- Củng cố định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng, tính chất hai đường thẳng vuông góc, các phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc, ®êng trung tr[r]
Trang 1Buổi 1
Các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ.
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học
vào từng bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
2 Học sinh:
III Tiến trình DạY HọC:
1ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ
Tiết 1
I Những kiến thức cần nhớ
1
b
a
2 Cỏc phộp toỏn trong Q.
a)
1 ; ( a , b , m Z , m 0 )
m
b y m
a x
m
b a m
b m
a y
x
m
b a m
b m
a y x y
x
) ( )
( b) Nhõn, chia
* 1
d b
c a d
c b
a y x thỡ d
c y b
a x
.
.
.
* 1
c b
d a c
d b
a y x y x thỡ y
d
c y b
a x
.
.
1 :
) 0 (
) : (hay x y y
x
Chỳ ý:
+) Phộp
và phộp nhõn trong Z
+) x Q thỡ
0
0
x nờu x
x nờu x x
Trang 2sung:
* m > 0 thì
x m m x m
m x
m x m
x
0
0 0
.
*
y
x y
x
0
0
*
z voi yz xz
y
x
z voi yz xz
y
x
TiÕt 2
II Bài tập
Bài 1 Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí
a)
14
17 9
4 7
5 18
17 125
2
1 2 3
1 3 4
1 4 4
3 3 3
2 2 2
1
Bài làm.
a)
125
11 2
1 2
1 125
11 9
4 18
17 7
5 14
17 125
11
b)
1 1 1 1 4 4
1 4
3 3
1 3
2 2
1 2
1 4 ) 3 3 ( ) 2 2
(
)
1
1
Bµi 2 TÝnh:
) 15 , 25 57 , 28 ( : 84 , 6
4 ) 81 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1 8 , 0 ( 5 , 2
) 1 , 0 2 , 0 ( : 3
3
2 21 4
Bài làm
2
1 7 2
7 13
2 26 2
7 2
13 : 26 2
7 2
1 5
30 : 26
2
7 42 , 3 : 84 , 6
4 25 , 0 2 5 , 2
1 , 0 : 3 : 26
A
Bài 3 Tìm x,
13
11 28
15 42
5 13
11
15
x
Bài làm.
Trang 3a)
13
11 28
15 42
5 13
11
x
12 5 42
5 28 15
13
11 28
15 42
5 13
11
x x
x
b)
15 28 3 4
6 , 1 5 4
6 , 1 5 4
6 , 1 15 4
75 , 3 15 , 2 15 4
15 , 2 75 , 3 15 4
15 , 2 75
, 3 15 4
x x x x x x x x
Bài 4 T×m x, biÕt:
3
1 5
2 3
1
5
3 4
1 7
3
x
KQ: a) x = ; b)
-5
2
140 59
Bµi 5 : T×m x, biÕt:
10
3 7
5 3
2 x
3
2 3
1 13
21
0 2
1
4
3
x
KQ: a) x = ; b) x = ; c) x = 3,5
140
87
21 13
Bµi 6 TÝnh: (Bài %& U nhà)
5
4 : 5 , 0 2 , 1 17
2 2 4
1 3 9
5 6
7
4 : 25
2 08 , 1
25
1 64 , 0
25 , 1 5
4 : 8 , 0
Trang 4
3
1 2 4
3 4
1 6
8 4
3 7 4
7 1 6 , 0
8 , 0 5
4 : 6 , 0 17
36 36 119
7
4 : 08 , 0 08 , 1 04
,
0
64
,
0
1
:
8
,
TiÕt 3
1 thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) 1 1 b) c) d)
5 21
12 4
e) 16 5 f ) g) h)
42 8
1
4
5
7 4,75 1
12
i) 9 35 k) m) n)
1 0,75 2
3
4
o) 2 1 p) q) r)
21 28
33 55
2
2
v) 2 4 1 x)
12 15 10
2 thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) 1,25 33 b) c) d)
8
9 17
34 4
41 5
7 2
e) 2 21 11 f) g) h)
7 12
6
13
i) 3,8 2 9 k) m) n)
28
8 1 1
15 4
2
5 4
3 Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a) 5 3: b) c) d) e)
2 4
3 1,8 :
4
17 4 :
15 3
12 34 :
21 43
f) 31 : 1 6 g) h) i)
1 : 5
3,5 : 23
5
3
p) q)
: 5 2
4 Thùc hiÖn phÐp tÝnh: ( tÝnh nhanh nÕu cã thÓ )
Trang 5a) 1 1 1 7 b)
e) 5 1 2 2 1 2 3 5 8 2 1 f)
g) 5 5 13 1 15 1 3 2 h)
i) 3 5 :2 21 8 :2 k)
m) 12.2 8: 31 2 5 .31 n) p)
q) 8 5 35 3 5 u) v)
.13 0,25.6
5.Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a) 2 4 1 3 b)
1 5 11 7
3 6
c) 5 3 13 3 d)
6* Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
2
7 T×m x biÕt :
a) 2 x 3 b) c)
15 10
d) 3 x 1 7 e) f)
x
g) 8,25 x 31 9
Trang 68 t×m x biÕt :
3.t×m x biÕt :
a : x
14
d 5,75 : x
23
4
1 5 :
1
5
2
x
20 4
1 9 4
1
2 t×m x biÕt :
3.t×m x biÕt :
4
1 5 :
1
5
x
20 4
1 9 4
1
4.t×m sè nguyªn x biÕt :
4 t×m x biÕt :
6
1 5 4
1 3
1
%
30
25
,
7
5 9 7
5 3
1 : 2
1
x
Trang 7i k
7
1 2
: 7
5
,
x
2 :
x
Tìm x biết :
1
5
4 Củng cố: (5') Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
5 Hướng dẫn về nhà: (3')Xem lại các bài tập đã làm.
Ngày soạn: /10/09
Các bài toán tìm x ở lớp 7
I Mục tiêu:
- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cách tìm giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ.
- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh:
III Tiến trình DạY HọC+:
1ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: KO
3 Bài giảng :
Tiết 1
A.Lý thuyết:
Dạng 1: A(x) = m (m Q) hoặc A(x) = B(x)
Cách giải :
Quy tắc : Muốn tìm x dạng: A(x) = B(x)
-Ta thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).
Trang 8-Chuyển các số hạng chứa x sang một vế,các số hạng không chứa x( số hạng đã
biết ) chuyển sang vế ]^ lại.
-Tiếp tục thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu ZE _]< đẳng thức cuối cùng về
một trong các dạng sau:
1 x có một giá trị kiểu: ax = b ( a # 0) x=
2 x không có giá trị nào kiểu: ax = b ( a = 0)
3 x có vô số giá trị kiểu: ax = b ( a = 0, b = 0)
Sau đây là các ví dụ minh hoạ:
Dạng 2: |A(x)| = B ; ( B Z 0)
Cách giải :
Công thức giải ] sau:
|A(x)| = B ; ( B Z 0) [)
Dạng 3 : |A(x)| = B(x)
Cách giải :
Công thức giải ] sau:
1 |A(x)| = B(x) ; (B(x) 0) [)
2 |A(x)| = B(x) ; (B(x) <0) x không có giá trị nào.
Tiết 2
Dạng 4 : + |B(x)| =0 ||
Cách giải :
Công thức giải ] sau:
+ |B(x)| =0 || { = 0)
Dạng5: |A(x)| = |B(x)|
Cách giải :
|A(x)| = |B(x)| [)
Dạng 6: |A(x)| |B(x)| = c (c 0 ; c Q)
Cách giải :
Ta tìm x biết: A(x) = 0 (1) giải (1) tìm ,]^ x1 = m
Và tìm x biết: B(x) = 0 (2) giải (2) tìm ,]^ x2= n.
