1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Ngữ văn Lớp 6 - Tuần 7 (Bản chuẩn kiến thức kỹ năng)

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 149,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu cần đạt: HS hiÓu ®­îc néi dung, ý nghÜa cña truyÖn “Em bÐ th«ng minh” vµ mét sè đặc điểm tiêu biểu của nhân vật thông minh trong truyện.. Các hoạt động dạy và học: GV: Giíi thiÖ[r]

Trang 1

Tuần 7

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 25, 26: Văn bản: em bé thông minh

A Mục tiêu cần đạt:

HS hiểu  nội dung, ý nghĩa của truyện “Em bé thông minh” và một số

đặc điểm tiêu biểu của nhân vật thông minh trong truyện

HS kể lại  truyện

B Chuẩn bị:

GV: Giáo án

HS: Đọc, tìm hiểu chú thích, tập kể và trả lời câu hỏi trong SGK

C Kiểm tra bài cũ:

HS: - 2 em kể lại truyện Thạch Sanh

- Nêu nội dunh, ý nghĩa của truyện

D Các hoạt động dạy và học:

GV: Giới thiệu bài

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

HS: Đọc và tìm hiểu chú thích

HS: Kể lại truyện (3 em)

HS: Nêu bố cục ( 4 đoạn, mỗi đoạn là

một thử thách của cậu bé)

GV: B  dẫn HS trả lời các câu hỏi

trong SGK

HS: Thảo luận và phát biểu

H: Hình thức dùng câu đố để thử tài có

phổ biến trong truyện cổ tích không?

Tác dụng của hình thức này?

GV: Phổ biến trong truyện cổ tích, tạo

ra thử thách để bộc lộ tài năng, phẩm

chất Tạo tình huống cho côt truyện

phát triển, gây hứng thú cho ; đọc

H: Sự # trí, thông minh của cậu bé

 thử thách qua mấy lần? Lần sau

có khó hơn lần B không? Vì sao?

H: Câu đố của viên quan là gì? Em bé

trả lời ntn?

H: Vua thử thách câuh bé ntn? Em đã

làm ntn?

H: Câu đó của sớ giả B ngoài ntn?

Em giải nó ra sao?

H: Em thấy tính chất các câu đố ntn?

HS: Nhận xét

GV: Lần 1 so sánh cậu bé với cha; lần

I/ Tiếp xúc văn bản:

+ Đọc

+ Tìm hiểu chú thích

+ Kể

+ Bố cục

II/ Tìm hiểu văn bản:

1) Em bé với những câu đố.

* Những thử thách của cậu bé (4 lần)

- Lần 1: Đáp lại câu đố viên quan (trâu cày… mấy ; E

- Lần 2: Đáp lại thử thách của vua với dân làng (nuôi 3 con trâu đực bắt đẻ 9 con nộp vua)

- Lần 3: Cũng là thử thách của vua (thịt con chim sẻ thành 3 cỗ thức ăn)

- Lần 4: Thử thách của sứ B ngoài (xâu một sơi chỉ qua con ốc văn dài)

=> Các câu đố lần sau đều khó hơn lần

B

+ Xét về ; đố: viên quan -> vua -> sứ thần B ngoài

Trang 2

2 với dân làng; lần 3 so sánh với vua;

lần 4 so sánh cậu với vua, quan, đại

thần, ông trạng, nhà thông thái

H: Trong mỗi lần thử thách, em bé đã

dùng những cách gì để giải những câu

đố khó  vậy?

H: Theo em những cách ấy lí thú ở chố

nào?

HS: Thảo luận nhóm và phát biểu

H: Những lời giải đố chứng tỏ em bé là

; ntn?

HS: Phân tích sự thông minh của em

H: Qua trên, em thấy truyện có ý

nghĩa gì?

HS: Đọc ghi nhớ (SGK)

+ Tính chất oái oăm mỗi lần đều tăng lên

=> Em bé nổi trội sợ thônh minh, tài trí

* Cách giải đố của cậu bé:

- Lần 1: Đố lại viên quan

- Lần 2: Để vua tự nói ra điều phi lí, vô lí

mà vua đố

- Lần 3: Đố lại

- Lần 4: Dùng kinh nghiệm đời sống dân gian

=> Cách giải thích lí thú ở chố:

- Đẩy thế bí về phía ; ra câu đố

- Những lời giải dựa vào kiến thức đời sống

- Làm cho ; ra câu đố, ; nghe, ; chứng kiến ngạc nhiên vì sự bất ngờ, giản dị, hồn nhiên

- Làm cho những ; ra câu đố thấy cái phi lí vô lí của điều mà họ nói

=> Chứng tỏ trí tuệ thông minh hơn ; (đại thần, ông trạng, nhà thông thái) của chú bé

2) ý nghĩa của truyện:

- Đề cai trí thông minh của con ; đề cao kinh nghiệm đời sống C;  cày, chân ngựa đi, con trâu, chim sẻ, con ốc, con kiến)

- Sự hài B mà vui Sự bất ngờ thú vị làm ; đọc, ; nghe hứng thú, yêu thích

III/ Luyện tập.

