- ù kỹ năng : cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.. - thái độ : có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số h[r]
Trang 1Trường THCS Ngán Chiên Gv : Nông Hoàng Liêm
Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:………sí số :………….
Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :………….
Tieỏt 2
2 COÄNG TRệỉ SOÁ HệếU Tặ I.MUẽC TIEÂU:
1.Kieỏn thửực: -Hs naộm vửừng caực qui taộc coọng trửứ soỏ hửừu tổ, bieỏt qui taộc “chuyeồn
veỏ” trong taọp hụùp soỏ hửừu tổ
2.Kú naờng: Coự kú naờng laứm caực pheựp coọng, trửứ soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng
3.Thaựi ủoọ: năm được kĩ năng cộng , trừ số hữu tỉ
II.CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH
1.Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn: Baỷng phuù, thửụực thaỳng, sgk
2.Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh: sgk, thửụực thaỳng, baỷng con,…
III.HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU:
1.OÅn ủũnh lụựp:
2.Kieồm tra baứi cuừ:
Hs1: Bieồu dieón 3; 3; 21 treõn cuứng moọt truùc soỏ
21 3
-3 4
-1 -2
-3
Hs2: So saựnh 2 vaứ ( vỡ –10 > -12 do ủoự
3
4 5
2 2 10
3 3 15
4 12
5 15
)
:
12 15 hay 3 5
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
Nội dung bài dạy
Hủ1:
-Haừy neõu qui taộc coọng -Hs: phaựt bieồu laùi caực qui taộc coọng trửứ phaõn soỏ ủaừ hoùc 1)Coọng trửứ 2 soỏ hửừu tổ : Qui taộc: sgk
Trang 2trừ phân số đã được học ở
lớp 6? Qui tắc cộng trừ số
hữu tỉ cũng tương tự
-Nêu vận dụng ở sgk
-Đưa thêm vd: Tính
1 5
2 ;
2 6
-Gv cho hs giải quyết
?1
Hđ2:
-Gv trình bày qui tắc
chuyển vế
-Gv lưu ý: đổi dấu số
hạng khi chuyển vế
+Nêu vận dụng ở sgk
+Đưa thêm ví dụ:
2
8 x 2
-Gv cho hs giải quyết ?2
+Câu a cách giải tương tự
câu a ở vd
+Câu b cách giải tương tự
câu a ở vận dụng
-Gv cho hs làm bài 6
(a,b); bài 8(a,c)
-Tổng đại số trong tập A
tương tự với tập A
-Gv lưu ý cho hs thấy lợi
-Hs: Cộng 2 phân số cùng mẫu hoặc trừ 2 phân số cùng mẫu dương ta thực hiện tử + tử hoặc tử – tử (mẫu giữ
nguyên) ?1
9 10
a.0,6+
( 0, 4)
Hs: nắm vững khi chuyển vế, số hạng chuyển vế phải đổi dấu (+ đổi thành -; – đổi thành +)
+1 hs lên bảng giải quyết câu a
+1 hs khác lên bảng giải quyết câu b
-Lưu ý ở phần ví dụ câu b 5
8 chuyển sang vế phải –x giữ lại ở vế trái sau đó tìm x (x là số đối của -x)
-Hs: Bt 6 câu a: 1 1 4 ( 3) 7
câu b:
8 15 24 30 54
1
Hs: làm bt 8 câuc:
4 2 7 4 2 7 8 7 2
5 7 10 5 7 10 10 10 7
Vídụ:
7 4 49 12 49 12 37 16
1 5 5 5 15 5 20 10 1
c
2)Qui tắc “chuyển vế”
Qui tắc: sgk
Ví dụ: Tìm x biết:
.
1 3
3 7
7 9 21 16 21
x x x
5 5
2 8
20 5
25 8 1 3 8
x x x x
*Chú ý: sgk
Trang 3ích của việc áp dụng các
tính chất giao hoán và
kết hợp trong việc tính
giá trị của các tổng đại số
-Gv cho 1 hs lên bảng
làm bt 6 câu a,b
-Gv cho 1 hs khác lên
bảng làm bt 8 câu a,c
1 2 7 20 27
10 7 70 70
3, Củng cố, luyện tập chung Bài tập trắc nghiệm (bảng phụ)
Điền số thích hợp vào ô trống: (hợp tác nhóm)
4
4
8
4
5 8
4
2
5 4
4 , dỈn dß :
Học qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, nắm vững qui tắc chuyển vế
BTVN 9,10/10 sgk
Trang 4Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :………….
Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:……… sí số :…………
Tieỏt 3:
NHAÂN, CHIA SOÁ HệếU Tặ
I Muùc ủớch yeõu caàu :
- kiến thức :Hoùc sinh naộm vửừng qui taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tổ
- kyừ naờng : nhaõn, chia soỏ hửừu tổ nhanh vaứ ủuựng
- thái độ : thực hiện đúng , chính xác khi thực hiện tính toán
Trang 5II Phương pháp:
- Luyện tập
- Hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi công thức
- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số
IV Tiến trình:
1 Kiểm tra bài cũ (7’)
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
- Làm bài 16/SBT
2 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Néi dung bµi d¹y
Hoạt động 1 : Nhân hai
số hữu tỉ
-GV : Để nhân hay chia
hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào ?
- Nêu tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
Hoạt động 2: Chia hai số
hữu tỉ
-GV: Gọi hai HS làm
?/SGK
GV: cho nhËn xÐt
-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số
HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo
- HS: lên bảng viết công thức
- HS :Làm bài tập ?
HS; nhËn xÐt bµi ch÷a
1, Nhân hai số hữu tỉ : Với x = a/b,y = c/d
x.y = =
b
a d
c d b
c a
.
2 Chia hai số hữu tỉ: Với x= , y= (y≠0)
b
a
d c
?
Trang 6Gv nhËn xÐt vµ Cho HS
đọc phần chú ý
-HS : Đọc chú ý
3,5 (-1 ) = =
5
2
2
7 5
7
10
49
: (-2) = = 23
5
23
5
2
1
46
5
x : y= : = =
b
a d
c b
a c d
c b
d a
. Chú ý: SGK
3 Củng cố (15’) :
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
4 Dặn dò:
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
Trang 7Trường THCS Ngán Chiên Gv : Nông Hoàng Liêm
Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :……
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :……
Tiết 4:
GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA SOÁ THAÄP PHAÂN
I Muùc ủớch yeõu caàu :
- kiến thức :Hoùc sinh hieồu khaựi nieọm giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moat soỏ hửừu tổ
- Xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moat soỏ hửừu tổ
- ự kyừ naờng : coọng, trửứ, nhaõn, chia soỏ thaọp phaõn,coự yự thửực vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp toaựn veà soỏ hửừu tổ ủeồ tớnh toaựn
- thái độ : có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
II Chuaồn bũ:
- GV: Baỷng phuù veừ truùc soỏ ủeồ oõn laùi GTTẹ cuỷa soỏ nguyeõn a
- HS: Baỷng nhoựm
III Tieỏn trỡnh:
1 Kieồm tra baứi cuừ:( 10’)
GTTẹ cuỷa soỏ nguyeõn a laứ gỡ?
Tỡm x bieỏt | x | = 23
Bieồu dieón treõn truùc soỏ caực soỏ hửừu tổ sau: 3,5; ; -4
2
1
2 Baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA giáo
Hoaùt ủoọng 1: Giaự trũ tuyeọt ủoỏi
Trang 8của số hữu tỉ
- GV : Cho Hs nhắc lại khái
niệm GTTĐ của số nguyên a
- Tương tự hãy phát biểu
GTTĐ của số nguyên x
- Làm ?1
- Hs phải rút được nhận xét
- Làm ?2
Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân
- GV: Trong thực tế khi cộng,
- HS:GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
- Làm ?1
- Rút ra nhận xét:
Với mọi x є Q, ta luôn có
| x | 0,| x | = |- x | ,
| x | x
- Làm ?2
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
| x | = x nếu x 0
-x nếu x < 0
- Nhận xét:
Với mọi x є Q, ta luôn có
| x | 0,| x | = |- x | ,
| x | x
?2
a x =
7
1
| x | =
7 1
b x =
7 1
| x | =
7 1
c x = -3
5 1
| x | = 3
5 1
d x = 0 | x | = 0
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
Trang 9trừ, nhân, chia số thập phân
ta áp dụng qui tắc như số
nguyên
- Yêu cầu Hs đọc SGK
- Làm ?3
- Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc đã biết về phân số
- Đọc SGK
- Làm ?3
Đọc SGK
?3
a -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853
b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
3.Củng cố :
- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD
- Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK
4 Dặn dò:
Tiết sau mang theo máy tính
Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………
Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………
Tiết 5:
LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu :
- KiÕn thøc : Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
- Luyện kỹ : năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính
Trang 10- Thái độ : Phaựt trieồn tử duy qua caực baứi toaựn tỡm GTLN, GTNN cuỷa moọt
bieồu thửực
II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :
- GV: Baỷng phuù
- HS: Baỷng nhoựm,maựy tớnh
III Tieỏn trỡnh lên lớp :
1.Kieồm tra baứi cuừ:
2, bài mới :
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
THAÀY
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
TROỉ
Nội dung bài dạy
Hoaùt ủoọng 1: Tớnh giaự trũ
bieồu thửực
-GV: Yeõu caàu Hs ủoùc ủeà
vaứ laứm baứi 28/SBT
- Cho Hs nhaộc laùi qui taộc
daỏu ngoaởc ủaừ hoùc
- Yeõu caàu Hs noựi caựch
laứm baứi 29/SBT
- Hoaùt ủoọng nhoựm baứi
24/SGK
Mụứi ủaùi dieọn 2 nhoựm
leõn trỡnh baứy,kieồm tra
caực nhoựm coứn laùi
- Hs ủoùc ủeà,laứm baứi vaứo taọp
4 Hs leõn baỷng trỡnh baứy
- Hs: Khi boỷ daỏu ngoaởc coự daỏu trửứ ủaống trửụực thỡ daỏu caực soỏ haùng trong ngoaởc phaỷi ủoồi daỏu.Neỏu coự daỏu trửứ ủaống trửụực thỡ daỏu caực soỏ haùng trong ngoaởc vaón ủeồ nguyeõn
- Hs: Tỡm a,thay vaứo bieồu thửực,tớnh giaự trũ
_ Hoaùt ủoọng nhoựm
Baứi 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281
= -1
D = -( + ) – (- + )
5
3 4
3
4
3 5 2
= + -5
3 4
3 4
3 5 2
= -1 Baứi 29/SBT:
P = (-2) : ( )2 – (- )
2
3
4
3 3 2
=
-18 7
Trang 11Hoạt động 2: Sử dụng
máy tính bỏ túi
- GV: Hướng dẫn sử
dụng máy tính
- Làm bài 26/SGK
Hoạt động 3: Tìm x,tìm
GTLN,GTNN(22’)
- Hoạt động nhóm bài
25/SGK
- Làm bài 32/SBT:
Tìm GTLN: A = 0,5 -|x –
3,5|
-Làm bài 33/SBT:
Tìm GTNN:
C = 1,7 + |3,4 –x|
-Hs: Nghe hướng dẫn
- thực hành
- Hoạt động nhóm
Với
a = 1,5 = ,b = 0,75 =
-2 3
4 3
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15
= 2,77
b [20,83).0,2 + (-9,17).0,2]
= 0,2.[20,83) + (-9,17)
= -2
Bài 32/SBT:
Ta có:|x – 3,5| 0
GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| 0
GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
3, cđng cè :
4, Dặn dò :
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT
Trang 12Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ……….
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………
Tieỏt 6 : LUYế THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ
I Muùc ủớch yeõu caàu :
- kiến thức : HS hieồu ủửụùc luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn cuỷa moọt soỏ hửừu tổ
- kĩ năng : Naộm vửừng caực qui taộc nhaõn,chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ,luừy thửứ cuỷa luừy thửứa
- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn
II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :
- GV : Baỷng phuù ghi caực coõng thửực
- HS : baỷng nhoựm,maựy tớnh
III Tieỏn trỡnh lên lớp :
1 Kieồm tra baứi cuừ :
- Cho a N Luừy thửứa baọc n cuỷa a laứ gỡ ?
- Neõu qui taộc nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ.Cho VD
2 Baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
Hoaùt ủoọng 1: Luừy thửứa
vụựi soỏ muừ tửù nhieõn
-GV: ẹaởt vaỏn ủeà
Tửụng tửù ủoỏi vụựi soỏ tửù -Hs: luừy thửứa baọc n cuỷa soỏ hửừu tổ x laứ tớch cuỷa n
1.Luừy thửứa vụựi soỏ muừ tửù nhieõn:
- ẹN: SGK/17
xn = x.x.x…x ( n thửứa soỏ)
Trang 13nhiên hãy ĐN lũy thừa
bậc n(n N,n > 1) của
số hữu tỉ x
-GV: Giới thiệu các qui
ước
- Yêu cầu Hs làm ?1
Gọi Hs lên bảng
Hoạt động 2 :Tích và
thương của hai lũy thừa
cùng cơ số
-GV : Cho a N,m,n
N
m n thì:
am an = ?
am: an = ?
-Yêu cầu Hs phát biểu
thành lời
Tương tự với x Q,ta có:
xm xn = ?
xm : xn = ?
-Làm ?2
Hoạt động 3: Lũy thừa
của lũy thừa
thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x
- Nghe GV giới thiệu
- Làm ?1
-Hs : phát biểu
am an = am+n
am: an = am-n
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n
-Làm ?2
- Hs làm vào bảng
(x Q,n N,n > 1)
- Qui ước:
x1 = x, x0 = 1
- Nếu x = thì :
b a
xn = ( )n =
b
a
b
a b
a b
a b a
= an/bn
?1 (-0,5)2 = 0,25 (- )2 = -( ) 5
2
125 8
(-0,5)3 = -0,125 (9,7)0 = 1
2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số: Với x Q,m,n N
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n
( x 0, m n)
?2
a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b (-0,25)5 : (-0,25)3
= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3.Lũy thừa của lũy thừa: ( xm)n = xm.n
Trang 14-GV:Yêu cầu HS làm
nhanh ?3 vào bảng
- Đặt vấn đề: Để tính lũy
thừa của lũy thừa ta làm
như thế nào?
- Làm nhanh ?4 vào
sách
-GV đưa bài tập điền
đúng sai:
1 23 24 = 212
2 23 24 = 27
- Khi nào thì am an = am.n
- Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Chú ý:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
3.Củng cố:
- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa
- Hoạt động nhóm bài 27,28,29/SGK
- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa
4 Dặn dò:
- Học thuộc qui tắc,công thức
- Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………
Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng ………
Tiết 7:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục đích yêu cầu:
- kiÕn thøc : Học sinh n¨m vững qui tắc lũy thừa của một tích,của mộy thong
Trang 15- kĩ năng : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực qui taộc ủeồ tớnh nhanh.
-thái độ : rèn luyên tính cẩn thận chính xác
- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn
II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :
- GV: SGK,baỷng coõng thửực
- HS: SGK,baỷng nhoựm
III Tieỏn trỡnh lên lớp :
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Neõu ẹN vaứ vieỏt coõng thửực luừy thửứa baọc n cuỷa soỏ hửừu tổ x
- Laứm 42/SBT
2 Baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
THAÀY
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
TROỉ
Nội dung bài dạy
Hoaùt ủoọng 1: Luừy thửứa
cuỷa moọt tớch
-GV: ẹửa baứi taọp:
Tớnh nhanh: (0,125)3 83
-Yeõu caàu Hs laứm ?1
- Muoỏn naõng moọt tớch leõn
moọt luừy thửứa ta laứm nhử
theỏ naứo?
- Lửu yự: Coõng thửực coự
tớnh chaỏt hai chieàu
Hoaùt ủoọng 2: Luừy thửứa
cuỷa moọt thửụng
- Cho Hs laứm ?3
- Tửụng tửù ruựt ra nhaọn
xeựt ủeồ laọp coõng thửực
- Laứm ?4
- Laứm ?5
- Laứm ?1
- Muoỏn naõng moọt tớch leõn moọt luừy thửứa ta coự theồ naõng tửứng thửứa soỏ leõn luừy thửứa ủoự roài nhaõn caực keỏt quaỷ tỡn ủửụùc
- Hs laứm ?3
- Ruựt ra nhaọn xeựt
- Laứm ?4
1.Luừy thửứa cuỷa moọt tớch:
( x.y)n = xn ym
Luừy thửứa cuỷa moọt tớch baống tớch caực luừy thửứa
?2
a ( )5 35 = ( 3)5 = 1 3
1
3 1
b (1,5)3 8 = (1,5)3 23
= (1,5.2)3 = 27
2.Luừy thửứa cuỷa moọt thửụng:
( )n = ( y 0)
y
x
n
n
y
Luừy thửứa cuỷa moọt thửụng baống thửụng caực luừy thửứa
?4
Trang 16- Làm ?5 22 = ( )2 = 32 = 9
24
72
24 72
= = (-3)3
3
3
5 , 2
5 , 7
5 , 2
5 ,
7
= -27
= = 53 = 125 27
15 3
3
3
3 15
?5
a (0,125)3 83 = (0,125.8)3= 1
b (-39)4 : 134 = (-39:13)4
= 81
3.Củng cố:
- Nhắc lại 2 công thức trên
- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK
4 Dặn dò:
- Xem kỹ các công thức đã học
- BVN: bài 38,40,41/SGK
Trang 17Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ……….
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng ………
Tieỏt 8:
LUYEÄN TAÄP
I Muùc ủớch yeõu caàu:
-kiến thức :Cuỷng coỏ caực qui taộc nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ, qui taộc luừy thửứa cuỷa luừy thửứa,luừy thửứa cuỷa moọt tớch, cuỷa moọt thửụng
- kyừ naờng : Reứn luyeọn kyừ naờng vaọn duùng vaứo caực daùng toaựn khaực nhau
- thái độ : Coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực vaứo tớnh toaựn
II Chuaồn bũ của giáo viên và học sinh :
- GV: Baỷng toồng hụùp caực coõng thửực
- HS: Baỷng nhoựm
III Tieỏn trỡnh lên lớp :
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Haừy vieỏt caực coõng thửực veà luừy thửứa ủaừ hoùc
- Laứm baứi 37c,d/SGK
- GV cho Hs nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
2 Baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA
Hoaùt ủoọng 1: Tớnh giaự trũ
bieồu thửực
- Cho Hs laứm baứi - Hs leõn baỷng trỡnh baứy Baứi 40/SGK