Trường tiểu học Hàm Nghi - Lớp trưởng điều khiển 4 sao tập hợp : - Yêu cầu HS nhắc lại các bước sinh hoạt sao Bước 1 : Tập hợp sao Bước 2 : Điểm danh bằng tên Bước 3 : Sao trưởng kiểm tr[r]
Trang 1Lớp 3- T6 Nguyễn Thị Thùy1
TUẦN6 Ngày soạn: 01/10/2011
Ngày dạy:Thứ hai, 03/10/2011
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2,3 Tập đọc –Kể chuyện
BÀI TẬP LÀM VĂN I.Mục tiêu :
Hiểu ý nghĩa lời nói của HS phải đi đôi với việc làm,đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
-KC:Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tựvà kể lại được một đoạn của câu chuyện
dựa vào tranh minh hoạ
-GDHS hình thành thói quen lời nói phải đi đôi với việc làm, tạo nhân cách con người Việt Nam -KNS :GDKN tự nhận thức ,KN ra quyết định, xác định giá trị cá nhân
II.Đồ dùng dạy học - T : Tranh minh hoạ bài, bảng phụ
- HS : SGK, vở
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS đọc bài " Cuộc họp của chữ viết"
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét – Ghi điểm
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài : Ghi đề
b Luyện đọc - Đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ như :
Liu -xi-a, Cô-li-a, khăn mùi soa
*Đọc từng câu :
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm
*Đọc từng đoạn trước lớp
- Theo dõi nhắc nhở các em nghỉ hơi đúng và đọc
đoạn văn giọng thích hợp
- Kết hợp giải nghĩa từ
*Đọc từng đoạn trong nhóm
- Theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng
- Đọc đồng thanh một đoạn
3 HD tìm hiểu bài :
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1,2 tìm ý trả lời câu hỏi:
+ Nhân vật xưng tôi trong truyện này tên là gì ?
+ Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế nào ?
+ Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài Tập làm văn ?
- Yêu cầu HS đọc và tìm hiểu đoạn 3
+ Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li –a làm cách gì để
bài viết dài ra ?
- 3 HS đọc bài lớp theo dõi
- Theo dõi nhận xét
- Bạn đầu mỗi bàn đứng lên đọc từng câu nối tiếp nhau đến hết bài
- 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn ( 4 đoạn )
- 3 HS đứng lên đọc phần chú giải cuối bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm ( em này đọc, em khác nghe, góp ý )
- 4 HS đại diện 4 nhóm đọc tiếp nối
- Một HS đọc đoạn 1 Cả lớp đọc thầm .Cô-li-a
em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
Trao đổi trong nhóm rồi phát biểu ý kiến .vì Cô- li-a khó kể ra những việc đã làm
để giúp mẹ vì ở nhà mẹ Cô-li –a thường làm mọi việc Có lúc bận mẹ định nhờ Cô- li-a giúp việc này việc nọ nhưng thấy con đang học lại thôi
- 1 HS đọc lại đoạn 3 Cả lớp đọc thầm.… Cô- li-a cố nhớ những việc đã làm rồi viết
ra, và kể ra cả những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo, quần Cô- li-a viết 1 điều có thể trước đây em chưa nghĩ đến :
Trang 2- Yêu cầu HS đọc và tìm hiểu đoạn 4
+ Vì sao khi mẹ bảo Cô-li –a đi giặt quần áo, lúc
đầu Cô-li- a ngạc nhiên ?
+ Vì sao sau đó Cô-li -a vui vẻ làm theo lời mẹ ?
- Theo dõi và nhận xét
+ Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
- Theo dõi và nhận xét
Luyện đọc lại
- Đọc lại đoạn 3-4 Sau HD 2 nhóm HS (mỗi nhóm
3 em) tự phân vai (người dẫn chuyện, viên tướng,
chú lính nhỏ) đọc diễn cảm đoạn 4 thể hiện đúng
lời các nhân vật chú ý ngắt nghỉ hỏi đúng chỗ
Nhắc HS đọc phân biệt lời kể chuyện với lời đối
thoại của nhân vật, chọn giọng phù hợp với lời
thoại
- Nhận xét, bình chọn nhóm (đọc đúng, thể hiện
được tình cảm các nhân vật)
KỂ CHUYỆN
Nêu nhiệm vụ Hướng dẫn kể lại câu chuyện theo
lời của em :
- Yêu cầu HS quan sát lần lượt 4 bức tranh sau đó
sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự
- Hướng dẫn HS kể 1 đoạn theo lời kể của em
- Từng cặp kể chuyện - Tổ chức HS thi kể chuyện
- Cùng cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể tốt nhất
+ Về nội dung,
+ Diễn đạt,
+ Cách thể hiện …
- Theo dõi và nhận xét Nhận xét bình chọn tuyên
dương những HS đọc, kể tốt
3 Củng cố dặn dò
- Qua truyện đọc này, em hiểu gì về câu chuyện
trên ?
- Nhận xét tiết học Về nhà các em đọc lại chuẩn bị
bài sau
“Muốn giúp mẹ nhiều việc hơn, để mẹ đỡ vất vả”
1 HS đọc lại đoạn 4 Lớp đọc thầm
… Cô-li-a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này
… nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài tập làm văn
…lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều mình đã nói tốt về mình phải cố làm cho bằng được
- Tổ chức thi đọc diễn cảm bài văn
- 4 HS thi đọc diễn cảm 4 đoạn của bài văn
Quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh số
- Tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- Phát biểu Lớp và nhận xét, khẳng định thứ tự : 3- 4 - 2 - 1
- 1 số cặp lên kể chuyện
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể chuyện
- Lớp theo dõi và nhận xét
-Lời nói phải đi đôi vớ việc làm ,đã nói thì phải làm
-HS lắng nghe
………
LUYỆN TẬP IMục tiêu :
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số vận dụng được để giải toán có lời văn
- Thực hành tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số Giải các bài toán liên quan đến tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác trong học toán
Bài tập cần làm: Bài 1,2,4 Có thể làm thêm bài 3
Trang 3Lớp 3- T6 Nguyễn Thị Thùy3
II Đồ dùng dạy học:
T :Bảng phụ hoặc bảng sẵn dán lại BT2.
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Yêu cầu HS lên bảng lên bài tập 4
- Theo dõi và nhận xét
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số cĩ hai
chữ số với số cĩ một chữ số
- Yêu cầu HS đọc đề ghi lên bảng
- Tự nhẩm kết quả
- Theo dõi và nhận xét
Bài 2: Củng cố kĩ năng giải tốn
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Làm bài vào vở
- Theo dõi nhận xét
Chúng ta vừa giải tốn cĩ lời văn Khi giải tốn các
em chú ý ghi lời giải cho phù hợp
Bài 3: Củng cố về giải tốn cĩ liên quan đến phép
chia Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
+ Bài tốn cho biết gì ? Bài tốn hỏi gì ?
+ Muốn biết bao nhiêu HS giỏi cần biết điều gì ?
- Thu chấm bài và nhận xét
Bài 4 :Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trả lời T/c cho
hs chơi trị chơi
- GV nhận xét sửa sai nếu cần - Cả 4 hình đều cĩ 10
ơ vuơng 1/5 số ơ vuơng của mỗi hình gồm :
10 :5 =2 (Ơ vuơng) hình 2, 4 Vậy đã tơ màu 1/5số ơ
vuơng của H.2, H.4
3 Củng cố- dặn dị:
Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số
ta làm như thế nào?
- Nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng làm bài 4
- Lớp theo dõi và nhận xét
- Nối tiếp đọc đề 3 HS lên bảng -Tự làm miệng và tìm kết quả phép tính viết vào vở nháp
-Đọc kết quả lần lượt
6 cm ,9 kg , 5 l , 4 m -lớp theo dõi tự chữa
.- 2 HS đọc 1 HS lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
Bài giải :
Số bơng hoa Vân tặng bạn là :
30 : 6 = 5 (bơng hoa)
Đáp số : 5 bơng hoa Đổi vở để kiểm tra
- Lớp nhận xét tuyên dương hoặc sữa sai
-2 HS lên bảng làm : tương tự bài 2
- Lớp quan sát nhận xét tuyên dương -Đổi chéo vở kiểm tra - chữa bài
-Tham gia trị chơi
- Lớp cổ vũ
- Nhận xét chọn đội thắng cuộc
ta lấy số đĩ chia cho số phần
………
BUỔI CHIỀU
Tiết1 Luyện đọc
BÀI TẬP LÀM VĂN
I.Mục tiêu
.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ: Làm văn, loay hoay, lia lia, ngắn ngủn.
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
Trang 4- Đọc trôi chảy được toàn bài, bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
KNS: GDKN tự nhận thức
II.Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy và học:
a.Phần giới thiệu:
-Nêu yêu cầu bài học,ghi tựa đề lên bảng.
b.Luyện đọc:
-Đọc mẫu tồn bài
-HD luyện đọc
+Đọc từng câu trước lớp
+Đọc từng đoạn trước lớp,nhắc nhở HS ngắt nghỉ
hơi đúngở những câu văn dài,đọc đoạn văn với
giọng thích hợp
+Yêu cầu HSđọc từng đoạn trong nhĩm
-Gọi 1HS đọc lại cả câu chuyện
-Gọi các nhĩm thi đọc,tuyên dương nhĩm đọc hay
-Yêu cầu HS nêu nội dung bài học
c.Củng cố dặn dị:
-Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau Nhớ lại buổi
đầu đi học
-Nhận xét giờ học
-HS lắng nghe ,nhắc lại đề bài -Hs khá, giỏi đọc cả bài
-HS đọc nối tiếp từng câu -HS dọc từng đoạn trước lớp
-Luyện đọc trong nhĩm -Các nhĩm thi đọc,lớp bình chọn nhĩm đọc hay nhất
-1em nêu nội dung bài tập đọc -HS lắng nghe
……….
Tiết 2 Luyện tốn
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
Giúp HS :
-Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
-Giải toán có liên quan đến tìm một phần bằng nhau của một số
-KNS: GDKN ra quyết định
II Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ ghi sắn bài tốn
III.Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài
2.Luyện tập
Bài : 1Viết tiếp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
Mẫu: của 6kg là: 6 : 2 = 3 ( kg )
2
1
a của 25km là :
5
1
b của 12l là :
3
1
c của 32kg là :
4
1
d của 54m là :
6
1
-HS nghe GV hướng dẫn mẫu -HS làm vở
Trang 5Lớp 3- T6 Nguyễn Thị Thùy5
e của 48 phút là :
6
1
g của 16giờ là :
2
1
-Yêu cầu lần lượt 6 hs sinh lên bảng làm bài
Cả lớp làm bài vào vở
-Gv theo dõi giúp đỡ hs
Bài 2: Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn
thẳng rồi giải bài toán:
Một quầy hàng có 16kg nho và đã bán được
số nho đó Hỏi quầy hàng đã bán được
4
1
mấy ki – lô – gam nho ?
-Yêu cầu 1 hs lên bảng tóm tắt bài toán 1hs
lên giải bài toán
-Cả lớp giải bài toán vào vở
-Gọi HS lên bảng chữa bài
Bài 3: Anh có 35 hòn bi; anh cho em số bi
5 1
đó Hỏi anh cho em mấy hòn bi ?
-Cho HS tự làm bài vào vở
-Gv thu bài chấm
-Gọi HS lên bảng chữa bài
Bài 4: Hãy chọn hình thích hợp để tô màu
đúng số ô vuông có trong hình
6
1
A B
III Củng cố , Nhận xét chung giờ học.
-Dặn hs về nhà hoàn thành bài tập
-Lần lượt từng học sinh lên bảng làm -Lớp nhận xét
-1HS đọc đề, lớp đọc thầm
-HS nêu tĩm tắt bài tốn
-HS làm bài vào vở -1HS lên bảng chữa bài
-HS làm bài vào vở -1HS lên bảng chữa bài -HS nêu miệng và giải thích vì sao?
-HS lắng nghe
………
Tiết 3 Tiếng Việt
Tập chép
NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC
I.Mục tiêu:
1/ KT,KN :
-Tập chép đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
2/TĐ : Yêu thích việc rèn luyện chữ viết
II Đồ dùng dạy học
-GV : Bảng phụ viết sẵn các từ khĩ dễ viết sai
HS : SGK, vở luyện tiếng Việt , đồ dùng học tập cá nhân
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ:
-Kiểm tra vở luyện tiếng Việt của học sinh
Trang 62.Bài mới:
a Giới thiệu bài
-Nêu yêu cầu của tiết học
b Hướng dẫn chép
* Trao đổi về nội dung đoạn văn
- GV đọc đoạn văn 1 lần
- Tâm trạng của đám học trò mới như thế nào?
- Hình ảnh nào cho em biết điều đó?
Hướng dẫn trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn những chữ nào phải viết hoa?
* Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được
-Cho HS chép bài vào vở luyện tiếng Việt
- Cho HS đọc lại bài soát lỗi
* Chấm , chữa bài :
-Nhận xét bài viết của học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:1-2’
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài mới
-HS lắng nghe
- Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại
- Đám học trò mới bỡ ngỡ, rụt rè
- Hình ảnh: đứng nép bên người thân, đi từng bước nhẹ, e sợ như con chim, thèm vụng ao ước được mạnh dạn
- Đoạn văn có 3 câu
- Những chữ đầu câu phải viết hoa
- bỡ ngỡ, quãng trời, ngập ngừng,…
- 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở nháp -HS viết bài vào vở
- HS dùng bút chì để soát lỗi
- Về nhà viết lại cho đúng các từ đã viết sai, mỗi chữ 1 dòng
………
Ngày soạn: 01/10/2011
Ngày dạy:Thứ ba, 04/10/2011
Tiết 1 Toán :
CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I.Muïc tieâu:
1/KT,KN :
- Biết làm tính chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp chia hết ở tất cả các lượt
chia )
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
2/TĐ : Nghiêm túc khi làm bài
KNS :KN ra quyết định
II Đồ dùng dạy học
-GV : Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
- HS : SGK, vở BT, đồ dùng học tập cá nhân
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng làm lại BT2
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.H/dẫn HS thực hiện phép chia 96 : 3
- Giáo viên ghi lên bảng 96 : 3 = ?
+ Số bị chia là số có mấy chữ số?
+ Số chia là số có mấy chữ số?
Đây là phép chia số có 2CS cho số có 1CS
Hai học sinh lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét
-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Học sinh quan sát giáo viên và nhận xét về đặc điểm phép tính
+ Số bị chia có 2 chữ số
+ Số chia có 1 chữ số
Trang 7Lớp 3- T6 Nguyễn Thị Thùy7
- Hướng dẫn HS thực hiện phép chia:
+ Bước 1: đặt tính (hướng dẫn HS đặt tính vào
nháp)
+ Bước 2 : tính (GV hướng dẫn HS tính, vừa
nói vừa viết như SGK)
c.:Luyện tập
Bài 1: Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Yêu cầu HS thực hiện trên bảng con
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2a:-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài -
Yêu cầu lớp tự làm bài
- Gọi hai em lên bảng làm bài.( mỗi em 1 cột )
-Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài toán
- Hướng dẫn HS làm
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
3.Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét đánh giá tiết học
–Dặn về nhà học và xem lại bài tập
- Lớp tiến hành đặt tính theo hướng dẫn
- Học sinh thực hiện tính ra kết quả theo hướng dẫn của giáo viên
96 3
9 32 06 6 0
- 2-3 học sinh nhắc lại cách chia
- 1HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp thực hiện trên bảng con
48 4 84 2
4 12 8 42
08 04
8 4
0 0
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vơ.û
- 2 HS lên bảng thực hiện, lớp theo dõi
a của 69 kg là: 33kg; ……
3 1
b của 24 giờ là: 12giờ; …
2 1
-Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập
- Một học sinh lên bảng giải bài :
Giải :
Số quả cam mẹ biếu bà là :
36 : 3 =12 ( quả)
Đ/S: 12 quả cam
- 1-2 HS nhắc lại nội dung bài học
Tiết2 Thủ công
đ/c Hương dạy
……….
Tiết3 Thể dục
đ/c Khoa dạy
……….
Tiết4 Chính tả: (nghe viết)
BÀI TẬP LÀM VĂN
I Mục tiêu
1.KT,KN :
- Nghe viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/ oeo ( BT 2 )
- Làm đúng BT 3a
2.TĐ : Có ý thức luyện viết chữ đẹp
Trang 8II.Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ ghi bài tập 2 và bài tập 3a
- HS : SGK, vở CT, đồ dùng học tập cá nhân
III Các hoạt động dạy học : :
1 Kiểm tra bài cũ:’
- Gọi 3 HS lên bảng viết từ có tiếng chứa vần
oam.
- Gọi 3 HS lên bảng, sau đó đọc cho HS viết
các từ sau:
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
- Trong giờ chính tả này các em sẽ viết đoạn
tóm tắt nội dung truyện Bài tập làm văn và làm
các bài tập chính tả phân biệt eo / oeo, s / x
hoặc dấu hỏi / dấu ngã.
b.HD viết chính tả
* Trao đổi về nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn văn một lượt sau đó yêu cầu 3
HS đọc lại
- Hỏi: Cô-li-a đã giặt quần áo bao giờ chưa?
-Vì sao Cô-li-a lại vui vẻ đi giặt quần áo?
Hướng dẫn trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết
hoa? Vì sao?
- Tên riêng của người nước ngoài viết như thế
nào?
Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được
c Viết chính tả
+ Đọc thơng thả từng cụm từ, từng câu
Soát lỗi
- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các tiếng
khó cho HS chữa lỗi
Chấm bài:
- Thu chấm 1/3 số vở
d. HD làm BT chính tả:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu HS tự làm
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3a: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cách làm tương tự bài tập 2
-HS lên bảng làm Cả lớp viết vào bảng con
-HS viết các từ : nắm cơm, lắm việc, gạo nếp,
lo
- Lớp lắng nghe
- 3 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Chưa bao giờ Cô-li-a giặt quần áo cả
- Vì đó là việc bạn nói đã làm trong bài tập làm văn
- Đoạn văn có 4 câu
- Các chữ đầu câu phải viết hoa, tên riêng phải viết hoa
- Chữ cái đầu tiên viết hoa, có dấu gạch nối giữa các tiếng
- làm văn, Cô-li-a, lúng túng,…
- 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở nháp
- HS cả lớp viết theo lời đọc của GV
- Dùng bút chì soát lỗi theo lời của GV Ghi tổng số lỗi ra lề vở
-HS nộp vở để chấm
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào nháp
- HS làm bài vào vở: khoeo chân, người lẻo
khẻo, ngoéo tay.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- Lời giải:
a) Giàu đôi con mắt, đôi tay
Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm
Trang 9Lớp 3- T6 Nguyễn Thị Thùy9
3.Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm lại bài tập chính tả HS
nào viết xấu, sai 3 lỗi trở lên phải viết lại bài
cho đúng
Hai con mắt mở, ta nhìn
Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc đời.
-HS lắng nghe
………
Tiết 5 Tập viết
ÔN CHỮ HOA D Ñ
I Mục tiêu :
KT,KN :- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng ), Đ, H ,( 1 dòng ) ; viết đúng tên riêng Kim Đồng ( 1 dòng )
- Câu ứng dụng : Dao có mài …… mới khôn ( 1 lần ) bằng cỡ chữ nhỏ
TĐ : Cẩn thận khi viết bài
II Chuẩn bị :
-GV : Mẫu chữ viết hoa D, Đ, tên riêng Kim Đồng và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li
- HS : Vở tập viết, đồ dùng học tập cá nhân
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- Yêu cầu 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng
con các từ: Chu Văn An, Chim.
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài
b.HD viết trên bảng con
Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có trong bài:
- Giáo viên viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
- Nhận xét HS viết và sữa sai
Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)
- Giới thiệu: Kim Đồng là một trong những đội
viên đầu tiên của Đội TNTPHCM, là thiếu niên
anh hùng của đất nước
- Cho HS tập viết trên bảng con: Kim Đồng
Luyện viết câu ứng dụng:
- Yêu cầu một học sinh đọc câu
- Dao có mài mới sắc , người có học mới khôn
+ Câu tục ngữ nói gì?
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con chữ Dao
- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con theo yêu cầu của GV
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- HS tìm ra các chữ hoa có gồm chữ: D, Đ
K
- Lớp theo dõi
- Cả lớp tập viết trên bảng con
- Một học sinh đọc từ ứng dụng
- Học sinh lắng nghe để hiểu thêm về người đội viên ưu tú đầu tiên của Đội
TNTPHCM
- Cả lớp tập viết trên bảng con
- Đọc câu ứng dụng
+ Con người phải chăm học mới khôn ngoan , trưởng thành
- HS tập viết vào bảng con chữ Dao trong
Trang 10c HD viết vào vở
- Nêu yêu cầu:
+ D ( 1 dòng ), Đ, H ,( 1 dòng ) ; viết đúng tên
riêng Kim Đồng ( 1 dòng )
- Câu ứng dụng : Dao có mài …… mới khôn (
1 lần ) bằng cỡ chữ nhỏ
- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết , cách viết
các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu
Chấm chữa bài
- Giáo viên chấm vở 1 số em
- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm
3 Củng cố - Dặn dò.1-2’
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò HSvề nhà viết bài và xem trước bài
mới
câu ứng dụng
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh nộp vở theo yêu cầu của GV
- Về nhà tập viết nhiều lần và xem trước bài mới : Ôn chữ hoa E, Ê
Ngày soạn: 02/10/2011
Ngày dạy:Thứ tư, 05/10/2011
Tiết1 Hát nhạc
đ/c Thiện dạy ………
Tiết 2 Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : 1/KT,KN :
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( Trường hợp chia hết ở tất cả các lược chia.)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
2/TĐ : Yêu thích học môn toán
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng thực hiện 2 phép tính sau:
Đặt tính rồi tính: 68 : 2 39 : 3 =
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
-Nêu yêu cầu giờ học
b.Luyện tập.
Bài 1a: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
-gọi HS lên bảng làm
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét
-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2HS lên bảng làm bài
48 2 84 4
4 24 8 21
08 04
8 4
0 0