Hoạt động của Hoạt động của Nội dung bài giáo viên học sinh Hà Chí Công - Trường PTCS Thắng Mố Lop8.net... T×m hiÓu chó thÝch: - GV treo chaân dung Theá HS quan saùt -> quan sát theo yêu[r]
Trang 1Tuần 20.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 73 - Văn bản.
Nhớ rừng
- Thế Lữ - (Tiết 1)
A Mục tiêu cần đạt:
1 Về kiến thức:
- Giúp HS cảm nhận niềm khao khát tự do mãnh liệt, nỗi chán ghét thực tại tù túng, tầm &! giả dối thể hiện trong bài thơ qua lời con hổ bị nhốt ở 2& bách thú, thấy tâm trạng của con hổ trong cũi sắt ở 2& bách thú HS nhận diện luật thơ, thể thơ, bố cục bài thơ
2 Về
- Giáo dục ý thức tích cực tự giác trong học tập
3 Về kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc, phân tích cảm thụ thể thơ tự do và bút pháp lãng mạn trong thơ mới
B Kiến thức trọng tâm:
- Phần II.1
C %& pháp:
- Nêu vấn đề, vấn đáp
D Thiết bị dạy học:
- GV: Anh chân dung nhà thơ Thế Lữ, một số bài thơ khác của tác giả
- HS : Đọc và soạn bài ở nhà
E Hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức: Sĩ số:
2 Kiểm tra:
Kể tên các thể thơ đã học trong ,! trình NV 7, 8?
Đáp án:
- Lớp 7: Thể thơ thất ngôn bát cú, tứ tuyệt, song thất lục bát, ngũ ngôn,
- Lớp 8: Thất ngôn bát cú, song thất lục bát, ngũ ngôn,
3 Bài mới:
Giới thiệu: ở lớp 6, 7 (vòng một) các em đã làm quen với một số thể thơ
P&! luật: Thất ngôn bát cú, thất ngôn tứ tuyệt, ngũ ngôn tứ tuyệt, đó là một số thể thơ có niêm luật chặt chẽ, có tính chất khuôn sáo, trói buộc Khoảng những năm 30 của thế kỷ 20 xuát hiện một phong trào thơ mới rất sôi động coi là một cuộc cách mạng trong thơ ca, một thời đại trong thi ca Đó là một phong trào thơ ca có tính chất lãng mạn tiểu t sản (1932 – 1945) gắn liền với những nhà thơ nổi tiếng J Thế Lữ, Xuân Diệu, Huy Cận, Trong đó Thể Lữ coi là
!& cắm ngọn cờ chiến thắng cho thơ mới, ông còn là !& tiêu biểu nhất cho phong trào thơ mới chặng đầu Chúng ta cùng tìm hiểu phong cách thơ Thế Lữ qua
văn bản “Nhớ rừng”.
Trang 2-
- GV treo chân dung Thế
Lữ
h/s chú ý chú
thích (*) SGK trang 5
H: Trình bày
tác 3
H: Em
phong trào
-> < phong trào
tiêu
+( K Xuân <N
Huy OP Hàn 9Q +R
Bính
=> Phong cách
ơng
H: Ơng
- Xác
-
dung Q ^b
Gv treo
dung sau và
Ta dung
-
-
-> chú ý -> h/s
HS quan sát -> quan sát theo yêu cầu
-> nêu bút danh, tên
trong -> trình bày thơng tin -> nghe và 6 thu
-> trình bày và EN
kê
-> J gián
6
->
Y) tác giả -> h/s lên
iF 1 & 4 iF 2 & 3 iF 5
-I TiÕp xĩc v¨n b¶n:
1 §äc v¨n b¶n:
2 T×m hiĨu chĩ thÝch:
a Tác
-
n Vg Ninh
- Ơng là nhà
- i7 truy Q
- Tác
(1934), Bên (1936)
b +, :
- VJ
c Tõ khã:
3 Bè cơc v¨n b¶n:
-
+
+ oanh EN
+ iF 5: khao khát D
a ngàn
Trang 3- Khao khát D a
ngàn
-H: Bài
nào so
=> <B) trên D trúc
bài
H: Tác 7 Ed con
(Cho h/s ghi 1/2 trang
H: Trong
gì
H: Theo em,
(F gì?
H: Câu “Ta s dài
qua” có ý
H:
->
H:
Nêu
H: Chính vì
có
H: Theo em
ý
-> liên
+ i- c thoát ly
-> không dòng, c 6 c
->
-> gieo _ linh
->
b ào F
-> d bách thú
->
->
nhã
->
-> buông xuôi vì D
EB
->
c
->
G chi 6 miêu
-> mang 1 D
->
núi (] thiêng liêng
II Ph©n tÝch , (
1 - con / 01 bách thú:
a Tâm
-
- Buông xuôi vì D EB
b
- xén,
(ot
-
=>
c B do iM chính là hình
4 Cñng cè:
* Bµi tËp tr¾c nghiÖm:
? Bµi th¬ “Nhí rõng” s¸ng t¸c trong kho¶ng thêi gian nµo?
Trang 4A K)D Cách mạng Tháng 8 năm 1945.
B Trong kháng chiến chống Thực dân Pháp
C Trong kháng chiến chống đế quốc Mĩ
D K)D năm 30 của thế kỷ XX
5 Dặn dò:
- Học thuộc lòng bài thơ, nắm tâm trạng của con hổ khi bị nhốt trong cũi sắt ở 2& bách thú
- Soạn tiếp tiết 2 (Nỗi nhớ thời oanh liệt và giấc mộng ngàn của con hổ)
./
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 74 - Văn bản.
Nhớ rừng
-Thế Lữ- (Tiết 2)
A Mục tiêu cần đạt:
1 Về kiến thức:
- Giúp HS cảm nhận niềm khao khát tự do mãnh liệt, nỗi chán ghét thực tại tù túng, tầm &! giả dối thể hiện trong bài thơ qua lời con hổ bị nhốt ở 2& bách thú, thấy tâm trạng của con hổ trong cũi sắt ỏ 2& bách thú HS nhận diện luật thơ, thể thơ, bố cục bài thơ
2 Về
- Giáo dục ý thức tích cực tự giác trong học tập
3 Về kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc, phân tích cảm thụ thể thơ tự do và bút pháp lãng mạn trong Thơ mới
B Kiến thức trọng tâm:
- Phần II 2
C %& pháp:
- Nêu vấn đề, đàm thoại, thảo luận nhóm.
D Thiết bị dạy học:
- GV: Bảng phụ
- HS: Soạn bài ở nhà
E Hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức: Sĩ số:
2 Kiểm tra:
Câu hỏi:
Đọc thuộc khổ 1 và 4 bài thơ “Nhớ rừng” và nêu tâm trạng của con hổ ở 2& bách thú?
Đáp án:
(Tâm trạng của con hổ đó là tâm trạng uất ức, ngao ngán và bất lực )D thực tại tầm &! giả dối, khao khát cuộc sống tự do, chân thật)
3 Bài mới:
Trang 5Giới thiệu: ở tiết )D chúng ta đã cùng tìm hiểu về tâm trạng của con hổ khi
bị nhốt ở 2& bách thú Từ đó con hổ đã sống lại những kí ức, kỉ niệm oanh liệt vàng son thời quá khứ Vậy hình ảnh con hổ trong chốn giang sơn hùng vĩ của nó
thể hiện thế nào?
H:
trờn là khụng gian nào?
(-> chỳ ý
H: Giang 8 Y) chỳa
H: Trờn
H: Theo em,
này
H: Em cú
hỡnh
quỏ
=>
d bỏch thỳ luụn c
trong tỡnh
chỳa J Y) muụn loài
Treo tranh phúng to 3
SGK.
Theo em,
H: Trong
R h N phỏp tu
E_ và cú tỏc h gỡ?
H: Qua
tõm
-> nỳi (] trong e
- búng cõy già,
6 thột, 6 giú gào
- Doừng daùc,ủửụứng hoaứng…
->
-> trỡnh bày
Y) thõn
-> nghe
-> quan sỏt
-> nờu
lý -> xỏc
tu E_ (nờu tỏc h Y) nú)
-> lũng yờu
quỏ hựng Y) dõn a
II Phân tích , (
1 - con / 01 bỏch thỳ:
2
- Nỳi (] hựng u búng
cõy già, giú gào,
o hột nỳi
- Hỡnh E7 d fg g
- Dựng cõu 8 lõm và g thiờn nhiờn qua cỏc
minh, hoàng hụn
=>
chỳa
a Ea (B 6 e 6 c tõm
III
Trang 6- Gọi HS đọc ghi nhớ.
Cho h/s thảo luận nhúm:
Cõu 1: Em cú
Cõu 2: +F sao tỏc EF
dựng hỡnh
Cõu 3:
trong bài
gỡ?
