1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 1 - Tiết 1: Tập hợp, phân tử của tập hợp (Tiếp)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 266,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu baøi hoïc -KT: Học sinh hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự nhiên - Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, chia có dư[r]

Trang 1

TuÇn 1

Ngµy so¹n:208/2010

Tiết 1 TẬP HỢP, PHÂN TỬ CỦA TẬP HỢP

I.Mục tiêu bài học:

-Giúp học sinh nắm được các khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp Biết cách viết tập hợp,

cho tập hợp

-Sử dụng kí hiệu , ,xác định được phần tử hay tập hợp   

-Xây dựng tính đoàn kết, tinh thân hợp tác trong học tập Phát triển tư duy tìm tòi, trực quan

II Phương tiện dạy học:

-GV :Thước, bảng phụ

-HS :Xem trước bài học, bảng nhóm

Phương pháp:

Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp

III Tiến trình:

Hoạt động 1:Một số VD về tập hợp

-GV lấy một số VD về tập hợp: tập hợp

học sinh lớp 6a, ; tập hợp các số tự

nhiên;…

-GV cho học sinh lấy một số VD tại chỗ

VD tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5

gồm những số nào?

-GV Để tiện cho việc viết, thể hiện, tính

toán người ta thường kí hiệu tập hợp bởi

các chữ cái in hoa: A,B,C…

Hoạt động 2: Cách viết, kí hiệu, khái

niệm

-GV lấy VD và minh hoạ cách ghi một

tập hợp các khái niệm

Tương tự : các chữ cái a,b,c gọi là gì của

tập hợp B?

Kí hiệu đọc là “ thuộc”

đọc là không thuộc

1 A ? 

5 A ? vì sao?

GV : Chú ý cho học sinh các ghi một

tập hợp, ghi các phần tử trong khi ghi

tập hợp

-Nếu ghi : A = 0,1,2,3,2,4 được không?

Vì sao?

0,1,2,3,4

Phần tử của tËphợp B

Thuộc Không thuộc vì : Tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 Không vì hai phần tử 2

1.Các ví dụ

(Sgk/4)

2 Các viết , các kí hiệu

VD: Tập hợp A các số tự nhien<5

Ta viết: A = 0,1,2,3,4

Hay : A = 1,0,3,4,2……

VD: Tập hợp B các chữ cái a,b,c

Ta viết:

B = a,b,chayBc,a.b…

- Các số 0,1,2,3,4 gọi là các

phần tử của tập hợp A; cá

chữ cái a,b,c gọi là các phần

tử của tập hợp B

Kí hiệu: 1 A đọc là 1 thuộc A  hay 1 là phần tử của A

5 a đọc là 5 không thuộc  A

hay 5 không là phần tử của A

Trang 2

Nghúa laứ khi ghi taọp hụùp moói phaàn tửỷ

ủửụùc ghi nhử theỏ naứo?( maỏy laàn- A =

coự theồ ghi baống caựch naứo

0,1,2,3,4

khaực?

-ễÛ ủaõy x =?

truứng nhau Moọt laàn

A = xN |x4

0,1,2,3,4

Chuự yự:

(Sgk/5)

-Khi ủoự caựch ghi : A = 0,1,2,3,4 ta goùi laứ

lieọt keõ caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp

Khi ghi : A = xN |x4 ta goùi laứ caựch

ghi : Chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cho caực

phaàn tửỷ laứ x vaứ x<5

Muoỏn ghi ( vieỏt ) moọt taọp hụùp ta coự

theồ ghi nhử theỏ naứo?