Rồi chia khoảng để phá dấu GTTĐ ( dấu giá trị tuyệt đối)
TH1 : Nếu m > n x1 > x2 ; ta có các khoảng sau ,]^ xét theo thứ tự
D]m sau: x< x2 ; x2 x < x1 ; x1 x
+ Với x< x2 ta lấy 1 giá trị x = t (t khoảng x< x2;t nguyên cũng ,]^E thay
Trang 9vào từng biểu thức *]m dấu GTTĐ xem biểu thức đó *]o hay âm để làm
căn cứ khử dâú GTTĐ để giải tiếp
+Với:x2 x < x1 hoặc x1 x ta cũng làm ] trên
TH2 : Nếu m < n x1 < x2 ; ta có các khoảng sau ,]^ xét theo thứ tự
D]m sau: x< x1 ; x1 x < x2 ; x2 x
+ Với x< x1 ta lấy 1 giá trị x = t (t khoảng x< x1;t nguyên cũng ,]^E thay
vào từng biểu thức *]m dấu GTTĐ xem biểu thức đó *]o hay âm để làm
căn cứ khử dâú GTTĐ để giải tiếp
+Với:x1 x < x2 hoặc x2 x ta cũng làm ] trên
Chú ý:
1 Nếu TH1 xảy ra thì không xét TH2 và ngược lại ;vì không thể cùng một
lúc xảy ra 2 TH
2 Sau khi tìm được giá trị x trong mỗi khoảng cần đối chiếu với khoảng
đang xét xem x có thuộc khoảng đó không nếu x không thuộc thì giá trị
x đó bị loại.
3 Nếu có 3;4;5 …Biểu thứccó dấu GTTĐ chứa x thì cần sắp xếp các
x1;x2;x3;x4;x5; …Theo thứ tự rồi chia khoảng như trên để xét và giải.Số
khoảng bằng số biểu thức có dấu GTTĐ+1
Tiết 3 Dạng 7: (biểu thức tìm x có số mũ) Dạng []n = m hoặc
A(x) = mn
B Bài tập:
Bài 1 Tìm x biết
a) x+ = ; 3 - x = ;
b) x- =
c) -x- = -
d) -x =
Bài 2 (biểu thức tìm x có số mũ)
Tìm x biết
a) ( x - ) 3 =
b) ( x + )2 =
c) ( x - 1 )x+2 = ( x - 1 )x+6 và xZ
Các bài toán tìm x đặc biệt ở lớp 7:
Bài 3
Trang 10a) + + = với x
{ - 2; - 5; - 10; - 17 }
b) + + - = với x { 1;3;8;20 }
c) Tìm x biết : 1 2 3 4
2009 2008 2007 2006
x x x x
Bài tập về "giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ"
Bài 1:
1 Tìm x biết : | x - 2 | =2 ; b) | x + 1 | =2
6
x - = - 0,2 + x - 2,3 = 1,1 - 1 + x + 4,5 = - 6,2
3 a) = | x | ; b) =- | x | ; c) -1 + =- || ;
d) ( x-1)( x + ) =0 e) 4- 1 1
x - =
-Bài 2: Tìm x,y,z Q biết : a) ẻ 19 1890 ; b)
2004 0
0
0
x + + y - + z + Ê
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
Trang 11a) 3 ; b) ;c) ; M=5 -1; C=
4
3
B = x + + x + + x + + ; B = + ; g) C= x2+ -5
| x - 1 | | x - 4 | | 1993 - x | | 1994 - x | | y - 2 |
h) A =3,7 + ; i) B = -14,2 ; k) C = || || | 4x - 3 | + +17,5||
n) M = | x - 2002 | + | x - 2001 | ; p)
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
a) C = - x + 2 ; b) D = - 1 2 x - 3 ; c) | x - 3 | - | 5 - x | ; d) D = - | x + |
e) P = 4- | 5x - 2 | - | 3y + 12 | ; f) G = 5,5 - ; g) E = - - 14,2 || ||
g) A = 5- 3 ( 2x - 1 )2 ; B = ;
Bài 5: Khi nào ta có: x - 2 = 2 - x
Bài 6: a)Chứng minh rằng:nếu b là số *]o và a là số đối của b thì: a+b= + | a |
| b |
b) Chứng minh rằng : x,y Q
1 x + y Ê x + y
2 | x - y | - | x | | y |
3 | x + y | + | x | | y |
4 | x - y | - | x | | y |
