1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra một tiết Tin học 8

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 231,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh nhận - Nhận xét và hoàn thiện xét vào vở - Nhận xét - Tiếp thu - Cho học sinh tự trình - Trình bày trên nháp và bày bài toán phù hợp với trả lời miệng điều kiện đầu bà[r]

Trang 1

Tuần 17 Ngày soạn: 15/12/2010

Tiết 52

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh được củng về quy tắc dấu ngoặc

* Kỹ năng: Biết bỏ ngoặc đúng khi trước ngoặc là dấu âm Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán.

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong làm bài.

II Chuẩn bị:

* GV: Phấn màu, thước thẳng

* HS: Máy tính bỏ túi, học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kim tra bài cũ:

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi hai HS lên bảng

- Kiểm tra việc làm bài

tập ở nhà của HS

- Nhận xét cho điểm

* Học sinh 1 :

- Phát biểu quy tắc dấu ngoặc

- Chữa bài tập 57 trang 85 SGK

* Học sinh 2 :

- Chữa bài tập số 58 trang

85 SGK

- Tóm tắt bài giải

* Hoạt động 2: Luyện tập

- Cho học sinh làm việc

cá nhận

- Một số học sinh lên

bảng trình bày

- Theo dõi, hướng dẫn cho

HS yếu

- Yêu cầu học sinh nhận

xét

- Cho học sinh làm việc

cá nhận

- Một số học sinh lên

bảng trình bày

- Yêu cầu học sinh nhận

xét

- Làm việc cá nhận vào nháp

- Chiếu một số bài lên bảng và so sánh với bài làm trên bảng

- Làm bài

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhận vào nháp

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

Bài tập 59 SGK Tính nhanh các tổng sau :

a) (-38) + 28 = (-10) b) 273 + (-123) = 155 c) 99 + (-100)+101 = 100

Bài tập 60 SGK

Bỏ dấu ngoặc rồi tính :

a) 217 + [43 ( 217) ( 23)+ - + - ]

= [217 ( 217)+ - ]+[43 ( 23)+ - ]

= 0 + 20

= 20 b) (-9) + (-8) + + (-1) + 0 + 1+ + 8 +9

= [( 9) 9- + ] [+ -( 8) 8+ +] + -[( 1) 1+ +] 0

= 0 + 0 + + 0 + 0

= 0

Trang 2

- Cho học sinh làm việc

cá nhận

- Một số học sinh lên

bảng trình bày

- Yêu cầu học sinh nhận

xét

- Nhận xét

- Cho học sinh tự trình

bày bài tốn phù hợp với

điều kiện đầu bài

- Làm việc cá nhận vào nháp

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét và hồn thiện vào vở

- Tiếp thu

- Trình bày trên nháp và trả lời miệng

Bài tập 89 SBT

a

b

c

d

Bài tập 90 SBT

a

b

* Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài theo Sgk

- Làm các bài tập cịn lại trong SGK

- Xem trước bài tiếp theo

IV Rút kinh nghiệm:

*********************************************************************************** TuÇn 17

Ngày soạn: 15/12/2010

Tiết 53: ÔN TẬP HỌC KỲ I A/MỤC TIÊU:

1/Củng cố hệ thống hoá kiến thức toàn bộ học kỳ 1:Tập hợp,số phần tử của tập hợp,tập hợp

con,tính chất luỹ thừa,thứ tự thực hiện phép tính…

2/Có kỹ năng tính toán,đặc biệt là tính nhanh Biết áp dụng cách tính số phần tử của tập hợp trong việc tính tổng biểu thức

3/Cẩn thận trong phát biểu và tính toán

B/PHƯƠNG TIỆN:

1/Gv: Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm.

2/Hs:Ôn tập kiến thức.

C/TIẾN TRÌNH:

HĐ1 KTBC:

Gv treo bảng phụ ghi nội dung

câu hỏi trắc nghiệm

Câu hỏi trắc nghiệm: Điền dấu

x vào câu trả lời đúng:

Học sinh phát biểu tại

b/đúng

Trang 3

a/x².x.x³=x5 

b/5²:5=5

c/N*=0;1;2;3;4;  

d/Điều kiện để thực hiện được

phép trừ 6x là x  6

HĐ 2 : ÔN tập thông qua làm

bài tập.