GV minh hoaù baống hỡnh veừ:

A

°1

°0 °2 °3 B

° 4

° a °b

°c

?1, ?2 GV cho hoùc sinh thaỷo luaọn

nhoựm(5’) sau ủoự yeõu caàu nhaọn xeựt dửùa

treõn caực baỷng thaỷo luaọn nhoựm treõn

baỷng

Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ

Cho 3 hoùc sinh leọn laứm treõn baỷng baứi

1,2,3/6/Sgk

-Lieọt keõ caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp

- Chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cuỷa caực phaàn tửỷ

1) 12 A 16 A  2) T =

T,O,A,N,H,C

3) x A ; y B ; b A;   

b B 

Toựm laùi:

ẹeồ ghi moọt taọp hụùp, thửụứng coự hai caựch ghi:

-Lieọt keõ caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp

-Chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cho caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp ủoự

?1 D = 0,1,2,3,4,5,6

2 D; 10 D 

?2 A = N,H,T,R,A,G

3 Luyeọn taọp

1) 12 A 16 A  2) T = T,O,A,N,H,C

3) x A ; y B ; b A; b B   

Hoaùt ủoọng 4:Hướng dẫn học sinh học ở nhà

-Veà nhaứ tửù laỏy moọt soỏ VD veà taọp hụùp vaứ xaực ủũnh vaứi phaàn tửỷ thuoọc vaứ khoõng thuoõùc taọp hụùp

-Xem kú laùi lớ thuyeỏt

-Xem trửụực baứi 2 tieỏt sau hoùc

? Taọp hụùp N* laứ taọp hụùp nhử theỏ naứo?

? Taọp N* vaứ taọp N coự gỡ khaực nhau?

?Neỏu a<b treõn tia soỏ a nhử theõ naứo vụựi b veà vũ trớ?

??Soỏ lieàn trửụực cuỷa a, soỏ lieàn sau cuỷa a nhử theỏ naứo vụựi a?

Trang 3

Tuần 1.

Ngày soạn:208/2010

Tiết 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu bài học

-Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được ncác quy ước về thứ tự trong tập hợp sô tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diƠn số nhỏ hơn nằm bên trái số lớn hơn trên trai số

- Học sinh phân biệtt dược tập N và tập N* , biết sử dụng kí hiệu ≤, ≥, biết viết số liền trước, số liền sau, số tự nhiên liền trứơc của một số tự nhiên

-Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu, kĩ năng biểu diễn,so sánh

II Phương tiện dạy học

-GV :Thước, bảng phụ

-HS :Bảng nhóm, thước

Phương pháp:

Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp

III Tiến trình:

Hoạt động 1: Bài cũ

1>Có mấy cách viết một tập hợp?

Là những cách nào?

2> Làm bài tập 4/6/Sgk?

Hoạt động 2:phân biệt sự khác

nhau giữa tập N và tập N*

-Các số tự nhiên gồm nhũng số

nào ?

-Lúc này ta kí hiệ tập hợp các số

tự nhiên là N

 tập hợp N ghi như thế nào?

 Tập hợp N gọi là tập hợp gì?

-Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là gì?

-GV Minh hoạ biểu diển các số tự

nhiên trên tia số

-Vậy tập hợp 1,2,3,4,5,6,…  có

Có hai cách đó là:

-Liệt kê các phaần tử của tập hợp

-Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử

A = 15,26 ; B= 1,a, b

M = bút ; H = sách, bút, vở 

0,1,2,3,4,5,6…

N =  0,1,2,3,4,……  Tập hợp các số tự nhiên Các phần tử của tập hợp N

1 Tập hợp N và tập hợp N *

*Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N và

N =  0,1,2,3,4,5,…  Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là các phần tử của tập hợp N

*Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số:

{ { { { { {

Trang 4

phải là tập hợp các số tự nhiên?

GV Tập hợp N*

Ta thấy mỗi số tự nhiên được

biểu diễn bởi mấy điểm trên tia

số ?

Hoạt động 3:Thứ tự trong N

-Nhìn trên tia số Giữa hai số tự

nhiên khác nhau ta luôn có kết

luận gì? Và có kết luận gì về vị

trí của chúng trên tia số?

- Khi viết a ≤ b hay ≥tb hiểu như

thế nào?

- Nếu có a < ; b < c  Kl gì?

VD?

-Tìm số tự nhiên nhỏ hơn 5?

 Số liền trước

-Tìm số tự nhiên lớn hơn 5?

 Số liền sau

-Số nhỏ nhất của tập hợp N?

Tập hợp N có bao nhiêu phần tử?

Với số tự nhiên a  liền trứơc

của a là?

Liền sau của a là?

-Tìm số liền trước của số 0?

Hoạt động 4 : Củng cố

? Gv ghi đề trên bảng phụ cho

học sinh tìm tại chỗ

1a/7/Sgk

GV:Yêu cầu học sinh làm tại

chỗ

7a/8/Sgk : cho học sinh làm tại

chỗ

Bởi một điểm

“<” hoặc “ > “ Số nhỏ hơn nằm bên trái số lớn hơn trên tia số

a < b hoặc a = b; a> b hoặc a= b

a < c

à số 4 là số 6

Là số 0 Vô số phần tử Là a – 1

Là a + 1

29, 30

99, 100, 101

0 1 2 3 4 5 -Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số

-Điểm biểu diễn số tự nhiên

a gọi là điểm a

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

*Với a, b, c  N

- Nếu a khác b, thì a<b hoặc a>b

-Nếu a< b thì trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b (từ trái sang phải)

-Nếu a<b, b< c thì a<c

* Số liền trước, số liền sau: (Sgk/7)

*Số 0 là số tự niên nhỏ nhất

*Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

* Số 0 không có số liền trước

3.Luyện tập

6a/7/Sgk:

-Số liền sau của số 17 là 18 -Số liền truước của số 35 là 34

7a/8/Sgk

A =  13, 14, 15

Hoạt động 5:  dÉn häc sinh häc ë nhµ

– Về nhà xem lại cách biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, vàchú ý các khoảng chia tia sớ phải bằng nhau

BTVN:6 b,c; 7b,c; 8;9;10/7,8/Sgk Chuẩn bị trước bài 3 tiết sau học: ?Ta thường dùng bao nhiêu chữ số để ghi một số tự nhiên? Lớp , hàng …

Trang 5

Ngày soạn:208/2010

I Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30, thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong viẹc ghi số và tính toán

- Xây dựng ý thức học tập, tự giác, tích cực và tinh thần hoợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Bnảg nhóm, thước

Phương pháp:

Hoạt động nhóm, thuyết trình, vấn đáp

III.Tiến trình

Hoạt động 1 : Bài cũ

Bài 7c SGK/8

Ở các lớp cấp I chúng ta đã biết

dùng các chữ số để ghi một số bất

Hoạt động 2: Số và chữ số

Vậy để viết một số tự nhiên bất kì

ta thường dùng bao nhiêu chữ số ?

đó là các chữ số nào ?

VD ?

Khi ta viết các số tự nhiên có từ 5

chữ số trở lên ta thường ghi tách

ra như thế nào ? Từ đâu qua đâu ?

VD: Cho số 3452

Số trăm ?

Chữ số hàng trăm?

Số chục?

Chữ số hàng chục

Các chữ số ?

( Để tìm số tram, số chục,…… ta

tính từ chữ số hàng tương ứng

sang bên trái)

Hoạt động 3: Hệ thập phân

B = { 13, 14, 15 }

Ta dùng muời chữ số

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Số 123, 2587, 123456,

……

Tách thành từng nhóm ba chữ số từ phải sang trái

34 4 345 5

3, 4, 5, 2

1 Số và chữ số

- Ta thường dùng muời chữ số để ghi bất kì một số tự nhiên nào

VD Số 123, 2587, 123456, ……

Chú ý: < Sgk/ 9 >

2 Hệ thập phân

* Trong hệ thập phân cứ muời

Trang 6

Hệ thập phân là hệ ghi số như thế

nào ?

Mỗi chữ số ở một vị trí khác nhau

thì giá trị của nó như thế nào ?

? Cho học sinh trả lời tại chỗ

Ngoài các ghi số như trên ta còn

có cách ghi số nào khác không ?

Hoạt động 4: Số La Mã

GV : Giới thiệu sơ lược về số La

Mã và các kí hiệu ghi số La mã

- Sử dụng bảng phụ và giới thiệu

cho học sinh các thêm số để có

các số La Mã từ 11 đế 30

- Các chữ số I, X có thể được viết

mấy lần một lúc ?

Ta thấy cách ghi số theo hệ La

Mã như thế nào ?

Cho học sinh đọc phần “ Có thể

em chưa biết”

Hoạt động 5: Củng cố

-GV treo bảng phụ bài 11 cho học

sinh lên điền

-Cho học sinh thực hiện bài 13

Sgk/10

Cũng khác nhau

a 999

b 987

Cách ghhi số La Mã

Ba lần Không thuận tiện

a 14, 4, 142, 2

b 23, 3, 230, 0

a 1000

b 1023

dơn vị ở một hàng làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó.

VD : 333 = 300 + 30 + 3

ab = a 10 + b abc = a 100 + b 10 + c Chú ý : Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số

Kí hiệu : abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số

?

3 Chú ý:

Trong thực tế ta còn sử dụng số

La Mã để ghi số Bảng giá trị mười số La Mã đầu tiên

I II III IV V VI VIIVIII IX X

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Đối với các chữ số : I, X không được viết quá ba lần VD: 28 = XXVIII

Hoạt động 6:  dÉn häc sinh häc ë nhµ

- Về học kĩ lí thuyết, xem lại cách ghi số, phân biệt được số và chữ số

- Chuẩn bị trước bài 4 tiết sau học

? Số phần tử của một tập hợp là gì

? Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử

? Tập hợp con của một tập hợp là một tập hợp là một tập hợp như thế nào

- BTVN : 12, 14, 15 Sgk/ 10

KÝ duyƯt:

Trang 7

Tuần 2.

Ngày soạn:2/9/2010

Tiết 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP

I Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một , hai, nhiều, có vô số hoặc không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai rập hợp bằng nhau

- Biết tìm số phần tử , biết các xác định một tập hợp có phải là một tập hợp con của một tập hợp đã cho

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV : Thước, bảng phụ

- HS : Bảng nhóm

Phương pháp:

Hoạt động nhóm, Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, vấn đáp

III.Tiến trình

Hoạt động 1 : Bài cũ

* Viết tập hợp A các số tự nhiên

nhỏ hơn 5 ?

-Tập hợp A có bao nhiêu phần

tử?

VD: B = { a } Có mấy phần tử ?

VD: Tập hợp C các số tự nhiên

nhỏ hơn 0 có bao nhiêu phần tử

?

=> Số phần tử của một tập hợp

là gì ?

Vậy Tập hợp N có mấy phần tử

?

=> Kết luận gì về số phần tử

của tập hợp ?

Hoạt động 2 : Số phần tử

?1 Cho học trả lời tại chỗ

?2 Cho một số học sinh trả lời

tại chỗ

=> Tập hợp rỗng

=> Kí hiệu

A = { 0, 1, 2, 3, 4 }

Có 5 phần tử Có một phần tử

Không có phần tử nào Là số phần tử có trong tập hợp đó

Có vô số phần tử

Học sinhthực hiện tại chỗ

Không có số tự nhiên nào để x+ 5 = 2

Là tập hợp không có phần tử nào

1.Số phần tử của một tập hợp

Nhận xét: Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vọ số phần tử hoặc không có phần tử nào.

?1 D = { 0 } có một phần tử

E = {Bút, thước} có hai phần tử

H = { x N | x 10 } 

Chú ý : Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

Kí hiệu là : þ

Trang 8

Vậy tập hợp rỗng là một tập hợp

như thế nào ?

VD : B = { 0, 1, 2, 3, 4 }

A = { 0, 1, 2 }

Có nhận xét gì về các phần tử

của tập hợp A với tập hợp B ?

=> Tập hợp con

Hoạt động 3: Thế nào là tập

hợp con?

GV minh họa bằng hình vẽ

• • A

• • • B

Vậy tập hợp con của một tập

hợp là một tập hợp như thế nào

VD Tập hợp HS nữ lớp 6C là

tập hợp con của tập hợp nào ?

?3 Học sinh thảo luận nhóm

Ta thấy tập hợp A và tập hợp B

có số phần tử và các phần tử

như thế nào ?

=> Hai tập hợp bằng nhau

Hoạt động 4: Củng cố

Bài 16 : Cho 4 học sinh lên thực

hiện

Các phần tử của A đều có trong tập hợp B

Là một tập hợp mà các phần tử đều thuộc tập hợp kia

- Tập hợp con của tập hợp học sinh ớp 6C cố số phần tử bằng nhau, các phần tử giống nhau

Học sinh thục hiện

2 Tập hợp con

VD:

B = { 0, 1, 2, 3, 4 }

A = { 0, 1, 2 } Khi đó A gọi là tập hợp con của B

Kí hiệu là: A B Đọc là A là  tập hợp con của tập hợp B hoặc

A chứa trong B hoặc B chứa A

?3 M A , M B , A B, B    A

Chú ý: Hai tập hợp có các phần tử của tập hợp này đề thuộc tập hợp kia và ngược lại các phần tử của tập hợp kia đề thuộc tập hợp này gọi là hai tập hợp bằng nhau.

3 Bài tập

a A = { 20 } có một phần tử

b B = { 0 } có một phần tử

c C = N có vô số phần tử

D = þ không có phần tử nào

Hoạt động 5 : :  dÉn häc sinh häc ë nhµ

- Chú ý : Kí hiệu { } là tập hợp ; 15 Là phần tử

- Chuẩn bị bài tập, coi lại lý thuyết tiết sau luyện tập

- BTVN : Bài 17 – 23 Sgk/13, 14

Trang 9

Tuần 2

Ngày soạn:2/9/2010

I Mục tiêu bài học

- Học sinh biết vận dụng các kiến thức về tập hợp tập, hợp con, số phần tử của tập hợp, tập hợp bằng nhau và vận dụng vào bài tập

- rèn luyện kĩ năng sử dụng các kí hiệu ,,, nhận dạng, xác định

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực

II Phương tiện dạy học.

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Bảng nhóm

Phương pháp:

Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp

-III Tiến trình

Hoạt động 1 : Bài cũ

Cho hai học sinh làm bài 17,

19 /13 Sgk

Bài 18 Sgk/13 Cho tập hợp

A = { 0} ta có thể viết hoặc

nói A =  ?

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 20 GV ghi trong bảng

phụ cho học sinh lên thực

hiện

Bài 21 Yêu cầu học sinh

thực hiện và ghi công thức

tổng quát

Không vì A có một phần tử là 0

Học sinh thực hiện

C = { 0, 2, 4, 6, 8 }

Bài 1 Sgk/13

A = { x  N | x  20 }

B = 

Bài 19 Sgk/13

A= { 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}

B = 0, 1, 2, 3, 4 }

Ta cvó B  A

a 15  A; b { 15}  A

b c { 15, 24 }  A

Bài 21 Sgk/13

B = 10, 11, 99} có

99 – 10 + 1 = 89 phần tử { a, ,b } có b – a + 1 Phần tử

Trang 10

Bài 22 GV ghi bảng phụ cho

học sinh trả lời tại chỗ

Bài 23 cho học sinh thảo

luận nhóm

Bài 24 Theo bài ra ta có kết

luận gì về quan hệ giữa các

tập hợp này với tập hợp N ?

Hoạt động 3 : Củng cố :

Kết hợp trong luyện tập

Bài 25 Sgk/14 Cho học sinh

nghiên cức SGK Và trả lời

- Bốn nước nào có

diện tích lớn nhất ?

- Ba nước nào có diện

tích nhỏ nhất ?

L = { 11, 13, 15, 17, 19 }

A = { 18, 20, 22 }

B = { 25, 27, 29, 31 }

Đều là tập con của N

- Indônêxia, Mianma, Thái lan, Việt nam

- Xigapo, Bru-nây, Camphuchia

Bài 23 Sgk/14

D = { 21, 23, 99 } có ( 99 – 21 ) : 2 = 40 phần tử

E = { 32, 34, ,96 } có (96 – 32 ) : 2 = 33 Phần tử

Bài 24 Sgk / 14

Ta có

A = { 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 }

B = { 0, 2, 4, 6, 8, } N* = { 1, 2, 3, 4, 5, 6, }

 A  N

 B  N

 N*  N

Hoạt động $ : :  dÉn häc sinh häc ë nhµ

- Về xem kĩ lý thuyết dđ· học và các bài tập dđ·làm

- Chuẩn bị ttrước bài 5 tiết sau học

?1 Tổng, tích hai sốtự nhiên là số gì ?

?2 Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì ?

BTVN : Bài 29 – 38 Sbt/ 5,6

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w