Thứ ba:24/11/2009 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN LIÊN LẠC I.Mục tiêu : -Hiểu được một số hoạt động thông tin liên lạc - Kể tên một số hoạt động thông tin liên lạc : bưu điện [r]
Trang 1Thứ hai :23/11/2009
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN :
Hũ bạc của người cha
I Mục tiêu:
-Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật Nắm được diễn biến câu chuyện , đọc đúng, rành mạch
-Hiếu ý nghĩa câu chuyện : Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên của cải
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ , bảng phụ
II Các hoạt động:
5’
30’
Tập đọc:
A Kiểm tra : Bài "Nhớ Việt Bắc"
- Nh.xét – Ghi điểm
B – Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc.
a) GV đọc diễn cảm toàn bài
- Giọng người kể: chậm rãi, khoan thai
và hồi hộp
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- GV nhắc nhở, sửa lỗi cho HS
- Từ khó : hũ bạc, nhắm mắt, kiếm nổi
- Hướng dẫn HS đặt câu với các từ: dúi,
thản nhiên, dành dụm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài.
Đoạn 1:
+ Ông lão người Chăm buồn vì chuyện
gì?
+ Ông lão muốn con trai trở thành
người như thế nào?
Đoạn 2:
+ Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì?
- 3 HS đọc thuộc lòng bài
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Đọc từng câu
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu hoặc 2 câu
- HS tìm hiểu các từ ngữ được chú giải sau bài
* Ví dụ: Hồng dúi cho em một chiếc
kẹo
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Năm nhóm tiếp nối đọc đồng thanh 5 đoạn
- Một HS đọc cả bài
- Lớp đọc đoạn 1
+ Ông rất buồn vì con trai lười biếng
+ Ông muốn con trở thành người siêng năng, chăm chỉ, tự mình kiếm nổi bát cơm
+ Vì ông lão muốn thử xem những đồng tiền ấy có phải tự tay con mình kiếm ra không
+ Người con đã làm lụng vất vả và tiết
Trang 2Đoạn 3:
4 Luyện đọc lại.
Kể chuyện:
1 GV nêu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn HS kể chuyện
Bài 1:
-Y.cầu HS quan sát lần lượt 5 tranh
- GV treo bảng thứ tự như trong SGK
+ Tranh 1: Anh con trai lười biếng chỉ
ngủ (tranh 3 SGK)
+ Tranh 2: Tranh 5 SGK
+ Tranh 3: Người con trai đi xay thóc
thuê
Bài 2: H.dẫn hs th.hành k/ch
Dặn dò: Các em về nhà tập đọc và tập
kể lại câu chuyện
- Nhận xét tiết học , biểu dương
kiệm như thế nào?
- Một HS đọc cả truyện
- Theo dõi, lắng nghe Một HS đọc yêu cầu
- HS phát biểu ý kiến
+ Người cha vứt tiền xuống ao, người con thản nhiên
-Th.hành kể chuyện -Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
Trang 3
Thứ hai :23/11/2009
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I.Mục tiêu :
- Hiểu cách chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
- Biết đặt tính và tính chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số ( chia hết và chia có dư) vận dụng để giải toán có phép chia số có 3 chữ số
II Đồ dùng : bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học :
5’
30’
4’
A.Kiểm tra :
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2.Ghi bảng : 648 : 3 = ?
Y/ cầu HS đặt tính rồi tính
GV nêu lại cách tính như SGK
- Ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị
chia
b/ Ghi bảng : 238 : 5 = ?
3.Luyện tập :