A = x + - x + + x - khix =
-Bài 8: Tìm x,y biết: 1 3 0
2
Bài 9: Tìm các số hữu tỷ x biết :
a) | x + 2 | >7 ; b) | x - 1 | <3 ; c) | x2 - 2x + 7 | >-10
Bài 10: Tìm các giá trị của x để biểu thức :A = x2 - 2x có giá trị âm
ài 11: Tìm các giá trị của x sao cho;
a)2x+3>5 ; b) -3x +1 <10 ; c) | 2x - 1 | <3 ; d) | 1 - 3x | >7 ; e) | 2x - 1 | <5 ;
g) | x - 2 | <3 h) | x + 1 | >2
Bài 12: Với giá trị nào của x thì :
a) Với giá trị nào của x thì : x>3x ; b) (x+1)(x-3) < 0 ; c) > 0 ; d)
b)Có bao nhiêu số n Z sao cho (n2-2)(20-n2) > 0
Bài 13:
1 Tính giá trị biểu thức: A = 2x +2xy - y với =2,5 y= - | x |
Trang 122 Tính giá trị biểu thức: A = 3a-3ab -b ; B = -
Bài 14: Tìm x,y biết :a)2 | 2x - 3 | = ;b) 7,5- 3 | 5 - 2x | =- 4,5 c) | 3x - 4 | +
= 0
| 3y + 5 |
Bài 15: Phần nguyên của số hữu tỷ x , ký hiệu là là số nguyên lớn nhất [ x ]
không ]^ quá x nghĩa là: x< +1 [ x ] [ x ]
Tìm : ; ; [] [] [ - 4 ] ; []
Bài 16: Cho A= 7!4! 8! 9! ; Tìm
10! 3!5! 2!5!
ỗ
ỗ
Bài 15: Tìm phần nguyên của x ( ) biết [ x ]
a) x-1 < 5 < x
b)x< 17< x+1
c) x<-10 < x+0,2
Bài 15: Phần lẻ của số hữu tỷ x ký hiệu là { x } , là hiệu x- nghĩa là : [ x ]
= x -
{ x } [ x ]
Tìm { x } biết x= ; x= -3,75 ; x = 0, 45
4 Củng cố(5')
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa.
5 Hướng dẫn về nhà: (2')
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ
=================================================================================================
Ngày soạn: /10/09
Ngày soạn: /10/09
Luỹ $`a -b cd$ e `fg $h
I cj tiờu:
- Giỳp
#
-
- Rốn
Trang 13II
1ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: KO
3 Bài giảng :
Tiết 1
I Túm ( lý *+
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn.
n, là tớch
n = ( x Q, n N, n > 1)
n
x x x x
Quy x1 = x; x0 = 1; (x 0)
n n n
2.Tớch và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số:
(x 0, )
x x x x m:x n x m n mn
a) Khi nhõn hai
EA#
b) Khi chia hai
3 Luỹ thừa của luỹ thừa.
x m n x m n.
Khi tớnh
4 Luỹ thừa của mụt tớch - luỹ thừa của một thương.
x y n x y n n x y: n x n:y n
Toựm taột caực coõng thửực veà luyừ thửứa
x , y Q; x = y =
b
a
d c
1 Nhõn hai
xm xn = ( )m .( )n =( )m+n
b
a
b
a
b a
2 Chia hai
Trang 14xm : xn = ( )m : ( )n =( )m-n 2EZ ,
3
(x y)m = xm ym
4
(x : y)m = xm : ym
5
(xm)n = xm.n
6
xn = n
x
1
* Quy a1 = a; a0 = 1.
II ,*- .
n = (xQ, nN, n
n
x x x x
> 1) Quy x1 = x; x0 = 1; (x 0)
Bài 1: Tính
3
2
; 3
3
2
; 3
2
3
4
0,1 ;
Bài 2:
Bài 3:
343
0, 25
625
/0 2: ? 7 8 9@ 30 các 7 8 cùng B ;
Trang 15Áp
x x x x m :x n x m n mn
Áp
x m n x m n.
m = an thì m
1
= n
Bài 1: Tính
2
TiÕt 2
Bài 2: Tính
12 4
1
5 7 ( 1) 5
7
n
Bài 3: Tìm x,
3
/0 3: ? 7 8 9@ 30 các 7 8 cùng ; <
Áp
x y n x y n n x y: n x n:y n
Áp
x m n x m n.
