1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 8 - THCS Lương Định Của - Tiết 37: Ôn tập đại số (tiết 2)

3 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Kyõ naêng:  Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu tức, tìm điều kiện, tìm giá trị của biến số x để biểu thức xác định, băng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất,[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 8

§ ÔN TẬP ĐẠI SỐ (Tiết 2)

I-MỤC TIÊU.

1/ Kiến thức:

 Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép tính trên các phân thức

2/ Kỹ năng:

 Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu tức, tìm điều kiện, tìm giá trị của biến số x để biểu thức xác định, băng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất…

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ ghi đề bài Bảng tóm tắt “ Ôn tập chương II” trang 60 SGK

 HS:-.Bảng nhóm, phấn viết bảng,

-.Ôân tập theo các câu hỏi ôn tập chương I và II, làm các bài tập theo yêu cầu của GV

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT THÔNG QUA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

10 ph

GV đưa đề bài lên màn hình yêu

cầu HS hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm 5 câu đầu

Nửa lớp làm 5 câu cuối

HS hoạt động theo nhóm Các nhóm làm bài trên Phiếu học tập đã in sẵn đề

GV yêu cầu đại diện các nhóm giải

tích cơ sở bài làm của nhóm mình,

thông qua đó on lại:

- Định nghĩa phân thức

- Hai phân thức bằng nhau

- Tính chất cơ bản của phân thức

- Rút gọn đổi dấu phân thức

- Quy tắc các phép toán

- Điều kiện của biến

Sau khỏng 5 phút, đại diện hai nhóm lên trình bày bài

HS cả lớp lắng nghe và góp ý kiến

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP

34 ph

Bài 1 Chứng minh đẳng thức:

:

3

3 x

=

HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm bà

Bài 1

Giải:

Biến đổi vế trái:

x x 3 x 3 x 3

x x 3 3 x 3

2

9 x x 3 3 x 3 x

:

x x 3 x 3 3x x 3

9 x 3x

x x 3 x 3 3x 9 x

2 3x 9 x 3

-=

+

-=

Tiết 37

Ngày soạn: 4/12//2010

Trang 2

Giáo án Đại số 8

Bài 2: Tìm điều kiện của x để giá trị

của iểu thức đưỡcác định và chứng

minh rằng với điều kiện đó biểu

thức không phụ thuộc vào biến:

ĐK của biến là: x ¹ ± 1

Rút gọn biểu thức:

3

phải (VP), vậy đẳng thức được chứng minh

Bài 2

( ) ( )

2

x x 1

2

x 1 x 1 x 1 x 1 x 1

x x 1 x 1 x x 1 x 1 1

2

x 1 x 1 x 1 x 1

2

x x x x 1 1

2

x 1 x 1 x 1

1 x 1

x 1

- + + -

-=

+ - +

=

-= =

Bài 3 Cho biểu thức

P =

a)Tìm điều kiện của biến để biểu

thức xác định

b) Tìm x để P = 0

c) Tìm x = - 1

4

d)Tìm x để P > 0; P < 0

GV yêu cầu HS tìm ĐK của biến

GV gọi 1 HS lên rút gọn P

GV gọi hai HS khác làm tiếp

HS1: tìm x để P = 0

HS2 : tìm x để P = - 1

4

HS lên bảng làm bài 3

HS lên bảng làm

Bài 3 a)ĐK của biến là x ¹ 0

và x - 5¹

b) Rút gọn P

P = 0 khi x 1 0

2

-=

=> x – 1 = 0

=> x = 1 (TMĐK) c) P = - khi 1

4

=

-=> 4x – 4 = -2

=> 4x = 2

=> x = 1 (TMĐK)

2

d) Một phân thức lớn hơn 0 khi tử và mẫu cùng dấu

P = x 1có mẫu dương

2

-=> Tử: x – 1 < 0 -=> x > 1

Vậy P > 0 khi x> 1

Một phân thức nhỏ hơn 0 khi tử và mẫu trái dấu

P = x 1có mẫu dương

2

-=> Tử : x – 1 < 0 -=> x < 1 kết hợp với

ĐK của biến ta có P < 0 khi x < 1 và

x 0; x -5¹ ¹

Trang 3

Giáo án Đại số 8

GV hỏi: Một phân thức lớn hơn 0

khi nào?

P > 0 khi nào?

GV: Một phân thức nhỏ hơn 0 khi

nào?

P < 0 khi nào?

HS trả lời câu hỏi của GV

Bài 4 Cho biểu thức

Q= (x 2)2 x 2 x 2 6x 4

1

-+

a) Tìm ĐK cuả biến để giá trị biểu

thứ xác định

b) Rút gọn Q

c) Chứng minh rằng khi Q xác định

thì Q luôn có giá trị âm

d) Tìm giá trị lớn nhất ủa Q

Bài 5: : Cho phân thức:

A =

3 7x 9

x 2

-Tìm các giá trị nguyêncủa x để giá

trị của A là số nguyên

-GV gợi ý HS chia tử cho mẫu

Viết A dưới dạng tổng của một đa

thức và một phân thức với tử là một

hằng số

HS lên bảng làm

Một HS lên bảng thực hiện

Bài 4:

a)ĐK của biến là x 0 và x -2¹ ¹

b) Rút gọn Q:

c) Q = -(x2 + 2x + 2) = - (x2 + 2x + 1 + 1) = - (x + 1) 2 – 1

Có –(x+ 1)2 0 với mọi x.£

-1 < 0

=> Q = - (x + 1) 2 – 1 < 0 với mọi x

Ta có: -(x + 1 )2 – 1 0 với mọi x.£

Q = - (x + 1 )2 – 1 1 với mọi x.£

=> GTLN của Q = -1 khi x = -1 (TMĐK)

Bài 5:

A= x2 + 2x – 3 + 3 ĐK x 2

x - 2

¹

Với x Z thì x 2 + 2x – 3 Z

=> A Z  Ỵ 3 Z

x - 2 Ỵ

Không còn thời gian thì bài 5 hướng

dẫn về nhà

 x – 2 Ư (3)

 x – 2 { 1; 3}Ỵ ± ±

x – 2 = 1 => x = 3 (TMĐK)

x – 2 = -1 => x = 1 (TMĐK)

x – 2 = 3 => x = 5 (TMĐK)

x – 2 = -3 => x = -1 (TMĐK) với x {-1; 1; 3; 5}

thì giá trị của A Z

1 ph

Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VÈ NHÀ

 Ôn tập kỹ lý thuyết chương I và II

 Xem lại các dạng bài tập, trong đó có bài tập trắc nghiệm

 Chuẩn bị kiểm tra học kỳ I

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w