1) Kể lại truyện một cách diễn cảm

2) Kể một truyện về em bé thông minh

mà em biết

* Củng cố: GV: Khái quát nội dung bài học

* Dăn dò: HS: Học bài và soạn tiết 27: Chữa lỗi dùng từ (tiếp theo).

* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………

………

………

………

………

………

***************************************************************

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 27: chữa lỗi dùng từ (tiếp theo)

A Mục tiêu cần đạt:

Giúp HS:

- Nhận ra  những lỗi ;  gặp về nghĩa của từ

- Có ý thức dùng từ đúng nghĩa

B Chuẩn bị:

GV: Giáo án, bảng phụ phần I

HS: Soạn bài B ở nhà

C Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra BT 2 và kiểm tra HS chuẩn bị ở nhà

D Các hoạt động dạy và học:

GV: Giới thiệu bài học

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

HS: Đọc và quan sát

H: Em hãy chủ ra các lỗi dùng từ

trong các câu trên?

GV: Gợi ý

HS: Nêu cách hiểu của mình về nội

dung cả câu và tìm ra từ dùng sai

H: Nghĩa của các từ trên là gì?

H: Em hãy thay các từ dùng sai bằng

từ thích hợp?

HS: Lên bảng làm

H: Theo em nguyên nhân dẫn đến

mắc lỗi trên là gì?

H: Em khắc phục nguyên nhân đó

bằng cách nào?

HS: Chỉ ra các kết hợp từ đúng

GV: Phân tích cho HS thấy rõ

I/ Dùng từ không đúng nghĩa.

1) Chỉ ra các lỗi dùng từ trong những câu sau

a) yếu điểm: điểm quan trọng.

b) đề bạt: cử giữ chức vụ cao hơn C; 

do cấp có thẩm quyền cao quyết định mà không phải do bầu cử)

c) chứng thực: xác nhận là đúng sự thật.

2) Sửa lỗi:

a) Thay “yếu điểm” bằng “ nhược

điểm ”(điểm còn yếu kém) hoặc “điểm yếu” b) Thay “đề bạt” bằng “bầu” (chon bằng

cách bỏ phiếu hoặc biểu quyết để giao cho làm đại biểu hoặc chức vụ nào đấy)

c) Thay “chứng thực” bằng “chứng kiến”

(trông thấy tận mắt sự việc nào đó xảy ra)

3) Nguyên nhân và cách khắc phục.

* Nguyên nhân:

- Không biết nghĩa

- Hiểu sai nghĩa

- Hiểu nghĩa không đầy đủ

* B  khắc phục:

- Không hiểu hoặc hiểu  rõ nghĩa thì

 dùng

- Khi  hiểu nghĩa cần tra từ điển

II/ Luyện tập:

Bài 1 Các kết hợp từ đúng là:

- Bản tuyên ngôn.

- Tương lai xán lạn.

- Bôn ba hải ngoại.

Trang 4

HS: Lên bảng điền từ thích hợp vào

chỗ trống và giảI nghĩa

GV: Nhận xét và chữa lại (nếu cần)

HS: Chữa lỗi ở các câu trong SGK

GV: Đọc cho HS chép sau đó chữa

lỗi dùng từ của HS

- Bức tranh thủy mặc.

- Nói năng tùy tiện

Bài 2 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a) khinh khỉnh.

b) khẩn trương.

c) băn khoăn

Bài 3 Chữa lỗi dùng từ trong các câu.

a) Thay “đá” bằng “đấm”: “tống một cú

đấm

Hoặc “tống” bằng “tung”: “tung một cú đá” b) Thay “thực thà” bằng “thành khẩn”;

“bao biện” bằng “ngụy biện”.

c) Thay “tinh tú” bằng “tinh túy”

Bài 4 Chính tả: Nghe – viết (SGK).

* GV: Củng cố nội dung bài học

* Dặn dò: HS chuẩn bị cho tiết 28: Kiểm tra văn

* Rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………

………

………

****************************************************************

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 28: kiểm tra văn

A Mục tiêu cần đạt:

HS nắm  nội dung của truyện Thạch Sanh, biết phân tích và đánh giá

những sự việc tiêu biểu của truyện cổ tích

Củng cố kiến thức đã học cho HS

B Hoạt động trên lớp:

* ổn định lớp.