1 Tính
872 3 375 5 390 6
2 Tóm tắt : H/ dẫn HS giải
9 HS : .1 hàng
234 HS : .hàng ?
3 Viết ( theo mẫu )
-Nh.xét, điểm
Củng cố : Y/ cầu 2-3 HS nêu lại cách
tính
Dặn dò : Về nhà làm lại các bài tập
- Nhận xét tiết học , biểu dương
-3 HS lên bảng
1 HS đọc phép tính 1HS đặt tính và tính -lớp làm nháp
648 3
0 4 21 6
1 8 0
1 HS nêu lại cách tính
Ta bắt đầu từ hàng trăm của số bị chia
1 HS đọc phép tính - 1 HS lên bảng đặt tính và tính - lớp làm nháp
1 HS đọc đề - 3 HS lên bảng - lớp làm
vở
1 HS đọc đề - 1 HS lên bảng - lớp làm
vở
1 HS đọc đề - 3 HS lên bảng - lớp làm
vở
HS trả lời -Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
Trang 4Thứ ba:24/11/2009
CHÍNH TẢ :
Nghe – Viết : Hũ bạc của người cha
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Làm đúng các bài tập chính tả: phân biệt ui / uôi và làm đúng bài tập 3a
II Đồ dùng: Bảng phụ viết sẵn ND bài tập.
III Các hoạt động:
4’
30’
4’
A Kiểm tra:
- Gọi 3 HS lên bảng Một HS đọc cho cả
lớp nghe
- Nhận xét – Cho điểm từng HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn viết chính tả.
a) GV đọc đoạn văn 1 lượt Hỏi:
+ Khi thấy cha ném tiền vào lửa, người
con đã làm gì?
+ Hành động của người con giúp người
cha hiểu điều gì?
b) Hướng dẫn viết từ khó
+ Suối lửa, thọc tay, vất vả, quý
c) Viết chính tả - Soát lỗi
d) Chấm bài
3.HS làm bài tập.
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm
- Nhận xét – Chốt lời giải đúng
Bài 3: Phần a.
Dặn dò: viết lại những từ viết sai
- Nhận xét tiết học , biểu dương
- 4 HS lên bảng đọc
- HS lớp viết vào nháp
- Lá trầu, đàn trâu, tim nhiễm bệnh
- Theo dõi
+ Người con vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra tiền đó do anh làm ra
- 3 HS l bảng viết- lớp nháp
- Một HS đọc yêu cầu SGK
- 3 HS lên bảng- lớp vở
- Đọc lời giải: mũi dao – com muỗi, hạt muối mùi bưởi, núi lửa, nuôi nấng, tuổi trẻ, tủi thân
- Đọc y cầu bài 3.- HS tự làm bài
- Đọc lời giải: sót – xôi – sáng
-Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
Trang 5Thứ ba:24/11/2009
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
CÁC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
I.Mục tiêu :
-Hiểu được một số hoạt động thông tin liên lạc
- Kể tên một số hoạt động thông tin liên lạc : bưu điện , đài phát thanh , đài truyền hình Nêu ích lợi của một số hoạt động thông tin liên lạc với đời sống
-TĐ : có ý thức tiếp thu thông tin , bảo vệ , giữ gìn các thông tin liên lạc
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học :
1’
5’ 1.Giới thiệu bài 2.HĐ1 : Khởi động
GV nêu tình huống ( SGV ) , y/ cầu HS
thảo luận nhóm , suy nghĩ trả lời
Kết luận : ( SGV )
3.HĐ 2 : Tìm hiểu hoạt động ở bưu điện
GV chia nhóm và kể tên các hoạt động
thong tin liên lạc diễn ra ở bưu điện
GV nhận xét - bổ sung
Y/ cầu các nhóm đóng vai
Kết luận ( SGV )
4.HĐ 3 : TÌm hiểu phương tiện phát
thanh , truyền hình
GV phát phiếu thảo luận
GV nhận xét - biểu dương
Kết luận ( SGV )
5.Hoat động 4 : Trò chơi : Mặt xanh, mặt
đỏ
Y/ cầu 4 cặp lên chơi Phổ biến cách chơi
, đưa biển đỏ là đúng , biển xanh là sai
GV đọc từ câu 1- câu 10 ( SGV )
Đáp án : 1,2,4, 7,8, 10 mặt xanh sai ,
3,5,6, 9 mặt đỏ
Kết luận : ( SGV )
6 HĐ 5 : Hoạt động nối tiếp
Y/ cầu HS nhắc lại các tác dụng của
-Th.dõi + th.luận N4 (4’)
- Đại diện nhóm báo cáo , nhóm lên biểu diễn , trình bày , các nhóm khác đoán tên