Cõu 4: +] G trong bài
H: Qua bài
tõm B gỡ? T6 là d
cựng
làm gỡ qua tõm
->
- HS đọc
-> sụi I o
a tuụn tràn
->
6 tự tỳng
->
B do
-> 7 hỡnh, 7
tớnh hàm sỳc cao, giàu
=>
(Ghi
IV Luyện tập:
4 Củng cố:
- Tiếp tục thảo luận câu hỏi 4* (SGK)
Gợi ý: + Đó là sức mạnh của cảm xúc
+ Trong thơ lãng mạn cảm xúc là yếu tố quan trọng hàng đầu Từ đó kéo theo sự phù hợp của hình thức câu thơ Cảm xúc phi &! kéo theo những chữ bị xô đẩy
5 Dặn dò:
- Học thuộc lòng và diễn cảm bài thơ, nắm nội dung và hình thức của bài thơ
- Soạn bài “Quê ,!o của Tế Hanh; tìm hiểu bài “Câu nghi vấn”
./
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 75 – Tiếng Việt.
Câu nghi vấn
A Mục tiêu cần đạt:
1 Về kiến thức:
- Giúp HS hiểu rõ đặc điểm hình thức câu nghi vấn Từ đó HS phân biệt câu nghi vấn với các loại câu khác Nắm vững chức năng của câu nghi vấn là dùng để hỏi
2 Về
- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực trong học tập
3 Về kĩ năng:
- Rèn cho các em kỹ năng sử dụng thành thạo câu nghi vấn
B Kiến thức trọng tâm:
Trang 7- Phần I.2.
C %& pháp:
- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm.
D Thiết bị dạy học:
- GV: Bảng phụ thể hiện ngữ liệu
- HS: Tìm hiểu ngữ liệu và bài tập
E Hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức: Sĩ số:
2 Kiểm tra:
Câu hỏi:
? Chỉ ra các câu nghi vấn có trong bài thơ “Nhớ rừng” của Thế Lữ? Tác dụng?
Đáp án:
(HS trả lời, nhận xét, ghi điểm)
3 Bài mới:
Giới thiệu: Trong cuộc sống có điều chúng ta biết Vậy muốn biết chúng
ta phải hỏi Có nghĩa là chúng ta phải sử dụng câu nghi vấn Vậy câu nghi vấn có những đặc điểm hình thức nào để nhận biết và có chức năng gì, chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
Treo
dung trong SGK.
H: Trong
cõu nào là cõu nghi D3
em
-> là
hỡnh
D
H: Cõu nghi D trờn
=>
h/s làm
E.N P theo nhúm ]
bài
-> quan sỏt
-> Sỏng ngày
Eg khụng?
->
sao khoai?
-> Hay là
quỏ?
-> cú D (?) ^6
thỳc cõu Cú ]
G nghi D
->
c d khỏc
( Ed
- HS đọc ghi nhớ
->
nhúm theo yờu
I :; <= hỡnh ? và ?
1 Ngữ liệu: (SGK – T/11)
2 Phân tích:
-> Sỏng ngày Eg khụng?
->
-> Hay là
a :; <= hỡnh ?(
Cõu nghi D là cõu cú cỏc ] nghi
bao d vỡ sao, bao nhiờu, à,
b
Dựng
* Ghi nhớ: (SGK-t/11)
Khi 6 cõu nghi D ^6 thỳc
II ABC D(
Bài
Trang 8cỏc nhúm E_ E7 trỡnh
bày
sung
Gv cho
làm
làm
cụng trong 5 phỳt
-> trỡnh bày ^6
-> I sung a
dung cũn cho nhúm F
->
vào n
a
b
c
d Chỳ mỡnh khụng?
e iv) trũ gỡ?
f Cỏi gỡ
g
Bài
cõu nghi D
- <B) vào ] “hay” n ba G EN
- Trong cõu nghi D ] “hay” khụng
khỏc
ý
Bài
chỳng khụng
D
- Cõu a, b cú
- Cõu c, d ] nào #% ai
Bài
và ý
1 Anh cú
2 Anh (2) cú
(1) khụng cú chào
4 Củng cố:
- Thế nào là câu nghi vấn? Chức năng của câu nghi vấn?
