1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 8 - Tiết 32: Kiểm tra học kỳ I - Năm học 2007-2008

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 133,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§2- QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN, ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU I/ Mục tiêu - HS nắm được khái niệm đường vuông góc, đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường th[r]

Trang 1

Ngày

Ngày  : /02/2009 PPCT  :

ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU

I/ Mục tiêu

- HS

góc

- HS

- HS

-II/ Giảng bài

K3 tra L M 7DH

-Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

GV nêu:

Yêu $ %3 tra:

1 Phát

giác?

2 Hai

(N)

AN

NG thích?

GV

GV

HS phát ;3

hai trình bày bài làm $9 mình lên

HS xét

Trong vAHN có:

=1v là góc

AN>AH

GV: ^ hình trên, AH là

A

trên

nay chúng ta < ! tìm &3

HS: nghe I- Khái

vuông góc,

A

H

d

Trang 2

GV

nói:

Ta có

Khi !,

- AH

góc hay

- b3 H  là chân $9

GV: yêu

!"#$  là gì?

GV:

$& $9 2 !3 C trên

& nào?

Trên d ta 7\ 1 !3 B không

trùng *D H

-GV: yêu

GV: *E hình $& $9 AB

GV:

xiên AB

GV: yêu

AH, H, AB, HB là gì?

GV: yêu

xiên khác AB, tìm hình $&

GV: yêu

GV:

HS nghe

HS

HS:

góc

HS nghe

HS

HS: HB, vì H,B 7"# là hình $& $9 A,B trên d

- HS nghe

HS

HS1: *< hình và tìm hình $&:

HS:

Khi !,

- AH góc hay

- b3 H  là chân hình $& $9 !3 A trên

Trên d ta 7\ 1 !3 B không trùng *D H

(1)

-hình AB

A

d

d

Trang 3

GV:ngoài 2

và AC thì ta có &3 *< !"#$

GV:

ngoài

xiên?

GV:

sang

GV: dùng hình *< (1) và yêu

$ HS nhìn hình và cho ;

AH là

GV:

GV:

GV: ta có

sau:(ghi

AB ta dùng quan &( nào?

- GV: yêu

$&e so sánh so sánh AB và

AH?

GV:

GV:

xiên và

thì

GV: yêu

GV:

vài HS

GV: !2 dài AH chính là

GV: yêu

!"#$  là gì?

HS: >G 7):

HS: vô

HS:

HS:

A HS: quan thì

HS: Trong vAHB 

=90o AB>AH Vì

AB là

*D 

HS: AC>AH Vì AC

*D 

HS: trong các xiên và

góc

1

HS:

HS:

HS: nghe

HS:AH chính là

A

II- Quan vuông góc và (1)

A d

AB:

GT AH:

KL so sánh AB và AH

Trong vAHB có:

AB>AH

* CM: (sgk)

A

d

Trang 4

này, ta còn có

GV: yêu $ HS cho ; áp

vAHB ta có !R gì?

GV: yêu

GV: !c chính là yêu $ $9

?3 và yêu

minh 7 vào EH:

GV:  HS !$ ?4

GV: ghi

yêu $ HS làm câu a

GV: sau !, yêu $ 2HS lên

làm 2 câu b,c

GV *< hình câu c

GV: ^ !c ta có HB=HC thì

GV: nên AB2=AC2do !2 dài

luôn luôn

suy ra AB=AC

GV:

chính là

GV:yêu

và 1 vài HS !$ 7:

GV: yêu $ HS cho ;

GV:

ta có &3 suy ra !R gì?

GV:

HB>HC thì ta có &3 suy ra

!R gì?

GV: HB=HC thì ta suy ra

suy ra HB=HC không?

HS: AB2=AH2+HB2

- HS nghe GV

HS: !$ ? 4

- HS làm câu a

- 2HS * gt, KL và làm bài

HS: HB2=HC2

HS: nghe

HS: nghe

HS HS: quan &( ?

HS: HB>HC HS: AB>AC

HS: AB=AC HS: !"#$:

Áp

vAHB ta có:

AB2=AH2+HB2

AB2>AH2

AB>AH

III-Các hình $& $9 chúng:

a)GT HB>HC

KL AB>AC

Áp

vAHB ta có:

AB2=AH2+HB2 (2)

Áp

vAHC ta có:

AC2=AH2+HC2 (3) a) Ta có HB>HC

HB2> HC2

AB2>AC2 AB > AC

b)GT AB>AC

KL HB>HC c)GT HB=HC

KL AB=AC b)Ta có:AB>AC AB 2>AC2

HB2>HC2 HB > HC

c)

Ta có:HB=HCHB2=HC2

AB2=AC2 AB=AC

AB >AC  HB>HC HB=HC AB=AC GV: yêu $ HS nhìn hình và

câu &Y trên

Trang 5

III- RÚT KINH NGHIỆM:

 Bài

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w