+Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều số để tiết sau học bài “Qui đồng mẫu số”.. Leâ Vaên theá..[r]
Trang 1Ngày soạn : 12 2.2009
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nắm vững tính chất cơ bản của phân số.
2 Kĩ năng : Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản,
viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương
3 Thái độ : Giúp học sinh biết làm việc một cách hợp lý , chính xác.
II-CHUẨN BỊ :
GV: Sgk , sgv, bảng phụ, phiếu học tập
HS: Sgk, bảng nhóm
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’) Kiểm tra sĩ số,nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi :
Để phân số cần điều kiện gì ?
d
c b
a
Aùp dụng :Trong các phân số sau , cặp phân số nào bằng nhau , không bằng nhau ? vì
sao ?
3
2
6
4
3
2
4
10
6
5
3
9
15
5
Đáp án : + Để khi a.d = b.c
d
c b
a
+ a = ; b = ; c = ; d
3
2 6
4
3
2
4
10
6
5
3
9
15
5
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)Từ một phân số có mẫu âm viết về thành một phân số bằng nó
nhưng có mẫu dương ta viết như thế nào ? Mỗi phân số có bao nhiêu phân số bằng với
nó ? Để hiểu được điều này , hôm nay ta qua bài “ tính chất cơ bản của phân số”
b.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Nhận xét.
10’
GV.Từ kết quả kiểm tra , hai
phân số bằng nhau Để tử của
phân số này thành tử của phân
số kia , mẫu phân số này
thành mẫu phân số kia ta làm
như thế nào ?
GV : Từ đó hãy so sánh :
và
b
a
0 ,
;
n
n n b
n a
GV : Chốt lại cho trường hợp
này
HS : Đứng tại chỗ giải thích
.2 (-2)
3
2 6
4
3
2
4
.2 .(-2)
HS :
=
b
a n b
n a
HS : Lắng nghe
1)Nhận xét:
VD:
.2 (-2)
3
2 6
4
3
2
4
2 .(-2) :(-2) :(-3)
c = ; d = 10
6
5
3
9
15
5
:(-2) :(-3)
Trang 2
10
6
5 3
d = tử của
9
15
5
phân số này thành tử của phân
số kia , mẫu của phân số này
thành mẫu của phân số kia ta
đã làm như thế nào
GV : So sánh :
b
m b
m a
; : :
GV : Chốt lại cho trường hợp
này
HS : Giải thích:
:(-2) :(-3)
c = ; d = 10
6
5
3
9
15
5
:(-2) :(-3)
HS: =
b
a
m b
m a
: :
Hoạt động 2:T/ccơ bản phân số
15’
GV.Dựa trên cơ sở tính chất cơ
bản của phân số đã học ở tiểu
học, và các ví dụ trên với các
phân số có tử và mẫu là các số
nguyên, hãy rút ra tính chất cơ
bản của phân số? Tổng quát ?
GV.Viết phân số 3 ; 5;
a b dưới dạng phân số có mẫu số
dương?
GV.Viết phân số 2thành 5
3
phân số khác bằng nó ?
GV.Có thể viết được bao
nhiêu phân số như vậy?
GV.Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của
cùng một số gọi là hữu tỉ
HS.Phát biểu tính chất cơ bản của phân số
Tổng quát :
( , )
a a m a n
m
b b m b n
n UC a b
HS.Nhân tử và mẫu của mỗi phân số trên với (-1)
a a
b b
HS.Có thể viết được vô số phân số như vậy
2)Tính chất cơ bản của
phân số :
( , )
a a m a n
m
b b m b n
n UC a b
Ví dụ:
-*Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó
Hoạt động 3: Củng cố
10’
GV.Dựa vào tính chất cơ bản
của phân số, xem các câu sau
đúng (Đ) hay sai (S):
3 3.0= = 0
GV.Cho hs hoạt động nhóm
bài 14 (bảng phụ)
16 4 d)Đ
e) S vì vi phạm điều kiện
HS.Các nhóm hoạt động Các chữ điền vào ô trống:
Trang 3
GV.Gọi một nhóm hs lên bảng trình bày trên bảng phụ GV Cho các nhóm nhận xét Hướng dẫn : Bài 13: b)30ph = 30 1 60h 2h GV: Học thuộc tính chất cơ bản của phân số, viết dạng tổng quát CO CONG MAI SAT CO NGAY NEN KIM HS Nhận xét 4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học sau : (2’) a.Bài tập :Về nhà làm các bài tập :11 ; 12 ; 13 trang 11 -sgk b.Chuẩn bị tiết sau : + Ôn tập rút gọn phân số đã học ở tiểu học và xem trước bài rút gọn phân số + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 4
Ngày soạn : 14 2.2009 Tiết: 73 § 4 RÚT GỌN PHÂN SỐ
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng rút gọn phân số
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, tự tin, độc lập suy nghĩ.
II-CHUẨN BỊ :
GV: sgk,sgv,bảng phụ
HS:Sgk, bảng nhóm, ôn lại tính chất cơ bản của phân số, cách tìm ƯCLN của hai hay
nhiều số > 1
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’)Kiểm tra sĩ số , nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi:
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Viết dạng tổng quát ?
Aùp dụng: Điền vào ô vuông( bảng phụ)
:3 :4 : (-5) :7
Đáp án:
:
:
m z m n Uc a b
b bm b b n
:3 :4 : (-5) : 7
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’) Trong bài tập trên ta đã biến đổi phân số 21thành phân số
28
4
đơn giản hơn phân số ban đầu nhưng vẫn bằng nó, làm như thế gọi là rút gọn phân số.Vậy làm
thế nào để rút gọn phân số? Hôm nay ta cùng qua tiết tiếp theo
b.Tiến trình bày dạy
Hoạt động 1:Cách rút gọn phân số
13’
GV.Viết phân số 28dưới dạng
42 phân số đơn giản hơn ?
Phân số 14có thể viết gọn ?
21
GV.Như vậy ta có 28 2.Trên
42= 3
cơ sở nào em làm đượcnhưvậy?
GV.Vậy để rút gọn một phân số
ta phải làm thế nào ?
HS :2 :7
;
42= 3
:2 :7 HS.Dựa trên tính chất cơ bản của phân số
1)Cách rút gọn phân số:
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Trang 5
GV.Rút gọn phân số 4 ? 8 GV Yêu cầu hs làm bài tập ?1 GV.Qua các ví dụ trên hãy rút ra qui tắc rút gọn phân số ? HS 4 4 : 4 1 8 8 : 4 2 HS 2 hs lên banûg HS.Nêu qui tắc sgk Qui tắc:( sgk) 5 1 18 6 ) ; ) 10 2 33 11 a b 19 1 36 ) ; ) 3 57 3 12 c d Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố 22’ GV.Cho hs làm bài15 theo nhóm GV.Cho hs kiểm tra kết quả GV.Đưa ra rút gọn đúng hay sai? 8.5 8.2 8.5 8.2 5 8 3 16 8.2 1 GV Cho hs lên bảng trình bày bài 17 b,e( Ghi đề bài ) GV.Ghi đề bài 18 cho 3 hs lên bảng trình bày GV.Cơ sở nào ta rút gọn được phân số ? GV Hãy nhắc lại công thức tổng quát ? GV.Trong trường hợp phân số có dạng biểu thức, phải biến đổi tử và mẫu thành tích thì mới rút gọn được Hướng dẫn :Bài 16:Lập phân số, rồi rút gọn GV: Học thuộc qui tắc rút gọn phân số HS.Hoạt động nhóm HS.Đại diện nhóm nhận xét HS.Rút gọn như vậy là saivì rút gọn ở dạng tổng HS.2 hs lên bảng thực hiện, lớp nhận xét HS 3hs lên bảng trình bày, lớp nhận xét HS Dựa vào tính chất cơ bản của phân số HS Nêu công thức tổng quát Bài 15: 22 2 63 7 ) ; ) 55 5 81 9 20 1 25 1 ) ; ) 140 7 15 3 a b c d Bài 17: b) 2.14 2.2.7 1 7.8 = 7.2.4= 2 e) 11.4 11 11(4 1) 2 13 11 11.3 3 11 - -= - -= = -Bài 18: a)20 phút = 20h 1h 60 = 3 b)35 phút = 35h 7 h 60 = 12 c) 90 phút = 90h 3h 60 = 2 4.Dặn dò học sinh chu ẩn bị tiết học tiếp theo: (2’) a.Bài tập :Về nhà làm các bài tập : 16 ; 17 (b,c,e) 18 ; 19 /15 sgk b Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước phần “ Khái niệm phân số tối giản”. + Mang thước , bảng nhóm và bít viết bảng nhóm IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn : 14.2.2009
Trang 6
Tiết: 74 § 4 RÚT GỌN PHÂN SỐ (tt)
I-MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối
giản
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước.
3 Thái độ: Aùp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế.
II-CHUẨN BỊ :
GV: Sgv, sgk, bảng phụ
HS:Sgk, bảng nhóm.Ôn tập các kiến thức từ đầu chương
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ sốnề nếp và đồ dùng học tập của học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi :
Nêu qui tắc rút gọn một phân số ?
Aùp dụng : Rút gọn các phân số sau :
5 3 4
9 8 7
; 120
40
; 75
45
c b
a
Đáp án:
Quy tắc:( SGK)
5
14 15
3 4
9 8 7
; 3
1 ) 40 ( : 120
) 40 ( : 40 120
40
; 5
3 15
: 75
15 : 45 75
45
c b
a
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’)Phân số mà ước chung của tử và mẫu chỉ là 1 và -1 được gọi là phân số gì? Cũng như rèn luyện thêm kỹ năng rút gọn phân số Hôm nay ta qua tiết tiếp theo
b.Tiến trình bài dạy
Hoạt động 2:Thế nào là phân số tối giản.
13’
GV.Ở bài tập trên tại sao ta
dừng lại ở kết quả2; 1 ?
3 2
GV.Hãy tìm ƯC của tử và
mẫu của mỗi phân số?
GV.Đó là các phân số tối
giản Vậy thế nào là phân số
tốigiản?
GV Cho hs làm ?2
Tìm các phân số tối giản
trong cácphânsốsau:
?
6 4 12 16 63
GV.Làm thế nào để đưa một
phân số chưa tối giản về
HS.Vì các phân số này không rút gọn được nữa
HS.ƯC của tử và mẫu của mỗi phân số chỉ là 1 HS.Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ƯC là 1 và –1
HS.Trả lời miệng phân số tối giản là : 1 9;
4 16
HS.Ta tiếp tục rút gọn cho đến tối giản
2)Thế nào là phân số tối giản:
Phân số tối giản( hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số có tử và mẫu chỉ có ƯC là 1 và –1
Nhận xét: sgk Chú ý:
*Khi rút gọn một phân số
ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.
Trang 7
phân số tối giản ?
GV.Rút gọn các phân số
?
6 12 63
GV Khi rút gọn3 1ta đã
6 2 chia cả tử và mẫu của phân
số cho3
Số chia 3 quan hệ với tử và
mẫu của phân số như thế
nào?
GV.rút gọn phân số 4 1
GV.Vậy để có thể rút gọn
một lần mà thu được kết quả
là phân số tối giản,ta phải
làm thế nào ? Rút ra phần
chú ý sgk
HS
;
HS 3 là ƯCLN (3,6)
số chia là ƯCLN của tử và mẫu
HS.4 là ƯCLN (4;12)
HS.Ta phải chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của các GTTĐ của chúng
Hoạt đôïng 2: Luyện tập – Củng cố
22’
GV.Tìm các cặp phân số
bằng nhau trong các phân số
sau 9 15; ; 3 ; 12 5 60; ;
Gợi ý: Để tìm được các cặp
phân số bằng nhau ta nên
làm như thế nào?
GV.Ngoài cách này ta còn
cách nào khác ? Giải thích ?