5 Dặn dò:
- Học bài và nắm đặc điểm hình thức, chức năng của câu nghi vấn
- Hoàn thành các bài tập còn lại
- Tìm hiểu các chức năng khác của câu nghi vấn
- Xem bài: “Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh”
./
Ngày soạn:
Trang 9Ngày dạy:
Tiết 76- Tập làm văn.
Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh
A Mục tiêu cần đạt:
1 Về kiến thức:
- Giúp HS biết sắp xếp các ý trong đoạn văn thuyết minh cho hợp lí
2 Về
- Giáo dục ý thức tự giác, chủ động tích cực cho HS
3 Về kĩ năng:
- Rèn kĩ năng dựng đoạn văn, liên kết đoạn văn khi tạo lập văn bản thuyết minh cho HS
B Kiến thức trọng tâm:
- Phần I
C %& pháp:
- Nêu vấn đề, vấn đáp, thảo luận nhóm.
D Thiết bị dạy học:
- GV: Tài liệu tham khảo về viết đoạn văn
- HS: Chuẩn bị bài ở nhà
E Hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức: Sĩ số:
2 Kiểm tra:
Câu hỏi:
? Thế nào là đoạn văn? Cách trình bày nội dung trong một đoạn văn?
Đáp án:
- Đoạn văn:
+ Hình thức: Mở đầu bằng chữ cái viết hoa, thụt đầu dòng, kết thúc bằng dấu chấm xuống dòng
+ Nội dung: K&! trình bày một nội dung ,! đối hoàn chỉnh
- Cách trình bày nội dung trong một đoạn văn:
+ Diến dịch
+ Quy nạp
+Song hành
3 Bài mới:
Giới thiệu: Trong qua trình học tạo lập văn bản, xây dựng đoạn văn là một
nhiệm vụ không thể thiếu Cũng các kiểu loại văn bản đã học khi tạo lập văn bản thuyết minh viết các đoạn văn thuyết minh Và để viết đoạn văn thuyết minh phải xác định chủ đề của đoạn văn và trình bày nội dung đoạn văn theo câu chủ đề đó
I : , trong ,
B9 minh:
1
, B9 minh:
Trang 10H: Xỏc
2
H: Trong
là cõu
H: Cỏc cõu cũn EF cú
3
H: Xỏc
H: Cỏc cõu khỏc cú
H: Qua
xỏc
minh chỳng ta
bày rừ 6 c gỡ?
Chia h/s ra 4 nhúm và
làm theo yờu _ h 2
trang 14
cú
thành
sao?
ý nào?
->
i1:
i2: S io
-> cõu
Cõu 2: cung D thụng tin #E7 ớt {%
Cõu 3: E7 ụ Cõu 4: thụng tin o
Cõu 5:
->
-> cung D thụng tin theo
-> ý
-Xaực ủinh yự lụựn vieỏt thaứnh ủoaùn vaờn
-Caàn chuự yự chuỷ ủeà
->
-> dựng
-> chia ra 2 -> D F (a
-> { bỳt
->
thớch
->
a Ngữ liệu:(SGK-t/13)
b Phân tích:
i1:
-> cõu
Cõu 2: cung D thụng tin #E7 ớt {% Cõu 3: E7 ụ Cõu 4: thụng tin o
Cõu 5:
i2:
io
->
-> cung D thụng tin theo
=> Khi làm bài
cỏc ý E e ý 6 thành
=> Khi trỡnh bày rừ ý
2
F (
a Ngữ liệu:(SGK-t/14)
b Phân tích:
- Đoạn văn 1: Thuyết minh về cây bút
G điểm: Câu chủ đề không rõ ràng, có công dụng, các ý lộn xộn, thiếu mạch lạc
- Đoạn văn 2: Thuyết minh về cái đèn bàn
G điểm: Các ý lộn xộn, rắc rối, phức tạp hóa khi giới thiệu về cấu tạo của chiếc đèn bàn Câu
Trang 11->
P 1, 2 trang 15, cho h/s
R) bài
->
- HS đọc ghi nhớ
-> làm bài P
-> R) bài
1 với câu sau gắn kết rất
!! gạo.
=> Cỏc ý trong theo
ngoài vào trong; xa
sau hay theo
-
* Ghi nhớ: (SGK-t/15)
II ABC D(
Bài
9n bài và '6 bài
Bài
4 Củng cố:
- Khi làm bài văn thuyết minh ta cần chú ý đến điều gi?
5 Dặn dò:
- Học bài và nắm nội dung đã học
- Hoàn thành các bài tập còn lại
- Soạn bài: “Quê ,! ”
./
Tuần 21.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 77 - Văn bản.
Quê hương
(Tế Hanh)
A Mục tiêu cần đạt:
1 Về kiến thức:
- Giúp HS cảm nhận vẻ đẹp , sáng, giàu sức sống của một miền quê vùng biển
miêu tả trong bài thơ và tình cảm quê ,! đằm thắm của tác giả Thấy những nét đặc sắc của bài thơ
2 Về
- Bồi ! cho HS tình yêu quê ,! đất D:
3 Về kĩ năng:
- Rèn cho HS kỹ năng đọc và *D đầu biết phân tích nội dung va giá trị nghệ thuật của bài thơ
B Kiến thức trọng tâm:
- Phần II
Trang 12C %& pháp:
- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm, vấn đáp
D Thiết bị dạy học:
- GV: Bảng phụ
- HS: Soạn và tìm hiểu bài
E Hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức: Sĩ số:
2 Kiểm tra:
Câu hỏi:
? Đọc thuộc lòng khổ thơ 2, 3 của bài thơ “Nhớ rừng” của Thế Lữ, phân tích hình ảnh con hổ trong chốn giang sơn hùng vĩ của nó?
Đáp án:
Hình ảnh con hổ hiện lên với vẻ đẹp ngang tàn, lẫm liệt, oai nghiêm trong cảnh núi rừng hùng vĩ và bí ẩn
3 Bài mới:
Giới thiệu: Quê ,! là một đề tài khơi nguồn cảm hứng sáng tác cho các thi
nhân Mỗi chúng ta ai cũng có một quê ,! – Tế Hanh đã thể hiện nỗi nhớ và tình yêu quê ,! sâu sắc qua bài thơ “Quê ,!o
H:
nhà
H: Nờu wD w\ Y)
3
H: Bài
gỡ?
H: Xỏc
3
H:
->
-> sinh, quờ quỏn, trớ trong phong trào
chớnh
-> xỏc -> B) trờn c
xỏc -> quờ
J
- Đọc từ khó
-> hỡnh
I Tiếp xúc văn bản:
1 Đọc văn bản:
2 Tìm hiểu chú thich:
a Tỏc
- +6 Hanh, Sn 1921, quờ n } Ngói
- Là nhà
bài
và tỡnh yờu quờ
b +, (
- 3 45: S rỳt ra ]
trong P “Hoa niờn” (1945)
-
c Từ khó: (SGK-t/17)
II Phân tích , (
1 Hỡnh dõn làng ra 8I cỏ:
Trang 13H:
H:
miêu trong khơng gian
và
H: Oh ] “dân trai
tráng”
con
H: Dịng
nào nào? cĩ tác h gì?
H:
gĩp
H: Dịng “Cánh o
làng” cĩ ý
H: Qua
trên giúp em hình dung
->
H:
gì?
H: +] G nào giúp ta
hình dung ra
H:
ý là gì?
H:
dùng N pháp tu ] nào
Qua cách
hãy
tác
Gv
* Cho h/s "D
nhĩm:
Câu 1:
Câu 2: Cĩ
->
->
-> trình bày s
->
trung
-> So sánh, làm I
->
-> trình bày theo B
thân
->
i ] “Ngày hơm sau
-> nêu -> o ào, D P
-> EN kê, I sung
-> "D chung
-> Tưởng nhớ ->
- Tác
+ + S trí: r bao vây”
- cá:
+
+ Khơng gian r(d trong, giĩ
+ Hình
mã”
+ + VJ 7 “cánh o
8 làng”
=> quê trong
2 - B# cá # 9 (
- Khơng gian: o ào, D P
- Hình ghe, con d “da rám g
- VN pháp tu ] nhân hố nghe”
=>
Q Y) tác quê
3 Tình
-
- Hình
cá (b sĩng, mùi o Q
...-& gt;
-& gt; cung D thụng tin theo
-& gt; ý
-Xaực ủinh yự lụựn vieỏt thaứnh ủoán vaờn
-Cần chuự yự chuỷ ủề
-& gt;
-& gt; dựng
-& gt;... 2: Cĩ
-& gt;
-& gt;
-& gt; trình bày s
-& gt;
trung
-& gt; So sánh, làm I
-& gt;
-& gt; trình bày theo B
thân
-& gt;
i...
-& gt;
b F
-& gt; d bách thú
-& gt;
-& gt;
nhã
-& gt;
-& gt; bng xi D
EB
-& gt;
c
-& gt;