Bài 1: Tính
7 7
1 3 ; 3
2
2
90 15
4
4
790 79
Bài 2: So sánh 224 và 316
Bài 3: Tính giá
Trang 16a) b) c) d)
10
45 5
75
6
0,8
2 9
8 4
8 4
Bài 4 Tớnh
0
4
3
3
1
2
5 ,
5
5 5
1
3
3
10
5
1
4
2
:
3
2
4
9 3
2
4
1 2
1
3 3
40
120
4 4
130 390
273:93
14/ 1253:93 ;15/ 324 : 43 ;16/ (0,125)3 512 ;17/(0,25)4 1024
Bài !&= - tớnh:
0
0
2
1
2
Tiết3
Baứi taọp naõng cao veà luyừ thửứa
Bài 1: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà không dùng các phép tính cộng,
trừ,
nhân, chia
Bài 2: Tính:
a) (0,25)3.32; b) (-0,125)3.804; c) 8 42205 ; d)
2
11 17
10 15
81 3
27 9
Bài 3: Cho x Q và x 0 Hãy viết x12 *]m dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?
b) Luỹ thừa của x4 ?
c) 6]o của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?
Bài 4: Tính nhanh:
a) A = 2008(1.9.4.6).(.9.4.7)…(1.9.9.9);
Trang 17a) M = 1002 – 992 + 982 – 972 + … + 22 – 12;
b) N = (202 + 182 + 162 + … + 42 + 22) – (192 + 172 + 152 + … + 32 + 12);
c) P = (-1)n.(-1)2n+1.(-1)n+1
Bài 6: Tìm x biết rằng:
a) (x – 1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x – 3)2 = 36;
e) 5x + 2 = 625; f) (x – 1)x + 2 = (x – 1)x + 4; g) (2x –
1)3 = -8
h) 1 2 3 4 .5 30 31 = 2x;
4 6 8 10 12 62 64
Bài 7: Tìm số nguyên *]o n biết rằng:
a) 32 < 2n 128; b) 2.16 Z 2n 4; c) 9.27 3n 243
Bài 8: Cho biểu thức P = ( 5) ( 6 )( 6 )( 5) Hãy tính giá trị của P với x = 7 ?
( 4)
x x x
x
x
Bài 9: So sánh:
a) 9920 và 999910; b) 321 và 231; c) 230 + 330 + 430 và 3.2410
Bài 10: Chứng minh rằng nếu a = x3y; b = x2y2; c = xy3 thì với bất kì số hữu tỉ x và y
nào ta
cũng có: ax + b2 – 2x4y4 = 0 ?
Bài 11: Chứng minh đẳng thức: 1 + 2 + 22 + 23 + … + 299 + 2100 = 2101 – 1
Bài 12: Tìm một số có 5 chữ số, là bình ]o của một số tự nhiên và ,]^ viết bằng
các
chữ số 0; 1; 2; 2; 2
4 Củng cố(5')
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa.
5 Hướng dẫn về nhà: (2')
- ễn
- Xem cỏc bài toỏn ( D#
-
Trang 18đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
I Mục tiêu:
Sau tiết học, học sinh ,]^
- Củng cố định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh
- Rèn kĩ năng chứng minh hai góc đối đỉnh
- Mở rộng: các ]o pháp chứng minh hai góc đối đỉnh
- Củng cố định nghĩa hai ,] thẳng vuông góc, ,] trung trực của đoạn thẳng, tính
chất hai ,] thẳng vuông góc, các ]o pháp chứng minh hai ,] thẳng vuông góc,
,] trung trực của đoạn thẳng
... 79Bài 2: So sánh 224 3 16< /small>
Bài 3: Tính giá
Trang 16< /span> Tính:a) (0,25)3.32; b) (-0 ,125)3.804;... 10 12 62 64
Bài 7: Tìm số nguyên *]o n biết rằng:
a) 32 < 2n 128; b) 2. 16 Z 2n 4; c) 9.27 3n 243
Bài 8: