết ?2

+Câu a cách giải tương tự

câu a ở vd

+Câu b cách giải tương tự

câu a ở vận dụng

-Gv cho hs làm bài 6

(a,b); bài 8(a,c)

-Tổng đại số trong tập A

tương tự với tập A

-Gv lưu ý cho hs thấy lợi

-Hs: Cộng 2 phân số cùng mẫu hoặc trừ 2 phân số cùng mẫu dương ta thực hiện tử + tử hoặc tử – tử (mẫu giữ

nguyên) ?1

9 10

a.0,6+







( 0, 4)

Hs: nắm vững khi chuyển vế, số hạng chuyển vế phải đổi dấu (+ đổi thành -; – đổi thành +)

+1 hs lên bảng giải quyết câu a

+1 hs khác lên bảng giải quyết câu b

-Lưu ý ở phần ví dụ câu b 5

8 chuyển sang vế phải –x giữ lại ở vế trái sau đó tìm x (x là số đối của -x)

-Hs: Bt 6 câu a: 1 1 4 ( 3) 7





câu b:

8 15 24 30 54

1





Hs: làm bt 8 câuc:

4 2 7 4 2 7 8 7 2

5 7 10 5 7 10 10 10 7







Vídụ:

7 4 49 12 49 12 37 16







1 5 5 5 15 5 20 10 1

c 

2)Qui tắc “chuyển vế”

Qui tắc: sgk

Ví dụ: Tìm x biết:

.

1 3

3 7

7 9 21 16 21

x x x





5 5

2 8

20 5

25 8 1 3 8

x x x x







*Chú ý: sgk

Trang 3

ích của việc áp dụng các

tính chất giao hoán và

kết hợp trong việc tính

giá trị của các tổng đại số

-Gv cho 1 hs lên bảng

làm bt 6 câu a,b

-Gv cho 1 hs khác lên

bảng làm bt 8 câu a,c

1 2 7 20 27

10 7 70 70



3, Củng cố, luyện tập chung Bài tập trắc nghiệm (bảng phụ)

Điền số thích hợp vào ô trống: (hợp tác nhóm)

4

4

8

4

5 8

4

2

5 4

4 , dỈn dß :

Học qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, nắm vững qui tắc chuyển vế

BTVN 9,10/10 sgk

Trang 4

Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :………….

Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :…………

Tieỏt 3:

NHAÂN, CHIA SOÁ HệếU Tặ

I Muùc ủớch yeõu caàu :

- kiến thức :Hoùc sinh naộm vửừng qui taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tổ

- kyừ naờng : nhaõn, chia soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng

- thái độ : thực hiện đúng , chính xác khi thực hiện tính toán

Trang 5

II Phương pháp:

- Luyện tập

- Hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi công thức

- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số

IV Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ (7’)

- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát

- Phát biểu qui tắc chuyển vế

- Làm bài 16/SBT

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Néi dung bµi d¹y

Hoạt động 1 : Nhân hai

số hữu tỉ

-GV : Để nhân hay chia

hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào ?

- Nêu tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

Hoạt động 2: Chia hai số

hữu tỉ

-GV: Gọi hai HS làm

?/SGK

GV: cho nhËn xÐt

-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số

HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo

- HS: lên bảng viết công thức

- HS :Làm bài tập ?

HS; nhËn xÐt bµi ch÷a

1, Nhân hai số hữu tỉ : Với x = a/b,y = c/d

x.y = =

b

a d

c d b

c a

.

2 Chia hai số hữu tỉ: Với x= , y= (y≠0)

b

a

d c

?

Trang 6

Gv nhËn xÐt vµ Cho HS

đọc phần chú ý

-HS : Đọc chú ý

3,5 (-1 ) = =

5

2

2

7 5

7

10

49

: (-2) = = 23

5

23

5

 2

1

 46

5

x : y= : = =

b

a d

c b

a c d

c b

d a

. Chú ý: SGK

3 Củng cố (15’) :

- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?

- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK

4 Dặn dò:

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

- Làm bài 17,19,21 /SBT-5

Trang 7

Trường THCS Ngán Chiên Gv : Nông Hoàng Liêm

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :……

Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :……

Tiết 4:

GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA SOÁ THAÄP PHAÂN

I Muùc ủớch yeõu caàu :

- kiến thức :Hoùc sinh hieồu khaựi nieọm giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moat soỏ hửừu tổ

- Xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moat soỏ hửừu tổ

- ự kyừ naờng : coọng, trửứ, nhaõn, chia soỏ thaọp phaõn,coự yự thửực vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp toaựn veà soỏ hửừu tổ ủeồ tớnh toaựn

- thái độ : có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán

II Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù veừ truùc soỏ ủeồ oõn laùi GTTẹ cuỷa soỏ nguyeõn a

- HS: Baỷng nhoựm

III Tieỏn trỡnh:

1 Kieồm tra baứi cuừ:( 10’)

 GTTẹ cuỷa soỏ nguyeõn a laứ gỡ?

 Tỡm x bieỏt | x | = 23

 Bieồu dieón treõn truùc soỏ caực soỏ hửừu tổ sau: 3,5; ; -4

2

1

2 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA giáo

Hoaùt ủoọng 1: Giaự trũ tuyeọt ủoỏi

Trang 8

của số hữu tỉ

- GV : Cho Hs nhắc lại khái

niệm GTTĐ của số nguyên a

- Tương tự hãy phát biểu

GTTĐ của số nguyên x

- Làm ?1

- Hs phải rút được nhận xét

- Làm ?2

Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân

- GV: Trong thực tế khi cộng,

- HS:GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

- Làm ?1

- Rút ra nhận xét:

Với mọi x є Q, ta luôn có

| x | 0,| x | = |- x | ,

| x | x 

- Làm ?2

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :

- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu

| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

| x | = x nếu x 0

-x nếu x < 0

- Nhận xét:

Với mọi x є Q, ta luôn có

| x | 0,| x | = |- x | ,

| x | x 

?2

a x =

7

1

| x | =

7 1

b x =

7 1

| x | =

7 1

c x = -3

5 1

| x | = 3

5 1

d x = 0 | x | = 0

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Trang 9

trừ, nhân, chia số thập phân

ta áp dụng qui tắc như số

nguyên

- Yêu cầu Hs đọc SGK

- Làm ?3

- Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc đã biết về phân số

- Đọc SGK

- Làm ?3

Đọc SGK

?3

a -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853

b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992

3.Củng cố :

- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD

- Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK

4 Dặn dò:

Tiết sau mang theo máy tính

Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK

Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………

Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………

Tiết 5:

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu :

- KiÕn thøc : Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Luyện kỹ : năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính

Trang 10

- Thái độ : Phaựt trieồn tử duy qua caực baứi toaựn tỡm GTLN, GTNN cuỷa moọt

bieồu thửực

II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :

- GV: Baỷng phuù

- HS: Baỷng nhoựm,maựy tớnh

III Tieỏn trỡnh lên lớp :

1.Kieồm tra baứi cuừ:

2, bài mới :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

THAÀY

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

TROỉ

Nội dung bài dạy

Hoaùt ủoọng 1: Tớnh giaự trũ

bieồu thửực

-GV: Yeõu caàu Hs ủoùc ủeà

vaứ laứm baứi 28/SBT

- Cho Hs nhaộc laùi qui taộc

daỏu ngoaởc ủaừ hoùc

- Yeõu caàu Hs noựi caựch

laứm baứi 29/SBT

- Hoaùt ủoọng nhoựm baứi

24/SGK

Mụứi ủaùi dieọn 2 nhoựm

leõn trỡnh baứy,kieồm tra

caực nhoựm coứn laùi

- Hs ủoùc ủeà,laứm baứi vaứo taọp

4 Hs leõn baỷng trỡnh baứy

- Hs: Khi boỷ daỏu ngoaởc coự daỏu trửứ ủaống trửụực thỡ daỏu caực soỏ haùng trong ngoaởc phaỷi ủoồi daỏu.Neỏu coự daỏu trửứ ủaống trửụực thỡ daỏu caực soỏ haùng trong ngoaởc vaón ủeồ nguyeõn

- Hs: Tỡm a,thay vaứo bieồu thửực,tớnh giaự trũ

_ Hoaùt ủoọng nhoựm

Baứi 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281

= -1

D = -( + ) – (- + )

5

3 4

3

4

3 5 2

= + -5

3 4

3 4

3 5 2

= -1 Baứi 29/SBT:

P = (-2) : ( )2 – (- )

2

3

4

3 3 2

=

-18 7

Trang 11

Hoạt động 2: Sử dụng

máy tính bỏ túi

- GV: Hướng dẫn sử

dụng máy tính

- Làm bài 26/SGK

Hoạt động 3: Tìm x,tìm

GTLN,GTNN(22’)

- Hoạt động nhóm bài

25/SGK

- Làm bài 32/SBT:

Tìm GTLN: A = 0,5 -|x –

3,5|

-Làm bài 33/SBT:

Tìm GTNN:

C = 1,7 + |3,4 –x|

-Hs: Nghe hướng dẫn

- thực hành

- Hoạt động nhóm

Với

a = 1,5 = ,b = 0,75 =

-2 3

4 3

Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

= (-1).0,38 – (-1).3,15

= 2,77

b [20,83).0,2 + (-9,17).0,2]

= 0,2.[20,83) + (-9,17)

= -2

Bài 32/SBT:

Ta có:|x – 3,5| 0

GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x| 0

GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4

3, cđng cè :

4, Dặn dò :

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT

Trang 12

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ……….

Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………

Tieỏt 6 : LUYế THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ

I Muùc ủớch yeõu caàu :

- kiến thức : HS hieồu ủửụùc luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn cuỷa moọt soỏ hửừu tổ

- kĩ năng : Naộm vửừng caực qui taộc nhaõn,chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ,luừy thửứ cuỷa luừy thửứa

- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn

II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :

- GV : Baỷng phuù ghi caực coõng thửực

- HS : baỷng nhoựm,maựy tớnh

III Tieỏn trỡnh lên lớp :

1 Kieồm tra baứi cuừ :

- Cho a N Luừy thửứa baọc n cuỷa a laứ gỡ ?

- Neõu qui taộc nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ.Cho VD

2 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

Hoaùt ủoọng 1: Luừy thửứa

vụựi soỏ muừ tửù nhieõn

-GV: ẹaởt vaỏn ủeà

Tửụng tửù ủoỏi vụựi soỏ tửù -Hs: luừy thửứa baọc n cuỷa soỏ hửừu tổ x laứ tớch cuỷa n

1.Luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn:

- ẹN: SGK/17

xn = x.x.x…x ( n thửứa soỏ)

Trang 13

nhiên hãy ĐN lũy thừa

bậc n(n N,n > 1) của 

số hữu tỉ x

-GV: Giới thiệu các qui

ước

- Yêu cầu Hs làm ?1

Gọi Hs lên bảng

Hoạt động 2 :Tích và

thương của hai lũy thừa

cùng cơ số

-GV : Cho a N,m,n  

N

m n thì:

am an = ?

am: an = ?

-Yêu cầu Hs phát biểu

thành lời

Tương tự với x Q,ta có:

xm xn = ?

xm : xn = ?

-Làm ?2

Hoạt động 3: Lũy thừa

của lũy thừa

thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x

- Nghe GV giới thiệu

- Làm ?1

-Hs : phát biểu

am an = am+n

am: an = am-n

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n

-Làm ?2

- Hs làm vào bảng

(x Q,n N,n > 1) 

- Qui ước:

x1 = x, x0 = 1

- Nếu x = thì :

b a

xn = ( )n =

b

a

b

a b

a b

a b a

= an/bn

?1 (-0,5)2 = 0,25 (- )2 = -( ) 5

2

125 8

(-0,5)3 = -0,125 (9,7)0 = 1

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số: Với x Q,m,n N 

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n

( x 0, m n) 

?2

a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b (-0,25)5 : (-0,25)3

= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3.Lũy thừa của lũy thừa: ( xm)n = xm.n

Trang 14

-GV:Yêu cầu HS làm

nhanh ?3 vào bảng

- Đặt vấn đề: Để tính lũy

thừa của lũy thừa ta làm

như thế nào?

- Làm nhanh ?4 vào

sách

-GV đưa bài tập điền

đúng sai:

1 23 24 = 212

2 23 24 = 27

- Khi nào thì am an = am.n

- Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

Chú ý:

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

3.Củng cố:

- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa

- Hoạt động nhóm bài 27,28,29/SGK

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa

4 Dặn dò:

- Học thuộc qui tắc,công thức

- Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT

Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………

Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………

Tiết 7:

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu:

- kiÕn thøc : Học sinh n¨m vững qui tắc lũy thừa của một tích,của mộy thong

Trang 15

- kĩ năng : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực qui taộc ủeồ tớnh nhanh.

-thái độ : rèn luyên tính cẩn thận chính xác

- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn

II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :

- GV: SGK,baỷng coõng thửực

- HS: SGK,baỷng nhoựm

III Tieỏn trỡnh lên lớp :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Neõu ẹN vaứ vieỏt coõng thửực luừy thửứa baọc n cuỷa soỏ hửừu tổ x

- Laứm 42/SBT

2 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

THAÀY

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

TROỉ

Nội dung bài dạy

Hoaùt ủoọng 1: Luừy thửứa

cuỷa moọt tớch

-GV: ẹửa baứi taọp:

Tớnh nhanh: (0,125)3 83

-Yeõu caàu Hs laứm ?1

- Muoỏn naõng moọt tớch leõn

moọt luừy thửứa ta laứm nhử

theỏ naứo?

- Lửu yự: Coõng thửực coự

tớnh chaỏt hai chieàu

Hoaùt ủoọng 2: Luừy thửứa

cuỷa moọt thửụng

- Cho Hs laứm ?3

- Tửụng tửù ruựt ra nhaọn

xeựt ủeồ laọp coõng thửực

- Laứm ?4

- Laứm ?5

- Laứm ?1

- Muoỏn naõng moọt tớch leõn moọt luừy thửứa ta coự theồ naõng tửứng thửứa soỏ leõn luừy thửứa ủoự roài nhaõn caực keỏt quaỷ tỡn ủửụùc

- Hs laứm ?3

- Ruựt ra nhaọn xeựt

- Laứm ?4

1.Luừy thửứa cuỷa moọt tớch:

( x.y)n = xn ym

Luừy thửứa cuỷa moọt tớch baống tớch caực luừy thửứa

?2

a ( )5 35 = ( 3)5 = 1 3

1

3 1

b (1,5)3 8 = (1,5)3 23

= (1,5.2)3 = 27

2.Luừy thửứa cuỷa moọt thửụng:

( )n = ( y 0)

y

x

n

n

y

Luừy thửứa cuỷa moọt thửụng baống thửụng caực luừy thửứa

?4

Trang 16

- Làm ?5 22 = ( )2 = 32 = 9

24

72

24 72

= = (-3)3

 3

3

5 , 2

5 , 7

5 , 2

5 ,

7 

 

= -27

= = 53 = 125 27

15 3

3

3

3 15

?5

a (0,125)3 83 = (0,125.8)3= 1

b (-39)4 : 134 = (-39:13)4

= 81

3.Củng cố:

- Nhắc lại 2 công thức trên

- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK

4 Dặn dò:

- Xem kỹ các công thức đã học

- BVN: bài 38,40,41/SGK

Trang 17

Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ……….

Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………

Tieỏt 8:

LUYEÄN TAÄP

I Muùc ủớch yeõu caàu:

-kiến thức :Cuỷng coỏ caực qui taộc nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ, qui taộc luừy thửứa cuỷa luừy thửứa,luừy thửứa cuỷa moọt tớch, cuỷa moọt thửụng

- kyừ naờng : Reứn luyeọn kyừ naờng vaọn duùng vaứo caực daùng toaựn khaực nhau

- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn

II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :

- GV: Baỷng toồng hụùp caực coõng thửực

- HS: Baỷng nhoựm

III Tieỏn trỡnh lên lớp :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Haừy vieỏt caực coõng thửực veà luừy thửứa ủaừ hoùc

- Laứm baứi 37c,d/SGK

- GV cho Hs nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

2 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

Hoaùt ủoọng 1: Tớnh giaự trũ

bieồu thửực

- Cho Hs laứm baứi - Hs leõn baỷng trỡnh baứy Baứi 40/SGK

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w