Bài 1:1/Tính tổng sau:

130+133+136+…+361

?Tổng trên có bao nhiêu số

hạng?Muốn biết có bao nhiêu

số hạng ta cần làm gì?

2/Thực hiện dãy tính:

350[58:56(15 216)+18 2]

Để thưc hiên dãy tính trên ta

cần thực hiện như thế nào?

3/Tính nhanh:

a/37.99+37 b/58.10158

?Em hãy nêu tính chất của phép

nhân đối với phép cộng

4/Tìm x là số tự nhiên:

a/ 5x=25 b/8x

=29

Em hãy nêu tính chất của luỹ

thừa?

Bài tập 2:Cho :

A={3;6;9;12;15;18;21}

B={x N| 3<x<20}

?Có mấy cách cho 1 tập hợp.Là

những cách nào?Quan sát hai

tập hợp A;B em hãy cho biết

tập hợp A đề cho bằng cách

nào

1/Nêu tính chất của tập hợp A

?Quan sát tập hợp A em có

nhận xét gì?

2/Liệt kê các phần tử của B

?Tập hợp B có những phần tử

nào?

Ta tìm số phần tử của tập

Hợp: Số phần tử = (Số lớn Nhấtsố nhỏ nhất):

Khoảng cách 2 số +1

Học sinh tìm trên giấy nháp

Hs nêu thứ tự thực hiện dãy tính có ngoặc

Hs nêu tính chất phân phối,và thực hiện phép tính

Hs nêu tính chất của luỹ thừa

Học sinh nêu hai cách cho 1 tập hợp

các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 22 từ 4 đến 19

c/sai d/đúng

1/số các số hạng của tổng là: (361130):3+1 =78 Vậy:130+133 + +361

= (130+361)+ (133+ 358)+ …= 491.39=19 149 2/350[52(3016)+36]

=350[2514+36]=

35047=303 3/Tính nhanh a/37(99+1)=3700 b/58(1011)=5800

4 Tìm x

5x=5² x=2

Ta có: 8x=29

23x=29=>3x=9=>x=3 1/Gồm các số là bội  0 của 3 và <22

Bài tập 2:

A ={x N|x 3, x<22}  

2 B=4;5;6;7;8;9…19

A B=6;9;12;15;18

D=6

Trang 4

3/Tìm A B.

Em hãy cho biết thế nào là giao

của hai tập hợp

4/Viết 1 tập hợp D có 1 phần tử

mà D B và D A. 

là một tập hợp gồm tất cả các phần tử chung của hai tập hợp

HĐ3:Hướng dẫn về nhà:

Tiếp tục ôn phần tính chất chia hết

BTVN193 đến 196/25 SBT

********************************************************************************* Ngày soạn: 15/12/2010

TiÕt 54 ÔN TẬP HỌC KỲ I

A/ MỤC TIÊU:

1/Tiếp tục củng cố,hệ thống hoá các kiến thức như:tính chất chia hết, số nguyên tố, hợp số, bội và ước, BCƯC, BCNNƯCLN…

2/Có kỹ năng nhận xét số để tìm số nguyên tố,tìm hợp số,chứng minh 1 tổng (hiệu) chia hết… 3/Rèn luyện tư duy, óc quan sát, nhận xét rút ra từ 1 qui luật nào đó, tính cản thận

B/PHƯƠNG TIỆN:

1/GV:Một số câu hỏi trắc nghiệm.

2/ Ôn tập kiến thức về chia hết.

C/TIẾN TRÌNH:

HĐ1 KTBC:

Cho 1 hs giải:Tìm a,b biết:

ab=3 và x = a68b và x⋮15

HĐ2:Ôn tập dưới dạng luyện

tập:

Bài 3:1/Cho các số:345;215;490;

1980

a/Số nào ⋮3 mà không ⋮ 9

b/số nào⋮5 mà không⋮2

c/số nào⋮cả 2;3;5;9

Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho

3, cho5, cho9

?Một số ⋮3 thì có ⋮9 không?

Học sinh thực hiện

Học sinh trả lời tại chỗ

Vì x⋮15x⋮3vàõ⋮5 x⋮5b 0;5

x⋮3 a+6+8+b =14+ a+b⋮3

Do 0< a < 9  a+b=11 hoặc a+b=13 hoặc a+b=1 chỉ có a+b=13 thoả mãn; khi ấy a= 8; b=5

Bài tập

Bài 3:

1/ a/345; b/345;215 c/1980

Trang 5

2/Tìm x để a=34x biết a⋮5

?Số a muốn ⋮5 thì a phải thoả mã

ĐK gì?

3/Có bao nhiêu số có 4 chữ số là

B(4)

Em hãy tìm số nhỏ nhất có 4 chữ

số ⋮4 và số lớn nhất có 4 chữ

số⋮4

Hãy tìm số phần tử của tập hợp

này

4/Tổng(hiệu) sau có chia hết cho

2 không?

58991

Em hãy thử tính: 51= ;52= ; 53=

Và có nhận xét gì vềø chữ số cuối

cùng của các số đó

Bài 4

1/ Tìm ƯCLN và BCNN của các

số sau:36 ; 60 ; 72

Nêu cách tìm ƯCLN và BCNN

2/Tìm a biết,a⋮18;a⋮27 và

200<a<300

Như vậy a tập hợp nào?

3/Lớp 6a xếp hàng tập thể dục

xếp hàng 2;3;4 vừa đủ Nhưng

xếp hàng 5 thì thiếu 2 Tìm số hs

của lớp 6a biết ràng số học sinh

nhỏ hơn 60

?Hãy cho biết các số có tận cùng

bằng mấy thì chia cho 5 thiếu 2

Các số có tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5, ……

Một số⋮3 thì không⋮

9

a phải có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5

Số nhỏ nhất là:1000 lớn nhất là:9996 chia hết cho 4

Số phần tử là:

(99961000):4+1=225 0

5, 25, 125, …

Hs nhận xét: 5n luôn có tận cùng bằng 5 với

nN*

Hs nêu

Hs thực hành aBC(18;27) và200<a<300 Số có tận cùng bằng 8

2/x=0 hoặc x=5 3/Gọi A là tập hợp các số có 4 chữ số⋮4

A=1000;1004; …; 9996 Số phần tử của A là: (99961000):4+1=2250 4/nhận xét: 5n luôn có tận cùng bằng 5 với nN*

 58991 ⋮2

Bài 4:

72=23.32 ; 60=22.3.5 ƯCLN(60;72)=22.3=12 BCNN(60;72)=23.32.5=

=360 3/Gọi x là số hs

xBC(2;3;4) BC(2;3;4)=12

x12;24;36;48;60 vậy x=48

HĐ3:Hướng dẫn về nhà:

Tiếp tục ôn tập phần số nguyên

BTVN: Phần ôn tập chương 1 (sách BT

Trang 6

Ngày soạn:15/12/2010

Tiết55

ÔN TẬP HỌC KỲ I

A/MỤC TIÊU:

1/ Tiếp tục củng cố,hệ thống hoá các kiến thức của chương trình học kỳ 1

Cộng,trừ các số nguyên,quy tắc dấu ngoặc.

2/ Học sinh giải thành thạo các bài toán thực hiện phép tính số nguyên Đặc biệt vận dụng thành thạo quy tắc dấu ngoặc để tính toán

3/ Hiểu được ý nghĩa của số nguyên trong thực tế đời sống Có tính cẩn thận, linh hoạt trong tính toán và giải bài tập

B/PHƯƠNG TIỆN:

1/GV: Bảng phụ ghi 1 số câu hỏi trắc nghiệm.

2/Hs: Máy tính bỏ túi.

C/TIẾN TRÌNH:

HĐ1 KTBC:

Phát biểu quy tắc dấu ngoặc

Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

56(4+3)+(3579+67)

HĐ 2: Oân tập:

Bài 1:1/Tính(sau khi bỏ dấu

ngoặc):

a/ 16+(4537)(2332)

b/56(3523)+(3418)

Đề bài yêu cầu chúng ta

làm gì?

Nêu quy tắc dấu ngoặc

2/Tính nhanh:

a/56(4756)+33

b/168+(3568)35

Để tính nhanh biểu thức ta

cần làm gì?

3/Đơn giản biểu thức:

a/ x(23)+46

b/(45x)(87)+(169)

Hs phát biểu Hs khác nháp bài tập

=56+433579+67=10

Hai hs giải

Bỏ dấu ngoặc sau đó thực hiện phép tính

Khi bỏ dấu ngoặc đằng …………

Ta áp dụng quy tắc tính tổng đại số

Hai hs lên bảng làm

Hai học sinh giải

Bài 1:

1/Tính(sau khi bỏ dấu ngoặc) a/ 16+(4537)(2332)=

16+453723+32=1 b/56(3523)+(3418)=

56+35+23+3418=130 2/Tính nhanh:

a/56(4756)+33=

5647+56+33=

47+33=14 b/168+(3568)35=

168+356835=100 3/Đơn giản biểu thức:

a/ x(23)+46 = x+23+46 =x+69 b/(45x)(87)+(169)

= 45x+87169 = x37

Bài 2:

a

Trang 7

HĐ3:Sử dụng máy tính bỏ

túi:

Bài 2:Dùng MTBT để tính:

a/35+(48)

b/ 3749

c/265(798)

d/254642

GV hướng dẫn học sinh thực

hiện

Hs sử dụng máy tính đểû giải

Hs đọc kết quả

35 + 48 +/ = 13 b

37 49 = 86 c

d

Hoạt động 1: Ôn tập.

Bài 1:

1/Tìm x để x1 là ước của 3

2/Nếu x2 (x3)<0 thì x phải

có giá trị như thế nào?

3/Tính giá trị của biểu thức

x2+x(x+3)3 khi x=4

Gv cho 3 học sinh lên bảng

trình bày Số còn lại nháp

Bài 2:Tìm x biết:

1/ 14(5x)=30

2/ 45(3+x)=14

3/ 18(2x+6)=22

4/18+(3+x)(44x)=55

Gv cho 4 học sinh lên bảng

trình bày.Số còn lại nháp

Bài 3:Tính tổng các số

nguyên x thoả:

a/ 69  x  70

b/ 56 x<57 

Học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp

Ư(3)= 1  ; 3

x1 = 1;  x = 0 ; x = 2 x1 = 3  x = 4 ; x= 2

=(4)2+(4)(4+3)3

Học sinh giải 45(3+x)=14

 453x = 14

 42x =14

 x =28  x = 28

Bài 1

1/ Tập hợp các ước của 3 là:Ư(3)= 1  ; 3

x1 = 1 ;  x=0 ; x = 2 x1 = 3  x = 4 ; x = 2 2/Ta có x2>0 nên để

x2(x3)<0 thì x3<0  x<3 3/Khi x=4 thì x2+x(x+3)3

=(4)2+(4)(4+3)3 

=16+4=20

Bài 2:

1/145+x=30x=3011

x=19 2/ 45(3+x)=14

453x=1442x=14

x=28x=28 3/ 18(2x+6)=22

182x6=22

2x=2212x=34:(2) x=17

4/18+(3+x)(44x)=55

183+x44+x=55

2x29=552x=84

x=42

Trang 8

c/ 44<x 43

Hoạt động nhóm:

Gv nêu nội dung hoạt động

nhóm và sau đó yêu cầu học

sinh đọc lại

Gv chia nhóm, chỉ định

nhóm trưởng

Gv hướng dẫn nội dung làm

nhóm

Học sinh thảo luận nhóm Bài 3:a  69  x  70

=> x = -69; -68; ……; 69; 70 Tổng x = 70

b/ 56 x < 57 

=> x = -56; -55; ……; 56; 57 Tổng x = 0

c/ 44 < x 43

=> x = -43; -42; ……; 42; 43 Tổng x = 0

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø

- Về xem kĩ các dạng toán đã ôn, ôn các dạng bài tập tương tự

- Học kĩ lý thuyết Coi lại kiến thức về trung điểm, điểm nằm giữa hai điểm, điều kiện để một điểm nằm giữa hai điểm dựa vào khoảng cách, cách vẽ tia, đoạn thẳng, đường thẳng chuẩn

bị cho thi học kì

KÝ duyƯt:

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w