GV.Chốt:Nhưng cách này
không thuận lợi bằng cách
rút gọn phân số
GV.Tương tự cách làm trên
hãy làm bài 21 theo nhóm
Trong các phân số sau ,tìm
phân số không bằng phân số
nào trong các phân số còn
lại 7 12; ; 3 ; 9; 10 14;
GV.Cho đại diện kiểm tra
kết quả của các nhóm, sửa
sai và hoàn chỉnh bài giải
GV Cho hs làm bài 27 sbt
HS Ta cần rút gọn các phân số đến tối giản rồi so sánh.1 hs lên bảng rút gọn
HS.Ta còn có thể dựa vào định nghĩa hai phân số
(-9).(-11)= 33.3 = 99
vì 15 3 = 9.5
9 3 HS.Hoạt động nhóm tự trao đổi để tìm cách giải quyết:
Vậy
&
Vậy phân số cần tìm là 14
20
2.Luyện tập:
Bài 20:
;
BT 21:
Vậy
&
Do đó phân số cần tìm14
20 Bài 27(sbt)
Rút gọn:
Trang 8
4.7 3.21 ) ; ) 9.32 14.15 9.6 9.3 49 7.49 ) ) 18 49 a b c d GV.Treo bảng phụ bài 22 Điền số thích hợp vào ô vuông :
2 3 ; 3 60 4 60 4 5 ; 5 60 6 60 A A A A GV Muốn giải bài này ta làm cách nào? GV Cho hs trả lời bài 27 Một HS đã rút gọn như sau: Đúng hay 10 5 15 1 10 10 10 2 sai ? Hãy rút gọn lại ? GV.Nêu các dạng bài tập vừa giải, rút ra phương pháp giải từng dạng ? GV: + Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số, lưu ý không được rút gọn ở dạng tổng + Nắm chắc cách viết một phân số về dạng phân số tối giản GV: Hướng dẫn:Bài 25:Rút gọn : 15 5 tìm các 3913 phân số thoả mãn yêu cầu của đề bài HS 4 hs lên bảng thực hiện HS.Xem như số x cần A tìm dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau = A 2.60 40 3 Hoặc áp dụng tính chất cơ bản của phân số HS.1hs lên bảng điền vào bảng phụ HS Làm như vậy là sai vì đã rút gọn ở dạng tổng,phải thu gọn tử và mẫu,rồi chia cả tử và mẫu cho ƯC 1 của chúng HS Nêu 4.7 4.7 7 ) 9.32 9.4.8 72 3.21 3.3.7 3 ) 14.15 7.2.3.5 10 9.6 9.3 9.(6 3) 3 ) 18 9.2 2 49 7.49 49(1 7) ) 8 49 49 a b c d Bài 22: 2 40 3 45 ; 3 60 4 60 4 48 5 50 ; 5 60 6 60 Bài 27 : (Sai) 10 5 15 1 10 10 10 2 10 5 15 3 10 10 20 4 4.Dặn do học sinh chuẩn bị tiết học sau: (2’) a.Bài tập : Về nhà làm các bài tập 23 ; 25 ; 26 /16 sgk b.Chuẩn bị tiết sau : + Oân lại cách quy đồng mẫu đã học ở tiểu học Xem trước bài quy đồng mẫu , qua đó xem cách làm có giống ở tiểu học không? + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔSUNG:
Tuần: 24 Ngày soạn : 25.2.2008
Trang 9
I-MỤC TIÊU :
+Kiến thức : Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân
số, phân số tối giản
+ Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở
dạng biểu thức, tìm thành phần chưa biết của phân số bằng nhau, biễu diễn các phần đoạn
thẳng bằng hình học
+Thái độ: Phát triển tư duy học sinh, giáo dục tính cẩn thận , chính xác.
II- CHUẨN BỊ :
GV: Sgk , sgv, bảng phụ
HS: Bảng nhóm, sgk, máy tính bỏ túi
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1)Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
2)Kiểm tra bài cũ: (6’)
1 Tìm tất cả các phân số bằng phân số 21và có mẫu là số tự nhiên nhỏ hơn 19 ?
28
2 Tìm x Z biết: Ỵ 5 10 ?
-= 3)Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : (1’)Tiếp tục củng cố các kiến thức đã học ta luyện giải một số bài liên quan
Tiến trình bài dạy
10’ Hoạt đông1:Chữa bài tập về
nhà
GV.Cho hs đọc đề bài 23sgk
GV.Trong các số 0 ; -3 ; 5 tử
số m có thể nhận những giá
trị nào ? Mẫu số n có thể
nhận những giá trị nào?
Thành lập các phân số viết
tập hợp B?
GV Lưu ý:
GV.Ở bài 24 để tìm x,y Z Ỵ
thế nào ?
-=
và tính y biết y 3 ?
-=
GV Nếu bài toán thay đổi
thì x , y tính thế nào ? 3
35
y
x
HS.Đọc đề bài tập 23 sgk HS.Tử số m có thể nhận 0 ; -3 ; 5
Mẫu số có thể nhận –3 ; 5
Ta lập được các phân số
B
HS.Rút gọn phân số:
-=
HS Hai hs lên bảng thực hiện , lớp nhận xét,sửa sai
HS xy = 3.35 = 1.105 = 7 15 = 5.21 = (-3).(-35)
x = 3 ; y = 35;hoặcx = 1 ; y
1.Chữa bài tập về nhà
Bài 23 :
A = 0 ;-3 ;5
Các phân số mà m ; n m
n
A là:
B
-=
x=
3=
35= -7 y=
7
=
-Bài 25: 15 5
3913
Trang 10
GV Cho hs nêu kết quả bài
25sgk.Viết tất cả các phân số
bằng 15mà tử và mẫu là các
39
số tự nhiên có hai chữ số?
GV.Có bao nhiêu phân số
thoả mãn yêu cầu đề bài?
GV.Nếu không có điều kiện
ràng buộc thì có bao nhiêu
phân số bằng phân số 15 ?
39
= 105;hoặc x = 7 y = 15; …
HS Rút gọn 15 5
HS.Có 6 phân số thoả mãn đề bài
HS.Có vô số phân số bằng phân số 15
39
Có 6 phân số thoả mãn đề bài
22’ Hoạt động 2: Luyện tập
GV.Treo bảng phụ ghi sẵn đề
bài 26 sgk
GV Đoạn thẳng AB gồm bao
nhiêu đơn vị độ dài ?
GV.CD = AB Vậy CD dài 3
4 bao nhiêu đơn vị độ dài ?
Vẽ hình
GV.Tương tự tính độ dài của
EF;GH;IK
Vẽ các đoạn thẳng
GV Ghi đề bài 35 sbt
Tìm x Z biếtỴ 2 x
x= 8
GV Cho các nhóm nhận xét
để A là phân số, số nguyên?
HS.Đọc đề bài trên bảng phụ
HS Đoạn thẳng AB gồm
12 đơn vị độ dài
HS cho 1 hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
CD = .12 = 9(đv đ dài)3
4
HS 3 hs lên bảng cả lớp làm vào vở
HS.Hoạt động nhóm x.x =2.8 xÞ 2 =42Þ x = 4±
HS Nhận xét sửa sai
HS.n-2 0 hay n 2để A là ¹ ¹ phân số.Để A là số nguyên khi n=3;1;5;-1
2-Luyện tập:
Bài 26 : AB= 12(đv độ dài)
(Đ.v độdài)
3 12 9 4 5 12 10 6
5 12 15 4
1 12 6 2
CD
EF
IK
GH
Bài 35sbt: x.x =2.8
x2 =42 x = 4
3’ Hoạt động 3: Củng cố
GV.Lan ngủ 8 tiếng mỗi ngày,
hỏi Lan ngủ chiếm mấy phần
của ngày?
4)Dặn dò hs chuẩn bị tiết sau: (2’)
+Bài tập về nhà : 36 ; 37 ; 39 /8,9 sbt.Hướng dẫn:Bài 39: Để 12n 1là phân số tối
30n 2++
giản ta chứng minh tử và mẫu làhai số nguyên tố cùng nhau
+Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, cách tìm BCNN của hai hay nhiều số để tiết sau
học bài “Qui đồng mẫu số”
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn : 19.2.2009