* Đề bài:

I/ Traộc nghieọm:

1 Truyeàn thuyeỏt laứ loaùi truyeọn: (1ủ)

a Daõn gian

b Coự yeỏu toỏ tửụùng trửng kỡ aỷo.

c Keồ veà caực nhaõn vaọt vaứ sửù kieọn coự lieõn quan ủeỏn lũch sửỷ thụứi quaự khửự.

d Caỷ 3 ủeàu ủuựng.

e Caỷ ba ủeàu sai.

2 Truyeọn Th ạch Sanh keồ veà kieồu nhaõn vaọt naứo? (1ủ)

a Nhaõn vaọt baỏt haùnh.

Trang 5

b Nhaõn vaọt duừng sú.

c Kieồu nhaõn vaọt thoõng minh.

d Nhaõn vaọt ngửụứi mang loỏt vaọt.

3 Ai laứ ngửụứi ủaừ xuoỏng hang dieọt ủaùi baứng cửựu coõng chuựa(1ủ)

A Laùc Long Quaõn

B Sụn Tinh

C Thaựnh Gioựng

D Thaùch Sanh

II Tửù luaọn:

Câu 1 Trong truyện “Thạch Sanh”, B khi kết hôn với công chúa, Thạch

Sanh đã phải trải qua những thử thách nào? Qua đó, em thấy Thach Sanh đã bộc lộ phẩm chất gì? (4đ)

Câu 2 Thạch Sanh và Lí Thông luôn đối lập với nhau về tính cách và hành

động, em hãy chỉ ra sự đối lập này? (3đ)

* Đáp án:

I Trắc nghiệm:

Câu 1: D

Câu 2: B

Câu 3: D

II Tự luận:

Câu 1 Những thử thách Thạch Sanh phải trải qua.

- Bị mẹ con Lí Thông lừa đi canh miếu thần – Thạch Sanh giết chằn tinh

- Xuống hang diệt đại bàng cứu công chúa, bị Lí Thông lấp cửa hang

- Bị hồn chằn tinh , đại bàng báo thù – Thạch Sanh bị bắt

- Sau khi kết hôn hoàng tử 18 B đem quân đánh

=> Phẩm chất:

+ Thật thà, chất phác

+ Dũng cảm, tài năng

+ Nhân đạo và yêu hòa bình

Câu 2 HS trả lời ý cơ bản sau:

Đối lập giữa: thật thà > < xảo trá; vị tha > < ích kỉ; thiện > < ác

* Củng cố: G V dăn HS soạn tiết 29: Luyện nói kể chuyện.

*********************************************************

Trang 6

Tiết 28: kiểm tra văn

Họ và tên: ………lớp: ………….

Điểm Nhận xét của thầy, cô Đề bài I/ Traộc nghieọm: 1 Truyeàn thuyeỏt laứ loaùi truyeọn: (1ủ) A Daõn gian B Coự yeỏu toỏ tửụùng trửng kỡ aỷo C Keồ veà caực nhaõn vaọt vaứ sửù kieọn coự lieõn quan ủeỏn lũch sửỷ thụứi quaự khửự D Caỷ 3 ủeàu ủuựng ẹ Caỷ ba ủeàu sai. 2 Truyeọn Th ạch Sanh keồ veà kieồu nhaõn vaọt naứo? (1ủ) A Nhaõn vaọt baỏt haùnh B Nhaõn vaọt duừng sú C Kieồu nhaõn vaọt thoõng minh D Nhaõn vaọt ngửụứi mang loỏt vaọt. 3 Ai laứ ngửụứi ủaừ xuoỏng hang dieọt ủaùi baứng cửựu coõng chuựa(1ủ) A Laùc Long Quaõn B Sụn Tinh C Thaựnh Gioựng D Thaùch Sanh II Tửù luaọn: Câu 1 Trong truyện “Thạch Sanh”, B khi kết hôn với công chúa, Thạch Sanh đã phải trải qua những thử thách nào? Qua đó, em thấy Thach Sanh đã bộc lộ phẩm chất gì? (4đ) Câu 2 Thạch Sanh và Lí Thông luôn đối lập với nhau về tính cách và hành động, em hãy chỉ ra sự đối lập này? (3đ) bài làm I Trắc nghiệm: Câu 1 2 3 Đáp án II Tự luận: ………

………

………

………

Trang 7

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

………

...

- Đẩy bí phía ; câu đố

- Những lời giải dựa vào kiến thức đời sống

- Làm cho ; câu đố, ; nghe, ; chứng kiến ngạc nhiên bất ngờ, giản dị, hồn nhiên

- Làm... tiêu cần đạt:

Giúp HS:

- Nhận  lỗi ;  gặp nghĩa từ

- Có ý thức dùng từ nghĩa

B Chuẩn bị:

GV: Giáo án, bảng phụ phần I

HS: Soạn B... quan -& gt; vua -& gt; sứ thần B

Trang 2

2 với dân làng; lần so sánh với vua;

lần so sánh cậu

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w