1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Đại số 7 - Tiết 20 đến tiết 66

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 242,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh: -GV: +Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch và bài tập.. +Thước kẻ[r]

Trang 1

Tiết 20:

Ngày dạy: Từ 10/11/2004



+Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

+Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q

+Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

   !!" #$ 

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

%& ' ()* +(, #

I.Hoạt động 1: -  / 0$1(3 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Hỏi:

+Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối

quan hệ giữa các tập hợp số đó

-GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về

số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ

-Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong

SGK

Hoạt động của học sinh

-HS : Các tập hợp số đã học là:

Tập N các số tự nhiên

Tập Z các số nguyên

Tập Q các số hữu tỉ

Tập I các số vô tỉ

Tập R các số thực

-HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ Ven, kí hiệu quan hệ trên bảng phụ

N  Z; Z  Q; Q  R; I  R; Q I = .

-Lấy ví dụ theo yêu cầu của GV

-1 HS đọc các bảng trang 47

II.Hoạt động 2: 2$1 /3(7 ph).

R

Trang 2

HĐ của Giáo viên

-Hãy nêu định nghĩa số hữu

tỉ?

-Thế nào là số hữu tỉ dl

số hữu tỉ âm? Cho ví dụ

-Số hữu tỉ nào không là số

hữu tỉ d cũng không là

số hữu tỉ âm?

-Nêu 3 cách viết số hữu tỉ

và biểu diễn trên trục số

5

3

HĐ của Học sinh

-Số hữu tỉ là số viết #!

do3 dạng phân số với a,

b a

b  Z; b  0

-Số hữu tỉ d là số hữu tỉ lớn hơn 0

-Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

-Số 0

- = =

5 3

5

3

6

Ghi bảng

I.Quan hệ các tập hợp số:

N  Z; Z  Q; Q  R;

I  R; Q I = .

II.Số hữu tỉ:

1.Đn: viết #! do3 dạng phân số với a, b  Z; b0

b a

-Gồm số âm, số 0, số d -VD: = =

5 3

5

3

6

2.Giá trị tuyệt đối:

-Nêu qui tắc xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

-GV treo bảng phụ kí hiệu

qui tắc các phép toán trong

Q (nửa trái) Yêu cầu HS

điền tiếp:

Với a, b, c, d, m  Z, m > 0

Cộng + =

m

a

m

b

Trừ - =

m

a

m

b

Nhân =

b

a

d

c

Chia : =

b

a

d

c

Luỹ thừa:

Với x, y  Q; m, n  N

=

m

: =

m

=

 m n

x

=

 n

y

x.

=

n

y

x





-GV chốt lại các điều kiện,

cùng cơ số …

-HS lên bảng điền tiếp các công thức trên bảng phụ, phát biểu các qui tắc

=

x

 x

x

0

0

neux neux

3.Các phép toán trong Q: Bảng phụ:

Với a, b, c, d, m  Z, m > 0 Cộng + =

m

a m

b m

b

a

Trừ - =

m

a m

b

m

b

a

Nhân = (b,d  0)

b

a d

c d b

c a

.

Chia : = =

b

a d

c b

a c

d c b

d a

.

(b, c, d  0) Luỹ thừa:

Với x, y  Q; m, n  N =

m

: = (x0;m  n)

m

=

 m n

=

 n

y

= (y  0)

n

y

x





n n

y x

III.Hoạt động 3: 4,.(22 ph).

-Yêu cầu chữa BT 101 trang -Làm BT 101/49 SGK III.Luyện tập:BT 101/49 SGK: Tìm x

Trang 3

49 SGK Tìm x

-Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả

lời kết quả câu a, b

-Gọi 2 HS lên bảng làm câu

c, d

-Gọi các HS khác nhận xét

sửa chữa

-Yêu cầu 3 HS lên bảng

thực hiện phép tính a, b, d

BT 96/48 SGK

-Yêu cầu làm BT 97/49

Tính nhanh

-Gọi 2 HS lên bảng làm

-Yêu cầu HS làm BT 99/49

SGK: Tính giá trị của biểu

thức

 o dẫn : có thể đổi hết

ra phân số

-Câu a, b HS đứng tại chỗ trả lời

-2 HS lên bảng làm câu c, d

-Các HS khác làm vào vở, nhận xét sửa chữa bài làm của bạn

-3 HS lên bảng làm BT 96/48 SGK, câu a, b, d

-2 HS lên bảng làm BT 97/49 SGK

-1 HS lên bảng làm BT

a) = 2,5  x = 2,5x

b) = -1,2 không tồn tại x

giá trị nào của x

c) + 0,573 = 2x

= 2 – 0,573x

= 1,427x

x = 1,427 d) - 4 = -1

3

1

x

= 3

3

1

x

= 3 hoặc = -3

3

1

x

3

1

x

x = x =

3

2 2

3

1 3

2.BT 96/48 SGK: Tính a)

23

4 23

4

21

16 21 5

=1 + 1 + 0,5

= 2,5

3

1 33 3

1 19 7

7

3 

= -6 d)= 14 3.BT 97/49 SGK: tính nhanh a)= -6,37.(0,4.2,5)

= -6,37.1 = -6,37 b)= (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3)

= 5,3 4.BT 99/49 SGK:

a)P =

60 37

-Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn

-BTVN: 99, 100, 102 trang 49, 50 SGK: BT 133, 140, 141 trang 22, 23 SBT

Trang 4

Tiết 21: ôn tập chương I (tiêt2)

Ngày dạy: Từ 15/11/2004



+Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực căn bậc hai

tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

   !!" #$ 

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

%& ' ()* +(, #

I.Hoạt động 1: 9:;<(10 ph).

Trang 5

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi 1:

+Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của một

+áp dụng: Rút gọn biểu thức sau

7

7 6

45

5 9

-Câu hỏi 2: Chữa BT 99/49 SGK

Tính giá trị biểu thức

Q =  : :

,

1

25

2

7

4

17

2 2 9

5 6 4

1 3

-Cho nhận xét bài làm của HS

-Cho điểm

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Viết các công thức theo yêu cầu

+áp dụng: Rút gọn = = =

7

7 6

45

5 9

 7

7 6

5 9

5 9

7 7

7 6

5 9

5 9

9 1

-HS 2: Chữa bài tập

Q =  : :

125

126 25

2

7

4

17

36 9

59 4 13

= : = : (-7)

125 116

4

7

 

17

36 36

119

125

7 29

= =

125

7 29

7 1

 125 29

-Nhận xét bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: 23=. '>+ã,3$1?  (10 ph).

HĐ của Giáo viên

-Thế nào là tỉ số của hai số

hữu tỉ a và b (b  0) ?

-Tỉ lệ thức là gì?

-Nêu ví dụ về tỉ lệ thức

HĐ của Học sinh

-Đai diện HS nêu định nghĩa

tỉ số của hai số hữu tỉ

-HS nêu định nghĩa tỉ lệ thức

-2 HS lấy ví dụ về tỉ lệ thức

Ghi bảng

I.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng : 1.Định nghĩa:

-Tỉ số của a và bQ (b  0): -Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau =

b

a d c

-VD: =

7 4

7 , 14

4 , 8

-Phát biểu tính chất cơ bản

của tỉ lệ thức

-Yêu cầu HS viết côngthức

thể hiện tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

-1 HS phát biểu tính chất cơ

bản của tỉ lệ thức: Trong tỉ

lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau

2.Tính chất:

=  ad = bc

b

a d c

3.Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

= = =

b

a d

c f

e

f d b

e c a

f d b

e c a

f d b

e c a

III.Hoạt động 3: @ >$1!3>$1 A(7 ph).

-Yêu cầu định nghĩa căn bậc

hai của một số không âm a ?

-Nêu ví dụ ?

-Nêu định nghĩa tr 40 SGK -Tự lấy ví dụ

II.Căn bậc hai, số thực: 1.Căn bậc hai:

ĐN: a = x sao cho x2 = a

Trang 6

-Thế nào là số thực?

-Nhấn mạnh: Tất cả các số

đã học đếu là số thực, số

thực mới lấp đầy trục số

-SHT và SVT #! gọi chung là số thực

VD: 0 , 01= 0,1; 0 , 25= 0,5 2.Số thực: Gồm SHT và SVT

IV.Hoạt động 4: 4,.(20 ph).

-Yêu cầu làm BT tìm x

-Gọi 2 HS lên bảng làm câu

a, b

-Yêu cầu cả lớp làm vào vở

BT

-Gọi các HS khác nhận xét

sửa chữa

-Yêu cầu đọc và tóm tắt BT

103 SGK

-Làm BT 1

-2 HS lên bảng làm BT

-Các HS khác làm vào vở

-Nhận xét sửa chữa bài làm của bạn

-Đọc đầu bài -Tóm tắt:

Chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5 Tổng số lãi: 12 800 000đ

Sỗ tiền mỗi tổ #! chia ?

III.Luyện tập:

BT 1: Tìm x a)5x : 20 = 1 : 2 5x = (20.1) : 2 5x = 10

x = 2 b) : = :

14

3 15

6x

42

21 7 4

: = :

14

3 5

2x

2

1 7 4

= :

5

2x 14

3 7

4 2 1

=

5

2x 49 3

2x =

49

5 3

= x =

2 49

5 3

98 15

BT 2 (103/50 SGK):

Gọi số lãi mỗi tổ #! chia

là x, y

Ta có x : y = 3 : 5 Hay =

3

x

5

y

-Gọi 1 HS lên bảng trình

bày lời giải

-Cho làm BT phát triển 

duy:

-Ta biết +  x y xy

dấu “=” xảy ra  xy  0 (x,

y cùng dấu)

BT: Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức :

A = x 2001 + x 1

-Gợi ý:

+So sánh A với giá trị tuyệt

đối của tổng hai biểu thức

+Kết quả chỉ có #! với

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

-Hoạt động nhóm làm BT 3

-Đại diện nhóm trình bày lời giải

 = = =

3

x

5

y

5

3 

 y x

8 12800000

= 1 600 000

x = 1600000 3 = 4800000đ

y = 1600000 5 = 8000000đ

BT 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = x 2001 + x 1

= x 2001 + 1 x

A  x 2001  1 x

A   2000

A  2000 Vậy giá trị nhỏ nhất của A

Trang 7

điều kiện nào?

-Yêu cầu hoạt động nhóm là 2000  (x-2001) và (1-x) cùng

dấu  1 x 2001 

-Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết

-Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT

Ngày làm: Từ 19/11/2004



+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT

hợp lý nhất, rút gọn biểu thức, tìm x trong đẳng thức trong tỉ lệ thức, bài toán thực tế…

Đề I:

Bài 1 (2 điểm):

Điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn

Trang 8

Câu Nội dung Đúng Sai 1

2

3

4

Số hữu tỉ là số viết #! do3 dạng phân số với a,b  Z, b  0

b a

Cộng phân số: + = =

7

2 25

23

25 7

23 2

32 25

Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

Ta có dãy tỉ số bằng nhau = = =

5

3

18

30 5

18 3

25 15

Bài 2 (2 điểm): Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất (nếu có thể)

A =  -

, 0 2

1

2

1 25 , 3 4 1

B = + + - +

34

15

21

7 34

19 17

15 1

3 2

Bài 3 (2 điểm): Tìm x biết

a)x + 3,5 - = -

7

4 2

3 8

1 5

b)4x : 16 = 0,3 : 0,6

Bài 4 (2 điểm):

Số cây ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của mỗi tổ, tổng số cây cả ba tổ trồng #!

là 108 cây Tìm số cây mỗi tổ trồng #! biết tổ 1 có 7 học sinh, tổ 2 có 8 học sinh và tổ 3 có 12 học sinh

Bài 5 (1 điểm):

Tìm x  Q, biết:

1,6 - x 0 , 2 = 0

Ngày dạy: Từ 30/11/2004



+HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại ;! tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

+Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán +Thông qua giờ luyện tập học sinh #! biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế

   !!" #$ 

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) vẽ hình 10; ghi BT 8, 16/44 SBT

-HS: +Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm

Trang 9

%& ' ()* +(, #

I.Hoạt động 1: 9:;<(8 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Yêu cầu chữa BT 8/44 SBT: Hai đại ;!

x và y có tỉ lệ thuận với nhau không, nếu:

a)

b)

+Gợi ý: Để x và y không tỉ lệ thuận với

nhau em chỉ cần chỉ ra hai tỉ số khác nhau

-Câu 2:

+Chữa BT 8/56 SGK:

3 lớp 7 trồng và chăm sóc 24 cây xanh;

Lớp 7A, 7B, 7C có 32, 28, 36 học sinh

Hỏi: mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao

nhiêu cây xanh?

-Yêu cầu các HS khác nhận xét, đánh giá

-Nhắc nhở HS việc cần chăm sóc và bảo vệ

cây trồng là góp phần bảo vệ môi 

trong sạch

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Chữa BT 8/44 SBT:

a)x và y tỉ lệ thuận với nhau vì

= = … = = 4

2

8

1

4

3 12

b)x và y không tỉ lệ thuận với nhau vì

1

22

5 100

-HS 2:

+Chữa BT 8/56 SGK Gọi số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lần

;! là x, y, z

Ta có x + y + z = 24 và = = = = =

32

x

28

y

36

z

36 28

y z x

96

24 4 1

Vậy =  x = 32 = 8;

32

x

4

1

4 1

=  y = 28 = 7;

28

y

4

1

4 1

=  z = 36 = 9

36

z

4

1

4 1

Trả lời: Số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là 8, 7, 9 cây

-Các HS khác nhận xét, sửa chữa

II.Hoạt động 2: =,.(23 ph).

II.Hoạt động 2: =,.(23 ph).

Trang 10

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm BT 7/56

SGK:

-Yêu cầu đọc và tóm tắt

-Hỏi: Khi làm mứt thì khối

;! dâu và # là hai

nào?

-Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm x

?

-Vậy bạn nào nói đúng ?

-Yêu cầu đọc và tóm tắt đầu

bài 9/56 SGK

-Hỏi: Bài toán này có thể

phát biểu đơn giản thế nào?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng

trình bày lời giải

HĐ của Học sinh

-Đọc và tóm tắt BT 7/56 SGK

-Trả lời: Khi làm mứt thì

khối ;! dâu và # là hai đại ;! tỉ lệ thuận

-1 HS lên bảng lập tỉ lệ thức

và giải

-Đọc và tóm tắt đầu bài

-Bài toán này nói gọn lại là chia 150 thành ba phần tỉ lệ với 3, 4 và 13

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

Ghi bảng

I.Luyện tập:

1.BT 7/56 SGK:

2kg dâu cần 3kg # 2,5kg dâu cần xkg # ?

Giải Khối ;! dâu và # là hai đại ;! tỉ lệ thuận

Ta có: =

5 , 2

2

x

3

 x = = 3,75

2

3 5 , 2

Bạn hạnh nói đúng

2.BT 9/56 SGK:

Khối ;! niken, kẽm và

đồng tỉ lệ với 3; 4; 13 Tổng khối ;! 150kg

Giải Gọi khối ;! của niken, kẽm và đồng lần ;! là x,

y, z ta có x + y + z = 150 = = =

3

x

4

y

13

z

13 4

3  

y z x

= = 7,5

20 150

 x = 7,5 3 = 22,5

y = 7,5 4 = 30

z = 7,5 13 = 97,5 Trả lời: Khối ;! của niken, kẽm và đồng lần ;!

là 22,5kg ; 30kg ; 97,5kg

III.Hoạt động 3: %& 'C =";   D(10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Tổ chức hai đội chơi gồm 2 dãy bàn

-Luật chơi: Mỗi đội có 5 3 chỉ có 1

phấn Mỗi 3 làm 1 câu, làm xong

chuyền phấn cho 3 tiếp theo O3 sau

có quyền sửa bài cho 3 o&

-Đội nào làm nhanh và đúng là đội thắng

Hoạt động của học sinh

-Tiến hành chọn lựa 3 chơi đại diện cho dãy bàn của mình

-Lắng nghe, thuộc luật chơi

-HS còn lại cổ vũ cho hai đội chơi

Trang 11

-Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán.

Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của

kim giờ, kim phút, kim giây trong cùng một

khoảng thời gian

a)Điền số thích hợp vào ô trống

b)Biểu diễn y theo x

c)Điền số thích hợp vào ô trống

d)Biểu diễn z theo y

e)Biểu diễn z theo x

-Công bố trò chơi bắt đầu

-Thông báo kết thúc trò chơi

- Tuyên bố đội thắng

Bài làm của các đội

a)

b)

y = 12x c)

d)

z = 60y e)

z = 720x -HS cả lớp làm bài ra nháp và cổ vũ hai đội

-Ôn lại các dạng đã làm về đại ;! tỉ lệ thuận

-BTVN: 13, 14, 15, 17/44,45 SBT

-Ôn tập đại ;! tỉ lệ nghịch (tiểu học)

-Đọc o Đ3

z

Trang 12

Tiết 26: Đ3 đạI lượng tỉ lệ nghịch

Ngày dạy: Từ 2/12/2004



+HS biết #! công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại ;! tỉ lệ nghịch

+Nhận biết #! hai đại ;! có tỉ lệ nghịch hay không

+Hiểu #! các tính chất của hai đại ;! tỉ lệ nghịch

+Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại ;! khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị  ứng của đại ;! kia

   !!" #$ 

-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi định nghĩa hai đại ;! tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại ;! tỉ lệ nghịch và bài tập Bảng phụ ghi BT ?3 và BT 13

-HS : Giấy trong, bút dạ

%& ' ()* +(, #

I.Hoạt động 1: 9:;<(5 ph).

HĐ của Giáo viên

-Câu hỏi:

+Nêu định nghĩa và tính chất của hai đại

;! tỉ lệ thuận

+Chữa BT 13/44 SBT

Góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Tổng số lãi 450

triệu đồng Hỏi số lãi của mỗi đơn vị ?

-Cho nhận xét và cho điểm

HĐ của Học sinh

- HS 1:

+Phát biểu định nghĩa và tính chất hai đại

;! tỉ lệ thuận

+ Chữa BT 13/44 SBT:

Gọi số tiền lãi của ba đơn vị lần ;! là x,

y, z (triệu đồng)

Ta có:

= = = = = 30

3

x

5

y

7

z

15

z y

15 450

 x = 3 30 = 90 (triệu đồng)

y = 5 30 = 150 (triệu đồng)

z = 7 30 = 210 (triệu đồng) -Nhận xét bài làm của bạn

-Lắng nghe GV đặt vấn đề

II.Hoạt động 2: B  E (12 ph)

... 19 7< /small>

7< /small>

3 

= -6 d)= 14 3.BT 97/ 49 SGK: tính nhanh a)= -6 , 37. (0,4.2,5)

= -6 , 37. 1 = -6 , 37 b)= (-0 ,125 8) (-5 ,3) = (-1 ) (-5 ,3)... class="page_container" data-page="6">

-Thế số thực?

-Nhấn mạnh: Tất số

đã học đếu số thực, số

thực lấp đầy trục số

-SHT SVT #! gọi chung số thực

VD: 0...

z = 72 0x -HS lớp làm nháp cổ vũ hai đội

-? ?n lại dạng làm đại ;! tỉ lệ thuận

-BTVN: 13, 14, 15, 17/ 44,45 SBT

-? ?n tập đại ;! tỉ lệ nghịch (tiểu học)

-? ?ọc o

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w