- HS thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trước.. - HS vẽ hình cẩn thận, xác định toạ độ [r]
Trang 1Trường THCS Gia Lương Năm học: 2009-2010
luyện tập
A mục tiêu:
- HS thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác định vị trí một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho
+, HS vẽ hình cẩn thận, xác định toạ độ chính xác
B chuẩn bị:
- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ
- HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa theo HD tiết 31
C tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: (1')
2 Kiểm tra : (8')
- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ biểu diễn điểm A(-3; 2,5) trên mặt phẳng tọa độ đó
- HS2: Đọc tọa độ của B(3; -1); biểu diễn điểm đó trên mặt phẳng tọa độ
3.Luyện tập:
1 Bài 34 (SGK-68):
- Y/c học sinh làm bài tập 34
- HS dựa vào mặt phẳng tọa độ và trả lời
- Viết điểm M, N tổng quát nằm trên 0y, 0x?
M(0; b) thuộc 0y; N(a; 0) thuộc 0x
a) Một điểm bất kì trên trục hoành thì tung
độ luôn bằng 0
b) Một điểm bất kỳ trên trục tung thì hoành
độ luôn bằng 0
2 Bài 35 (SGK-68):
- GV +' hình vẽ lên bảng
- HS làm theo nhóm: Mỗi học sinh xác định
tọa độ một điểm, sau đó trao đổi chéo kết
quả cho nhau
- Đại diện nhóm trả lời
- GV 4+5 ý: hoành độ viết +, tung độ viết
sau
Hình chữ nhật ABCD
A(0,5; 2) B2; 2) C(0,5; 0) D(2; 0) Toạ độ các đỉnh của PQRA
Q(-1; 1) P(-3; 3) R(-3; 1)
3 Bài 36 (SGK-68):
- HS 1: lên trình bày quá trình vẽ hệ trục
- HS 2: xác định A, B
- HS 3: xác định C, D
- HS 4: đặc điểm ABCD
- GV 4+5 ý: độ dài AB là 2 đv, CD là 2 đơn
vị, BC là 2 đơn vị
0
-4 -3 -2 -1
x y
B
D A
C
Trang 2- HS 1 làm phần a
- `+5 ý: hoành độ ;+]" tung độ ;+]" ta
vẽ chủ yếu góc phần + thứ (I)
- HS 2: lên biểu diễn các cặp số trên mặt
phẳng tọa độ
- GV tiến hành kiểm tra vở một số học sinh
và nhận xét rút kinh nghiệm
x 0 1 2 3 4
y 0 2 4 6 8
0
8
6
4
2
4 3 2
y
4 Củng cố: (5')
- GV +' hình vẽ lên bảng, HS dựa vào hình vẽ cột đứng để xác định chiều cao, cột nằm ngang để xác định tuổi của bốn bạn:
a) Đào cao nhất: 15dm=1,5m
b) Hồng ít tuổi nhất: 11 tuổi
c) Hồng cao hơn Liên, Liên nhiều tuổi hơn Hồng
5 Hướng dẫn học ở nhà: (2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập trong SBT-46,50
- Chuẩn bị bài mới Nắm chắc cách vẽ mặt phẳng toạ độ
Trang 3
-Trường THCS Gia Lương Năm học: 2009-2010
Kiểm Tra 45 phút
A mục tiêu:
- Nắm +m kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong +]" II
- Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra, tự đánh giá kết quả học tập của HS
- Góp phần giúp GV đánh giá kết quả học tập của HS và điều chỉnh PPDH cho phù hợp
B chuẩn bị:
- GV: Đề bài, đáp án , biểu điểm
- HS: Dụng cụ học tập, ôn tập kiến thức
C đề bài:
Phần I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k Khi x = 2 thì y = 6 Vậy k=?
A 12 B C 3 D Một số khác
3 1
Câu 2 Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a Khi x = 2 thì y = 6 Vậy a =?
A 12 B C 3 D Một số khác
3 1
Câu 3 Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 2 Khi x = -3 thì y =?
A -1 B - 6 C D
3 2
2 3
Câu 4 Cho hàm số y = f(x) = 2x+1 Khẳng định nào sau đây là sai?
A f(-1) = -1 B f(0) = 1 C f(1) = 0 D f(-2) = -3
Phần II Tự luận (8điểm).
Bài 1 (3 điểm).
Cho biết hai đại 4+m" x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 15
Bài 2 (3 điểm)
Ba tổ sản xuất làm ba khối 4+m" công việc + nhau Tổ I hoàn thành công việc trong 4 ngày, tổ II hoàn thành công việc trong 6 ngày và tổ III trong 8 ngày Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu "+G (có cùng năng suất), biết rằng cả ba tổ có tất cả 26
Trang 4"+G-b) So sánh f(-2) và - f(2) ?
D Đáp án - Biểu điểm:
Phần I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Phần II Tự luận (8điểm).
Bài 1 (3 điểm).
- Mỗi câu đúng +m 1đ
a k = b y = x c y = 102
3
2 3
Bài 2 (3 điểm)
Gọi số "+G của mỗi tổ lần 4+m là x, y, z (0,5đ)
Vì số "+G và thời gian hoàn thành công việc là hai đại 4+m" tỉ lệ nghịch nên ta có
4x = 6y = 8z (0,5đ)
Hay 1 1 1 (0,5đ)
x y z
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có 26 48(0,5đ)
x y z x y z
x = 12, y = 8, z = 6 (0,5đ)
Vậy tổ I có 12 "+G tổ II có 8 "+G tổ III có 6 "+G (0,5đ)
Bài 3 ( 2 điểm).
a f(-2) = -8 (0,75đ) f(2) = 8 (0,75đ)
b f(-2) = - f(2) (0,5đ)
E kết quả:
- Kết quả:
7B
- Nhận xét:
………
………
………
Trang 5Trường THCS Gia Lương Năm học: 2009-2010
A mục tiêu:
- Hiểu +m khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax
- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax
- Biết ý nghĩa của đồ thị trong trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số
B chuẩn bị:
- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ
- HS: Dụng cụ học tập, SGK, SBT theo HD tiết 32
C tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: (1')
2 Kiểm tra : (5')
- Vẽ mặt phẳng tọa độ Oxy, biểu diễn điểm M(-2; 3) trên mặt phẳng tọa độ?
3 Bài mới:
- GV +' ?1 lên bảng Yêu cầu HS làm vào
vở, 2 HS lên bảng:
HS 1 làm phần a, HS 2 làm phần b
- GV và HS khác đánh giá kết quả trình
bày
- Tập hợp các điểm A, B, C, D, E chính là
đồ thị hàm số y = f(x) cho bởi bảng trên
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì?
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất
cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị +]"
ứng (x; y) trên mặt phẳng tọa độ
- GV nhấn mạnh lại ĐN : … tất cả các
điểm…
* VD:
a) M(-2; 3) N(-1; 2) P(0; -1) Q(0,5; 1) R(1,5; -2)
b)
4
2
-2
1,5 0,5 O y
x
-3
3
1
-1 -2 -3
-1
3 2 1
R P
Q N
M
* Định nghĩa: (SGK -69)
- Cho HS làm ?2
- Cho 3 HS khá lên bảng làm lần 4+m
phần a, b, c
* VD1: Hàm số y=2x.
Trang 6 Dạng đồ thị của hàm số y=ax?
- Để vẽ +G" thẳng (đồ thị của hàm số
y=ax), cần biết mấy điểm?
Cần xác điểm nào? Cho VD?
- Cho HS làm ?4
HS1: làm phần a, HS 2: làm phần b
- Đồ thị của hàm số y=0,5x là +G" thẳng
OA
- Điểm B(2;1), C(0;1) có thuộc đồ thị của
hàm số y=0,5x không?
Nhìn trên đồ thị hoặc : thay x=2
y=0,5.2=1, khi đó điểm B(2;1) thuộc đồ thị
của hàm số y=0,5x Thay
x=0y=0,5.0=0, khi đó điểm C(0;1)
không thuộc đồ thị của hàm số y=0,5x
- Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax?
Xác định 2 điểm thuộc đồ thị:
+B1: Xác định thêm 1 điểm A
+B2: Vẽ +G" thẳng OA
- GV nêu VD2 (SGK-71)
-2 -1
qua gốc tọa độ.
* VD2: Hàm số y=0,5x
2
-2
-1
1
2
-1
y
O
* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax:
- Xác định một điểm khác gốc O thuộc đồ thị
- Kẻ +G" thẳng qua điểm vừa xác định và gốc O
4 Củng cố: (10')
- Bài 39 (SGK-71): 4 HS lên bảng
Trả lời bài 40:
+ a>0, VD: y=x, y=3x Đồ thị nằm
ở góc I và III
+ a<0, VD: y=-x, y=-2x Đồ thị
nằm ở góc II và IV
6
4
2
-2
-4
-6
y =-3x
q x 㜨 = -3x
y = 4x
h x 㜨 㜨 = 4x
y = -1.5x
g x 㜨 㜨 = -1.5x
y = 1 2
f x 㜨 = 0.5㜨x
5 Hướng dẫn học ở nhà: (1')
- Nắm chắc cách vẽ đồ thị hàm số y=ax - Làm bài tập trong SGK-71, 72
Trang 7Trường THCS Gia Lương Năm học: 2009-2010
luyện tập
A mục tiêu:
- Củng cố khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0), biết kiểm tra một điểm thuộc đồ
thị, một điểm không thuộc đồ thị hàm số Biết xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số
- Thấy +m ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn
B chuẩn bị:
- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ
- HS: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa theo HD tiết 33
C tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: (1')
2 Kiểm tra : (8')
- HS1: Vẽ đồ thị hàm số y = x1
2
- HS2: Vẽ đồ thị hàm số y = -1,5x
- HS3: Vẽ đồ thị hàm số y = 4x
- HS4: Vẽ đồ thị hàm số y = -3x
6
4
2
-2
-4
-6
y =-3x
q x 㜨 = -3x
y = 4x
h x 㜨 㜨 = 4x
y = -1.5x
g x 㜨 㜨 = -1.5x
y = 1
f x 㜨 = 0.5㜨x
3 Luyện tập: ( 28’)
1 Bài 41 (SGK-72):
- GV +," dẫn HS làm điểm A
- 2 HS lên bảng làm với điểm B, C
+ Giả sử A 1;1 thuộc đồ thị hàm số y =
-3
3x
1 = -3 1 = 1 (đúng)
3
A thuộc đồ thị hàm số y = -3x
+ Giả sử B 1; 1 thuộc đồ thị hàm số
3
y = -3x -1 = (-3) -1 = 1 (vô lí)
3
B không thuộc đồ thị hàm số y = -3x
+ Giả sử C(0 ;0) thuộc đồ thị hàm số y = -3x
0=-3.0 0=0 (đúng) > C(0 ;0) thuộc đồ thị hàm số y = -3x
2 Bài 42 (SGK-72):
- GV +' đề bài lên bảng a) Điểm A nằm trên mặt phẳng tọa độ có tọa
Trang 8> Biết đồ thị đi qua một điểm (có hoành độ
và tung độ cụ thể)
- GV +," dẫn học sinh trình bày
- 1 HS biểu diễn điểm có hoành độ trên 1
2
đồ thị
GV kết luận phần b
- X+]" tự ,HS làm phần c
2
Ta có hàm số y = x1
2
b) M ( ; b) nằm trên +G" thẳng x = 1
2
1 2
c) N(a; -1) nằm trên +G" thẳng y = -1
3 Bài 43 (SGK-72):
- GV +' đề bài lên bảng
- `+5 ý 1 đơn vị trên mặt phẳng tọa độ là 10
km
- HS quan sát đồ thị trả lời
- Nêu công thức tính vận tốc của chuyển
động đều ?
v S
t
- 1 HS lên bảng vận dụng để tính
a) Thời gian "+G đi xe đạp 4 h Thời gian "+G đi xe đạp 2 h b) Quãng +G" "+G đi xe đạp 20 (km) Quãng +G" "+G đi xe đạp 20 (km) Quãng +G" "+G đi xe máy 30 (km) c) Vận tốc "+G đi xe đạp 20 5 (km/h)
Vận tốc "+G đi xe máy là 30 15 (km/h)
4 Bài 45 (SGK-73):
- Nêu công thức tính diện tích hình chữ
nhật?
diện tích hình chữ nhật = dài.rộng
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời: vì sao đại 4+m"
y là hàm số của đại 4+m" x?
- 1 HS vẽ đt hàm số y = 3x trên bảng, các
HS còn lại vẽ vào vở
- 2 HS trả lời câu a, b
Diện tích hình chữ nhật là 3.x m2 Vậy y = 3x
+ Đồ thị hàm số đi qua điểm O(0; 0) + Cho x = 1 y = 3.1 = 3
đồ thị đi qua điểm qua A(1; 3)
0 -1
3 y
x
y = 3x
a) Diện tích của hình chữ nhật khi x=3(m) là y=3.3=9 (m2) ; khi x=4(m) là y=3.4=12 (m2) b) Khi diện tích của hình chữ nhật là 6 (m2) thì cạnh x=6 :3=2(m), khi diện tích của hình chữ nhật là 9 (m2) thì cạnh x=9 :3=3 (m)
Trang 9Trường THCS Gia Lương Năm học: 2009-2010
4 Củng cố: (5')
GV nhấn mạnh các dạng toán:
- Xác định a của hàm số y = ax (a 0).
- Kiểm tra điểm có thuộc đồ thị hay không
- Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0).
5 Hướng dẫn học ở nhà: (3')
- Xem lại các dạng toán đã chữa về hàm số và đồ thị
- Đọc bài đọc thêm (SGH-74)
- Làm các bài tập trong SBT-54,55
- Chuẩn bị ôn tập +]" II: Câu hỏi và bài tập SGK-76,77
-D Rút kinh nghiệm