1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 8 - Tuần 13 - Năm học 2008-2009

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: *Về kiến thức:Hs nắm được khái niệm đa giác lồi, đa giác đều - Hs bieát caùch tính toång soá ño caùc goùc cuûa 1 ña giaùc - Vẽ được và nhận biết được đa giác lồi, đa giác đều[r]

Trang 1

Tuần 13

Ngaứy soaùn 15./11/2008

Tiết 25:Kiểm tra chương I

I Muùc tieõu:

*Veà kieỏn thửực: +Củng cố cho học sinh các dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình thang , hình

chữ nhật, hình thoi, hình vuông

*Veà kú naờng:+ Rèn kĩ năng thực hành chứng minh tứ giác là hình thang cân, hình bình hành,

hình vuông

*Veà thaựi ủoọ: + Phát triển tư duy học sinh.

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

+ Gv: Soạn bài chuẩn bị đề kiểm tra

+ HS: Ôn tập để kiểm tra

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :

1 Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm

ủieồm

I Traộc nghieọm

Câu 1: Đánh dấu (X) vào ô trống thích hợp:

Hình thang cân có một góc vuông là hình

chữ nhật.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng

nhau là hình thoi.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là

hình chữ nhật

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm mỗi đường là hình bình hành

Tam giác đều là hình có tâm đối xứng.

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả

đúng trong mỗi câu sau:

a Hình thoi có hai đường chéo bằng 12 (cm )

và 16 (cm) thì cạnh của nó bằng:

A 20

(cm)

B 10 (cm)

C 25 (cm)

D 14 (cm)

b Hình vuông có cạnh bằng 3 (cm) thì đường

chéo của nó bằng:

A 6 (cm) B 8

(cm)

C 18

(cm)

D 32 (cm)

Đáp án Câu 1: Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Câu 2: Mỗi ý đúng 0,5 điểm

0,5 x5

điểm

0,5x4

điểm

A

B

K

I //

//

\

\

Trang 2

c Đường chéo của hình vuông bằng 2 dm thì

cạnh của hình vuông bằng:

A

2

3

(dm)

B 8

dm)

C. 2 (dm)

D 18 (dm)

d Hai cạnh đáy của hình thang bằng 6 (cm) và

10 (cm) thì đường trung bình của nó bằng:

A.10 (cm) B 20

(cm)

C 6 (cm) D 8 (cm)

II Tửù luaọn :

Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A , đường trung

tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm

đối xứng với M qua điểm I.

a Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao?

b Tứ giác ABKM là hình gì ? Vì sao?

Chứng minh AB = MK

c Tìm điều kiện của ABC để tứ giác

AMCK là hình vuông.

Câu 3: Vẽ hình, giả thiết kết

luận (0,5 điểm) a) Chứng minh AMCK là hình bình hành (1,5 điểm)

- Khẳng định AMCK là hình chữ nhật (1 điểm) b) Chứng minh ABKM là hình bình hành (1 điểm) c) AMCK là hình vuông 

AM = MC  AM = BC1

2

  ABC vuông cân tại A

(1,5 điểm)

II Tửù luaọn :

(0,5

điểm)

(1.5

điểm) (1 điểm) (1 điểm)

(1,5

điểm)

2 Phát đề

3 Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

IV, Lưu ý khi sử dụng giáo án.

GV in đề phát cho HS

Ngaứy soaùn 15./11/2008

Chương II: đa giác diện tích đa giác

Tiết 26: ĐA GIAÙC ẹA GIAÙC ẹEÀU

I Muùc tieõu:

*Veà kieỏn thửực:Hs naộm ủửụùc khaựi nieọm ủa giaực loài, ủa giaực ủeàu

- Hs bieỏt caựch tớnh toồng soỏ ủo caực goực cuỷa 1 ủa giaực

- Veừ ủửụùc vaứ nhaọn bieỏt ủửụùc ủa giaực loài, ủa giaực ủeàu

- Beỏt sửỷ duùng pheựp tửụng tửù ủeồ xaõy dửùng khaựi nieọm ủa giaực loài, ủa giaực ủeàu tửứ nhửừng khaựi nieọm tửụng tửù ủaừ bieỏt veà tửự giaực

Trang 3

*Veà kú naờng:Qua hỡnh veừ vaứ quan saựt hỡnh veừ, hs bieỏt caựch quy naùp ủeồ xaõy dửùng coõng thửực

tớnh toồng caực goực

*Veà thaựi ủoọ: Kieõn trỡ trong suy luaọn (tieõn ủoaựn vaứ suy dieón)

- Caồn thaọn, chớnh xaực trong hỡnh veừ

II Phửụng tieọn daùy hoùc:

Gv + Hs: Caực duùng cuù veừ hỡnh, ủo ủoaùn thaỳng vaứ goực

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

Hẹ1 :Kieồm tra baứi cuừ

+ Cho hs quan saựt hỡnh veừ

102 – 117

+ Hs tửù ủaởt teõn vaứ ủoùc teõn

ủa giaực

Hẹ2

HẹTP2.1

+ Cho hs laứm ?1

- ABCDE coự phaỷi laứ ủa

giaực khoõng ?

- ABCD coự phaỷi laứ ủa giaực

khoõng ?

+ Hỡnh 102 – 117, hỡnh

naứo laứ ủa giaực loài

+ Hs thửùc hieọn ?2

HẹTP2.2

+ Cho hs laứm ?3

- Cho hs laứm baứi theo

nhoựm

- Gv sửỷa sai, choùn keỏt quaỷ

nhoựm ủuựng

- Cho hs leõn ghi keỏt quaỷ

Moói hỡnh 112, 113, 114, 115,116,117 laứ moọt ủa giaực

?1

+ Hỡnh 118 : ABCDE khoõng phaỷi laứ ủa giaực vỡ 2 ủoaùn

AE, ED cuứng naốm treõn moọt ủửụứng thaỳng

ABCD laứ moọt ủa giaực + Hỡnh 115,116,117 : caực ủa giaực loài

?2 : Hỡnh 112,113,114

khoõng phaỷi laứ ủa giaực loài vỡ khoõng thoỷa ủieàu kieọn

- Chuự yự :sgk

?3

- A,B,C,D,E,G

- … hoaởc C vaứ D, D vaứ E, E vaứ G, G vaứ A

- … AB, BC, CD, DE, EG,GA

- … DB, DA, DG, EA, EB,EC, GB,GD

1/ Khaựi nieọm veà ủagiaực:

* ẹũnh nghúa

(SGK/114)

C D

ABCD : ủa giaực loài

* Chuự yự : (SGK/114)

Trang 4

của nhóm

+ Cho hs quan sát hình 120

- Hs đo cạnh, đo góc

- Gv chốt lại, hs định nghĩa

- … , C, D, E, Gµ µ µ µ

- … P

- … R

HĐ3

HĐTP3.1

+ Hs thực hiện ?4

- Hs làm bài trên hình được

vẽ sẵn

HĐTP3.2

- Gv khẳng định lại từng

hình

?4

- Tam giác đều có 3 trục đối xứng

- Hình vuông có 4 trục đối xứng và điểm O là tâm đối xứng

- Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng

- Lục giác đều có 6 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

2/ Đa giác đều :

* Định nghĩa :

(SGK/115) Tam giác đều, hình vuông, ngũ giác đều, … là các đa giác đều

HĐ4 Củng cố , luyện tập:

HĐTP4.1

+ Cho hs làm BT2/115SGK

Cho hs suy nghĩ và nêu các

VD của mình

HĐTP4.2

+ Cho hs làm BT4/115

SGK

Hs điền vào chỗ trống

BT2/115SGK BT4/115 SGK

* Hướng dẫn về nhà

+ Học bài theo vở ghi + SGK

+ Bài tập 1,3,5SGK –T115

IV, Lưu ý khi sử dụng giáo án

GV chú khắc sâu các định nghĩa về đa giác

Kí duyệt của BGH

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w