HS lắng nghe -Th.dõi + th.luận N4 (4’) Các nhóm thảo luận kể tên các hoạt động
ở bưu điện Đại diện nhóm báo cáo + Gửi thư
+ Gọi điện thoại +Gửi bưu phẩm
Các nhóm khác nhận xét , bổ sung Các nhòm đóng vai - lớp nhận xét , bổ sung nội dung biểu diễn
Th.dõi + th.luận N4 (4’) Các nhóm nhận phiếu thảo luận ghi vào phiếu
Các nhóm dán kết quả lên bảng Đại diện nhóm báo cáo - lớp nhận xét -
bổ sung
HS lắng nghe
Mỗi nhóm cử 2 bạn lên chơi - lớp theo dõi nhận xét
-Giúp con người thông tin liên lạc nhanh chóng
-Bưu điện , điện thoại , đài phát thanh , truyền hình
Trang 6Các hoạt động thông tin liên lạc
Kể tên 1 số hoạt độngthông tin liên lạc
-GV phát phiếu điều tra ( SGV )
Liên hệ thực tế :
-Củng cố : Hãy kể tên các hoạt động thông
tin liên lạc
Dặn dò : Về nhà các em xem lại bài
- Nhận xét tiết học , biểu dương
- HS làm vào phiéu để hoàn thành -Liên hệ + trả lời
-HS kể
-Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
Trang 7
Thứ ba : 24/11/2009
TOÁN CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ ( Tiếp theo)
I.Mục tiêu :
- Hiểu cách chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số
- Biết đặt tính và tính chia số có 3 chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương có chữ số 0 ở hàng đơn vị Vận dụng để giải toán có lời văn
II Đồ dùng : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
30’
3’
A Kiểm tra : Nêu y/cầu, gọi hs
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2.H.dẫn tìm hiểu chia số có 3 chữ số cho
số có một chữ số
a/ Ghi bảng : 560 : 8 = ?
GV nêu lạicách tính như (SGK )
b/ Ghi bảng : 632 : 7 = ?
Tiến hành tương tự như trên
3.Luyện tập
1/ TÍnh :
350 5 420 6 200 2
2/ Tóm tắt : H/ dẫn HS giải
7 ngày : 1 tuần
365 ngày : .tuần ? ngày ?
3/ Đ , S
-Chấm + nh.xét, bổ sung
Củng cố : Y/ cầu HS nêu lại cách tính
Dặn dò : Về nhà làm lại các bài tập
Nhận xét tiết học
3 HS lên bảng
1 HS đọc đề - 1 HS lên bảng đặt tính và tính - lớp làm nháp
0 0 70 0
1 HS nêu lại cách tính
1 HS đọc đề - 1 hS lên bảng đặt tính và tính - lớp làm mháp
1 HS nêu cách tính
1HS đọc đề - 4 HS lên bảng - lớp lvở
- đọc đề - 1 HS lên bảng - lớp l vở Giải
Ta có 365 : 7 = 52 ( dư 1 ) Vậy năm có 52 tuần và dư 1 ngày Đáp số : 52 tuần lễ và 1 ngày 1HS đọc đề -2 HS lên bảng - lớp lvở
2 hS nêu lại cách tính -Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
Thứ tư/25/11/2009
Trang 8TẬP ĐỌC : Nhà rông ở Tây nguyên
I Mục tiêu:
-Hiểu đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng đồng của người Tây Nguyên gắn với nhà rông
- Bước đầu biết đọc bài với giọng kể , nhấn giọng một số từ ngữ tả đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên
-Nắm được diễn biến câu chuyện , đọc đúng , rành mạch
II Đồ dùng:- Ảnh họa nhà rông Tây Nguyên trong SGK.Bảng phụ
III Các hoạt động:
45’
30’
3’
A.Kiểm tra: "Hũ bạc của người cha".
- Nhận xét – Ghi điểm
B – Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc.
a) GV đọc diễn cảm toàn bài
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Từ khó: múa rông, chiêng, ngọn giáo,
buôn làng
- Hướng dẫn HS chia đoạn
- Từ mới: rông chiêng, nông cụ
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài.
+ Vì sao nhà rông phải chắc và cao?
+ Gian đầu của nhà rông được trang trí
như thế nào?
+ Vì sao nói gian giữa là trung tâm của
nhà rông?
4.Luyện đọc lại.
- Dặn dò: Về nhà c tập đọc nhiều hơn
Nhận xét tiết học
- 3 HS đọc bài + trả lời
- Lớp nhận xét
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài gồm 4 đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- Một HS đọc thành tiếng đoạn 1
+ dùng lâu dài, chịu được gió
- Lớp đọc đoạn 2
+ thờ thần làng
- HS đọc đoạn 3 và 4
+ các già làng thường tụ họp
- Thi đọc
-Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
Thứ tư: 25/11/2009
Trang 9TOÁN
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
I.Mục tiêu :
- Hiểu ND bảng nhân
- Biết cách sử dụng bảng nhân Củng cố bài toán về gấp một số lên nhiều lần
Vận dụng để giải toán có lời văn
II Đồ dùng : Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học :
4’
30’ A Kiểm tra : Nêu y/cầu, gọi hs B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Treo bảng nhân như trong SGK lên bảng
Y/ cầu HS đếm số hàng , số cột trong bảng
Y/ cầu đọc của số trong hàng cột đầu tiên
của bảng
Giới thiệu : Đây là các thừa số trong bảng
nhân đã học
Các ô còn lại của bảng chính là kết quả của
các phép nhân trong các bảng nhân đã học
Y/cầu HS đọc hàng thứ 3 trong bảng
Các số các em vừa đọc trong bảng nhân nào
đã học ?
Y/ cầu HS đọc các số trong hàng thứ 4 và
tìm xem các số này là kết quả của các phép
nhân trong bảng nào ?
Vậy mỗi hàng trong bảng này ,không kể số
đầu tiêncủa hàng ghi lại môt bảng
nhân.Hàng thứ nhất là bảng nhân 1 ,hàng thứ
hai là bảng nhân 2, hàng cuối cùng là bảng
nhân 10
H/ dẫn HS tìm kết quả của phép nhân
3 x 4
* Tìm số 3 ở cột đầu tiên ( hoặc hàng dầu
tiên ), tìm số 4 ở hàng đầu tiên ( hoặc cột
đầu tiên ) đặt thước dọc theo 2 mũi tên, gặp
nhau ở ô thứ 12, số 12 chính là tích của 3 và
4
Y/ cầu HS tìm tích của một cặp số khác
3 Luyện tập :
1/ Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô
trống
2/ Số
3HS lên bảng
HS quan sát
Có 11 hàng, 11 cột Đọc các số : 1,2, 3 ,4 , , 10
Lắng nghe
Đọc số : 2,4 ,6, 8,10, ,20 Các số trên chính là kết quả của các phép tính trong bảng nhân 2
Các ô trng hàng thứ 4 là kết quả cảu các phép nhân trong bảng nhân 3
HS thực hành tìm tích của 3 và 4
1 số HS lên tìm
1 HS đọc đề -4 HS trả lời miệng - lớp làm vở
1HS đọc đề - 2 HS lên bảng -lớp làm vở
Trang 103/Tóm tắt :
Huy chương vàng
Huy chương bạc :
Thu chấm
Củng cố : Y/ cầu HS nêu cách tìm tích của
1 cặp số
Dặn dò : Về nhà HTL các bảng nhân
Nhận xét tiết học
1 HS đọc đề -1 HS lên bảng - lớp làm
vở Giải
Số huy chương bạc là
8 x 3 = 24 ( huy chương )
Số huy chương có tất cả
24 + 8 = 32 ( huy chương ) Đáp số : 32 ( huy chương )
23 HS nêu cách tìm tích trong bảng -Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
Trang 11
Thứ năm: 26/11/2009
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
HOẠT ĐỘNG NÔNG NGHIỆP
I.Mục tiêu :
- Hiểu tên một số hoạt động nông nghiệp
-:Kể được tên một số hoạt động nông nghiệp nêu ích lợi của hoạt động nông nghiệp
II Đồ dùng : Tranh minh hoạt
III.Các hoạt động dạy học :
30’
2’
1 Bài mới : Giới thiệu bài
2.HĐ1 :
Y/cầu HS kể tên các hoạt động thông tin
liên lạc ?
Hoạt động thông tin liên lạc có rò vui gì ?
