1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học khối 6 - Trường THCS Hoài Xuân - Tiết 99: Luyện tập (tiếp)

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 154,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Học sinh làm được các bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho trước và c¸c bµi tËp thùc tÕ ¸p dông quy t¾c trªn.. Thái độ: Cẩn thận, tích cực.[r]

Trang 1

NS: 19 4 2010

NG: 6B: 21 4 2010

6A: 22 4 2010 Tiết 99 luyện tập (Tiếp)

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh nhớ  củng cố quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho !&

2 Kỹ năng:

- Học sinh làm  các bài tập về tìm giá trị phân số của một số cho !& và các bài tập thực tế áp dụng quy tắc trên

3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực

b đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: MTBT, Đồ dùng DH

2 Học sinh: MTBT

c phương pháp

Vấn đáp, luyện tập

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (5’)

- Mục tiêu: HS phát biểu được quy tắc tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó; làm được bài tập áp dụng.

- Cách tiến hành:

+) Yêu cầu HS lên bảng: Phát biểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó; áp dụng tìm một số biết 5 của nó bằng 15.

8 +) Đáp án: Số đó là: 15 : = 24 5

8

Hoạt động 1 Luyện tập (28’)

- Mục tiêu: - Học sinh làm được các bài tập về tìm một số biết giá trị một phân số của nó ; các bài tập thực tiễn áp dụng quy tắc trên.

- Đồ dùng: Máy tính bỏ túi.

- Cách tiến hành:

*) Yêu cầu HS làm bài tập 129 (Tr.55)

HD: Ta cần tìm một số biết 4,5% của

nó bằng 18

GV nhận xét, chốt lại

*) Giáo viên  dẫn và yêu cầu HS

1 Bài 129 (Tr.55)

- HS lên bảng chữa

- HS 5 lớp làm vào vở:

X sữa trong chai là:

18 : 4,5% = 400 (g)

2 Bài 132 (Tr.55)

Trang 2

lên bảng làm bài tập 132 (Tr.55)

a) Để tìm x !& hết ta tìm .x = ?

3

2 2

= , x = ?

x

.

3

2

2

3

1

5

b) Để tìm x, ta đi tìm .x= ?

7

2 3

= , x = ?

x

.

7

2

3

8

7

2

GV nhận xét, chốt lại

*) Yêu cầu HS làm bài tập 135 (Tr.56)

+) 560 sản phẩm chiếm bao nhiêu phần

của cả kế hoạch ?

+) Ta tìm một số biết của nó bằng

9 4

560

GV nhận xét, chốt lại

- HS lên bảng chữa

- HS 5 lớp làm vào vở:

a)

3

1 3 3

2 8 x 3

2

3

2 8 3

1 3

3

2

3

1 5 3

1 5 3

2

2 8

3 3

16 3

2 2 : 3

1 5

2

b)

4

3 2 8

1 x 7

2

8

7 2 8

1 8

6 2 8

1 4

3 2

7

2

184

175 23

7 8

25 7

2 3 : 8

7 2

184

175

3 Bài 135 (Tr.56)

- HS lên bảng chữa

- HS 5 lớp làm vào vở:

Giải :

560 sản phẩm chính là: (kế

9

4 9

5

1  hoạch)

Vậy số sản phẩm xí nghiệp đợc giao là:

(sản phẩm) 1260

4

9 560 9

4 :

Hoạt động 2 Củng cố (8’)

- Mục tiêu: - Học sinh nhớ được phương pháp giải các dạng bài tập áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó.

- Cách tiến hành:

*) Yêu cầu HS nhắc lại (] pháp giải

các dạng BT đã nghiên cứu trong bài học

- GV chốt lại các kiến thức

- HS thực hiện

- HS theo dõi, lắng nghe

Trang 3

*) Yêu cầu HS làm bài tập 136 Đố.

HD: kg chiếm mấy phần khối 3 -

4

viên gạch ?

GV nhận xét, chốt lại

- HS suy nghĩ, trả lời:

Bài 136: Đố:

+) kg chiếm 1 - = kg (viên gạch)3 4

3 4

1 4 +) Viên gạch đó nặng:

: = 3 (kg)

3 4

1 4

e tổng kết, hd về nhà (4’)

- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập

- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập (Tiếp).

Làm các bài tập: 132, 135.

NS: 20 4 2010

NG: 6B: 22 4 2010

6A: 24 4 2010

Tiết 100 Tìm tỉ số của hai số

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh nêu  thế nào là tỉ số của hai số

- Nhớ  cách tìm tỉ số phần trăm của hai số

- Nhớ  khái niệm tỉ lệ xích của bản đồ

2 Kỹ năng:

- Học sinh làm  các bài tập về tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số

- Làm  các bài tập thực thực tế về tỉ lệ xích

3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực

b đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Đồ dùng DH

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

c phương pháp

Vấn đáp, luyện tập

d tổ chức giờ học

*) Hoạt động khởi động (5’)

- Mục tiêu: HS làm được các bài tập về tìm một số biết giá trị một phân số của nó.

- Cách tiến hành:

+) Yêu cầu HS lên bảng: Phát biểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó; áp dụng tìm một số biết 3 của nó bằng 18.

10 +) Đáp án: Số đó là: 18 : 3 = 60

10

Hoạt động 1 Tìm hiểu về tỉ số của hai số (10’)

Trang 4

- Mục tiêu: - Học sinh nêu được thế nào là tỉ số của hai số.

- Cách tiến hành:

*) Giáo viên nêu ví dụ:

Ví dụ: Một hình chữ nhật có chiều rộng

3m, chiều dài 4m Tìm tỉ số giữa số đo

chiều rộng và số đo chiều dài của hình

chữ nhật đó

+) GV chốt lại và yêu cầu HS trả lời câu

hỏi: Thế nào là tỉ số của hai số ?

+) GV chốt lại và thông báo khái niệm tỉ

số của hai số

+) Giáo viên nêu ví dụ về tỉ số của hai số

và - ý cho HS phân biệt giữa tỉ số của

hai số và phân số

*) Khái niệm tỉ số của hai số !c

 dùng trong !&c hợp nào ?

*) Giáo viên giới thiệu bài toán ví dụ,

yêu cầu HS nêu cách giải

AB và CD đã có cùng đơn vị * ?

1 Ví dụ:

Hs : Tỉ số giữa số đo chiều rộng và số đo chiều dài của hình chữ nhật là

+) HS suy nghĩ, trả lời:

+) HS lắng nghe, ghi bài:

Tỉ số của hai số a và b là: 𝑎

𝑏

+) HS trả lời: Khái niệm tỉ số của hai số

!c  dùng khi nói về !] của hai đại - (cùng loại và cùng đơn vị)

HS tính tỉ số và trả lời:

Ví dụ: AB = 20 cm, CD = 1 m = 100 cm

Vậy tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng là:

=

20 100

1 5

Hoạt động 2 Tìm hiểu về tỉ số phần trăm (8’)

- Mục tiêu: - Học sinh phát biểu được quy tắc tìm tỉ số phần trăm của hai số ; làm được bài tập áp dụng.

- Cách tiến hành:

+ GV: trong nhiều !&c hợp ta !c

dùng tỉ số 5 dạng tỉ số phầm trăm với

kí hiệu % thay cho

100

1

- HS làm VD

+ Muốn tìm tỉ số phầm trăm của hai số a

và b ta làm  thế nào?

2 Tỉ số phần trăm:

+) Kí hiệu % thay cho

100 1

VD:

+) Quy tắc: (SGK - T57)

Tỉ số phầm trăm của hai số a và b là 100

a

%

3

4



Trang 5

- HS làm ?1 theo nhóm trên phiếu học

tập , thời gian 4 phút

GV nhận xét bài làm của các nhóm

?1 Tìm tỉ số phầm trăm:

a) 5 và 8 : = 62,5%58 b) 25 kg và

10

3 tạ : 83,3%2530 ≈

Hoạt động 3 Tìm hiểu về tỉ lệ xích (8’)

- Mục tiêu: - Học sinh phát biểu được quy tắc tìm tỉ số phần trăm của hai số

; làm được bài tập áp dụng.

- Cách tiến hành:

- GV cho HS quan sát bản đồ Việt Nam

và giới thiệu tỉ lệ xích của bản đồ đó

+ Gọi 1 HS lên đọc tỉ lệ xích của một

bản vẽ

- GV giới thiệu kí hiệu

- HS làm VD

- Hs làm ?2

3 Tỉ lệ xích:

+) T =

b

a (a, b có cùng đơn vị đo)

VD:

Khoảng cách trên bản đồ là 1 cm ; khoảng cách thực tế là 1 km

 T =

100000 1

?2 T =

162000000

2 , 16

= 10000000 1

Hoạt động 4 Củng cố (10’)

- Mục tiêu: - Học sinh làm được các bài tập áp dụng các kiến thức về tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích.

- Cách tiến hành:

*) Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức về

tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm của hai

số, tỉ lệ xích

*) Yêu cầu HS làm bài tập 137 (57)

HD:

a) Đổi 75 cm ra m rồi tính tỉ số

b) Đổi 30 phút ra giờ rồi tính tỉ số

GV nhận xét, chốt lại

- HS thực hiện

- HS lên bảng chữa

HS 5 lớp làm vào vở:

Bài 137: Tính tỉ số của hai số:

a) m và 75 cm.2 3

Ta có : 75 cm = m.34

Tỉ số là : : = 23 34 89 b) 3 giờ và 30 phút

10

Ta có : 30 phút = giờ,12

Trang 6

TØ sè lµ : : = 103 12 35

e tæng kÕt, hd vÒ nhµ (4’)

- Gi¸o viªn chèt l¹i c¸c kiÕn thøc, c¸ch gi¶i c¸c d¹ng bµi tËp

- HD häc sinh chuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau: LuyÖn tËp.

Lµm c¸c bµi tËp: 138, 139, 140

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w