1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 6 - Môn Đại số - Tiết 11: Luyện tập 2

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phöông tieän daïy hoïc - GV: Baûng phuï, maùy tính - HS: Baûng nhoùm, maùy tính III.Tieán trình Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi baûng Hoạt động 1:KT15’ GV cho HS laøm baøi 52 a,[r]

Trang 1

Soạn : 28/9

Dạy : 29/9 Tiết 11 LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu bài học

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép toán

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các tính chất vào bài tập Kĩ năng sử dụng máy tính

- Xây dụng ý thức học tập tự giác, tích cực, tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ, máy tính

- HS: Bảng nhóm, máy tính

III.Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1:KT15’

GV cho HS làm bài 52 a,b,c

Hoạt động 2: Chữa bài tập

Làm thế nào để tìm được số vở

loại I mà bạn Tâm có thể mua

được?

Vậy bạn Tâm mua được bao

nhiêu vở loại II ?

Mỗi toa trở được bao nhiêu

khách?

Tổng cộng có bao nhiêu khách ?

Vậy làm như thế nào để tìm ra số

toa cần phải có ?

Vậy cần bao nhiêu toa ?

Cho học sinh thực hiện

HS làm bài

Lấy 21000 : 2000 10

14

12 8 = 96 khách

lấy 1000 : 96

11 toa

Học sinh thực hiện

Bài 52 Sgk/25

a 14 50 = ( 14 : 2 ) (50 2) = 7 100 = 700

16 25 = ( 16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400

b 2100 : 50 = (2100 2) : (50 4) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56

c 132 : 12 = ( 120 + 12 ) :12 =120 : 12 + 12 :12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 :8 = 10 + 2 = 12

Bài 53 Sgk/ 25

Tóm tắt: Có 21000 đồng Vở loại I: 2000 đồng/ quyển Vở loại II: 1500 đồng/ quyển

a Ta có 21000 : 2000 = 10 dư 1000 Vậy bạn Tâm mua được nhiều nhất số vở loại I là: 10 quyển

b Ta có 21000 : 1500 = 14 Vậy bạn Tâm mua được 14 quyển vở loại II

Bài 54 Sgk/25

Số khách mỗi toa trở được là :

12 8 = 96 ( Khách)

Vì 1000 : 96 = 10 dư 40( Khách) nên cần có ít nhất 11 toa để trở hết số khách

Bài 55 Sgk/ 25

a.Vận tốc của Ô tô là Lop6.net

Trang 2

Diện tích = ? ?

=>chiều dài tính như thế nào ?

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

Dài x rộng Diện tích : chiều rộng

288 : 6 = 48( km/h)

b Chiều dài hình chữ nhật là :

1530 : 34 = 45 (m)

Hoạt động 4: Dặn dò :

- Về học kĩ lý thyết và bài tập

- chuẩn bị trước bài 7 tiết sau học

? Lũy thừa bậc n của a là gì?

? Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?

BTVN : 62,63,64,65,66,76,78 Sbt/10,11,12

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm