Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các kiểu văn bản, phương thức biểu đạt và mục đích giao tiếp của các loại văn bản.. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tìm hiểu các loại văn bản và phương t[r]
Trang 1Tiết:4 Ngày soạn………
TÊN BÀI: GIAO TIẾP, VĂN BẢN VÀ PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1
2
giao #$ ," các
3 Thái
# ," chúng
B CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: bài, ! các
2 Học sinh: câu 3 4 sgk.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức:
GV: Yêu
HS: =;*# #>? @ A !B
II Kiểm tra bài cũ: Không.
III Bài mới:
1
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:
GV: Khi
tình N# cách 9O , em làm
#$ nào?
HS: =; Q
GV: R* xét và ghi !
GV: Khi < # N# ý 9O
, em làm #$ nào?
HS: Suy !) #; Q
GV: R* xét và ? sung
GV: . HS câu ca dao
GV: Câu ca dao
làm gì?
HS: Suy !) #; Q
GV: R* xét và ? sung
GV: T, U ," câu ca dao?
HS: Suy !) #; Q
GV: Khi
I Tìm hiểu chung về văn bản và phương thức biểu đạt
1 Văn bản và mục đích giao tiếp.
a Nói
tình ," mình Có # nói N# #$ ! N# câu hay U câu
b = * có 9 có D
lí X
c Câu ca dao dùng khuyên ;
- T, U6 Y chí cho U
- Liên $# [ ! 9 ên
- > KG # #; ^ N# ý, là N#
d Là N# vì có , U là thành tích qua và :
/<#6 thông báo tình hình và quan tâm $
e Là Y ! vì chúng có yêu 9 và # #& a# @
Trang 2GV: Hai câu 6 và 8 liên $# : nhau
HS: Suy !) #; Q
GV: R* xét và ? sung
GV: Câu ca dao G # #; ^
không?
HS: Suy !) #; Q
GV: R* xét và ? sung
GV: ZQ phát ," #9O
N# P
HS: Suy !) #; Q
GV: R* xét và ? sung
GV:
hay
P
HS: Suy !) #; Q
GV: R* xét và ? sung
GV: RY ! % xin . bài #% câu
< # Q câu O có là
Y ! P
HS: Suy !) #; Q
GV: R* xét và ? sung
HS: K. ghi : 4 sgk
GV: Ra
HS: KU vào ! phân
2 Kiểu văn bản và phương thức biểu đạt của văn bản.
TT Kiểu văn
1 => /> Trình bày -d $
/> =;O dân gian, #;O #% #>
2 Miêu # Tái #; ! thái
3 ` Bày #3 tình
xúc ca dao,
4 R!@ * Nêu ý $
giá, bàn * ! thích, & ! minh, bình *
5 =O$#
minh
: # W tính
pháp
#O$# minh thành tích các < trong d khai ! ! =O$# minh U danh lam
Trang 36 Hành chính
– công Trình bày ý _O$# @ nào J <
# _OU trách !Y"
K% _O$# @ thông báo, báo cáo
GV: . HS #; Q các bài #* tình
< !
HS: Suy !) #; Q
GV: R* xét, ? sung
Hoạt động 2:
HS: K. ghi : 4 sgk
GV: Cho HS bài #*
HS: = * nhóm
Các nhóm trình bày
GV: R* xét
HS: Suy !) làm cá nhân
GV: . 2 HS lên ! làm bài #*
GV: C$# * cho
Bài tập:
- Tình < ! 1: Làm % ( hành chính)
- Tình < ! 2: => />
- Tình < ! 3: Miêu #
- Tình < ! 4: R!@ *
* Ghi nhớ: sgk.
II Luyện tập.
Bài tập 1
a => />
b Miêu #
c R!@ *
d `
d =O$# minh
Bài tập 2
=;O Con Rồng, cháu Tiên #N
N# -d $ a# @ .
IV Củng cố:
1 GV , ! < $ #& ," bài .
2 HS ghi : 4 sgk
V Dặn dò:
5U nhà: . bài k và N dung 9 ghi :
6 Thánh Gióng
... QGV: Khi
I Tìm hiểu chung văn phương thức biểu đạt
Văn mục đích giao tiếp.
a N? ?i < /i>
tình ," Có # n? ?i N# #$ ! N# câu... KU vào ! phân
2 Kiểu văn phương thức biểu đạt văn bản.
TT Kiểu văn
1 => /> Trình bày - d $
/> =;O dân gian,...
Triển khai dạy:< /i>
Hoạt động thầy trò N? ?i dung kiến thức< /b>< /i>
Hoạt động 1:
GV: Khi
tình N# cách 9O ,