GV ghi kết quả : số lượng các thông tin liên
lạc
Tổ chức các trò chơi hái hoa dân chủ
GV nhận xét các đội chính xác kết quả
Kết luận : ( SGV )
3.HĐ 2 : Tìm hiểu hoạt động nông nghiệp
Y/ cầu HS quan sát 5 bức ảnh trong SGK
theo nhóm
Kết luận : ( SGV )
4.HĐ 3 : Hoạt động nông nghiệp ở địa
phương em
GV phát phiếu học tập , y/ cầu HS làm việc
theo nhóm
5.HĐ 4 : Em biết gì về nông nghiệp Việt
Nam
Y/ cầu HS làm việc theo nhóm , GV phát
phiếu thảo luận
Kết luận : ( SGV )
6.HĐ 5 : Tìm hiểu tục ngữ và ca dao về
nông nghiệp
Y/ cầu các nhóm thảo luận tìm các câu tục
ngữ , ca dao nói về nông nghiệp
GV : giới thiệu với các em 1 số câu ca dao ,
tục ngữ nói về nông nghiệp
“ Cày đồng đang buổi ban trưa
Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày”
Kết luận ( SGV )
-Dặn dò : xem lại bài + ch.bị bài sau
Nhận xét tiết học
HS trả lời – 5-6 HS đọc phiếu của mình
Mỗi đội cử đại diện lên chơi Lắng nghe
Các nhóm quan sát, thảo luận -trả lời các câu hỏi
Đại diện nhóm báo cáo - lớp nhận xét , bổ sung
Các nhóm nhận phiếu và thảo luận , hoàn thành phiếu
Các nhòm treo kết quả lên bảng Đại diện nhóm báo cáo -lớp nhận xét
bổ sung
Các nhóm thảo luận
Các nhóm đại diện lên chơi Lắng nghe
Các nhóm thảo luận Đại diện nhóm báo cáo -lớp nhận xét
bố sung -Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
Trang 12Thứ tư:25/11/2009
LUYỆN TỪ VÀ CÂU :
Từ ngữ về các dân tộc – Luyện tập về so sánh
I Mục tiêu:
- Hiểu được tên của một số dân tộc thiểu số ở nước ta, hình ảnh so sánh
- Biết và kể được tên của một số dân tộc thiểu số ở nước ta.Làm đúng bài tập điền các từ ngữ cho trước vào chỗ trống Dựa vào tranh gợi ý, viết ( hoặc nói ) được câu có hình ảnh so sánh Điền được các từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh
II Đồ dùng:
- Các câu văn trong bài tập 2, 4 viết bảng phụ
- Tranh ảnh minh họa ruộng bâch thang, nhà rông
III Các hoạt động:
4’
30’
3’
A Kiểm tra : Nêu y/cầu,gọi hs
- Nhận xét , điểm
B – Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2.Mở rộng vốn từ.
Bài 1:
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- Em hiểu thế nào là dân tộc thiểu số?
- Người dân tộc thiểu số thường sống ở
đâu trên đất nước ta?
- Chia HS thành 4 nhóm
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- HS suy nghĩ và tự làm bài
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS quan sát cặp hình thứ nhất
và hỏi:
+ Cặp hình vẽ gì?
+ So sánh mặt trăng với quả bóng
+ Đặt câu
Bài 4:
- Một HS đọc đề
- GV hướng dẫn
Dặn dò: Các em về nhà xem lại bài ,ghi
nhớ tên các dân tộc
Nhận xét tiết học
- Vài HS làm BT1 - lớp th dõi , nh xét
- HS lắng nghe
- Kể tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta
+ Là các dân tộc có ít người
+ vùng cao, vùng núi
- Làm việc theo nhóm
- Một HS đọc thành tiếng
- Một HS lên bảng điền từ
- Chữa bài tập
a) bậc thang b) nhà nông c) nhà sàn d) Chăm
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Một HS đọc trước lớp
+ Vẽ mặt trăng và quả bóng
+ Mặt trăng và quả bóng rất tròn
+ Trăng tròn như quả bóng
- Một HS đọc HS làm vở
a) Công cha nghĩa mẹ được so sánh như
núi Thái Sơn, như nước trong nguồn
b) Trời mưa một lớp dầu nhầu
-Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương