Gv cho hs aùp duïng trong từng TH cụ thể Gv giới thiệu phần ghi chuù Cho hs nhaéc laïi caùch ño chieàu cao cuûa vaät maø khoâng phaûi leo leân, ño khoảng cách giữa 2 địa ñieåm maø coù 1 [r]
Trang 1Tuần 28
Ngày soạn 14/3/2009
Tiết 49- LUYỆN TẬP
I, Mục tiêu.
*Về kiến thức:
*Về kĩ năng: + Rèn luyện dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông để c/m, tính tỉ số
các đường cao, tỉ số diện tích
* Về thái độ: GD HS tính tự củng cố hệ thóng kiến thức.
II, Phương tiện dạy học
GV: Bảng phụ + Thước
III Tiến trình dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ :
Nhắc lại các trường
hợp đồng dạngcủa tam
giác vuông
Tỉ số đường cao, tỉ số
diện tích của 2 tam
giác đồng dạng
2 Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài
cũ
+ HS nhác lại các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông và tỉ số diện tích và
tỉ số hai đường cao
I, Chữa bài tập cũ.
Hoạt động 2:Luyện tập
+ Cho hs làm bài 49/84
sgk
Hs vẽ hình, ghi gt-kl
Yêu cầu hs nêu các
cặp đồng dạng và
giải thích rõ vì sao
Hs lên bảng trình bày
b)
Hs nêu cách tính BC
(dựa vào định lí
Pitago)
Từ HBA P ABC
Hs đọc bài vẽ hình và ghi giả thiết kết luận
Nêu các tam giác đồng dạng và giải thích
+ lên bảng trình bày Nêu cách tính BC
II, Bài tập luyện.
1, BT 49/84 sgk
C H
B
A
20,5 12,45
GT ABC (µA 90 0 ) AHBC, AB=12,45cm; AC=20,5cm
KL a) Có bao nhiêu cặp đồng dạng
b) BC,AH,BH,CH =?
Trang 2có BH, AC, AH
tính
HC = BC – BH
- Hs lên bảng trình bày
+ Yêu cầu Hs nhận xét
+ Lên bảng trình bày cách tính
+ Nhận xét
Xét ABC (µA 90 0) và
ABH (Hµ 90 0) có B chungµ
ABC P HBA (g-g) (1) Xét ABC (µA 90 0) và
ACH (Hµ 90 0) cóC chungµ
ABC P HCA (g-g) (2) (1)(2) HBA P HCA b)
12, 45 20,5 23,98( )
BC AB AC
cm
Ta có : ABC P HBA
AB AC BC
HB HA BA
12,45.20,5
10,64( ) 23,98
AC AB
BC
HC = BC – HB = 17,52 (cm)
+ Cho hs làm bài 50/84
sgk
Hs tưởng tượng đây là
2 tam giác đồng dạng
Cùng thời điểm trong
ngày thì em có nhận
xét gì về góc chiếu
của tia nắng hợp với
mặt đất
(Gv hướng dẫn hs vẽ
hình) đặt tên tam giác
thanh sắt và ống khói
cùng vuông góc với
mặt đất và góc tạo bởi
bóng ống khói và
thanh sắt với mặt đất
có cùng số đo (vì cùng
Vẽ hình đặt tên tam giác
Hợp với mặt đất 1 góc như nhau
Vẽ hình
2, Bài 50
Giải
Ta có : ABC P
A’B’C’(g-g)
' ' ' '
A B A C
AB AC
' ' 36,9.2,1
47,83( ) ' ' 1,62
AC A B
A C
A’
C
B
B’
36,9
2,1
1,62
Trang 3thời điểm)
+ Cho hs làm bài 51/84
sgk
Yêu cầu Hs đọc đề
bài, vẽ hình và ghi
gt-kl
Gv hướng dẫn :
ABC
1
2
HA HC
HBAP HAC
ABC
C = AB + BC + CA
AB, AC
AB BC AC
HB BA HA
BAC P HBA
Hs lên bảng trình bày
Hs nhận xét
+ Đọc bài + Vẽ hình
+ Nghe hướng dẫn chứng minh
+ Lên bảng trình bày + Nhận xét
3, Bài 51
C H
B
A
36 2,5 1 2 1
Giải Xét 2 tam giác vuông HBA và HAC có :
1 2 90
H H
(góc có cạnh tương
µ µ 1
B A
ứng vuông góc)
HBAP HAC (g-g)
25.36 30( )
HB HA
HA HC
HA HB HC
Ta có : ABCP HBA
AB BC AC
HB BA HA
AB2 = HB.BC
.
BC HA AC
BA
25 25 36 39,05( ) 30.61
46,86( ) 39,05
GT ABC; AHBC HB=25cm, HC=36cm
KL C ABC , S ABC = ?
Trang 42
=39,05+61+46,86=146,9
1
2 1
30 61 915 ( ) 2
AH BC
cm
*:Hướng dẫn về nhà :
Xem lại các BT đã giải
Làm các bài 52/85 SGK
Hướng dẫn :
H B
A
12
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
………
………
……… Ngày soạn 103/2009
Tiết 50 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I, Mục tiêu.
*Về kiến thức: + Hs nắm vững nội dung 2 bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều
cao của vật và khoảng cách giữa 2 điểm), nắm chắc các bước tiến hành đo đạc và tính toán trong từng trường hợp, chuẩn bị cho các bước thực hành tiếp theo
*Về kĩ năng:
*Về thái độ:
II, Phương tiện dạy học
GV: Bảng phụ + Thước + compa
Hình vẽ sẵn 47,48 sgk
HS : Ôn tập theo hướng dẫn
III Tiến trình dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ
Sửa BT 52sgk
1 : Đo gián tiếp chiều cao của vật :
Áp dụng định lí Pitago AC
ABC P HAC
AC BC
HC
HC AC
Trang 53 Bài mới
Hoạt động 1;Đo gián
tiếp chiều cao của vật :
Gv treo bảng phụ có
hình 54
Muốn đo chiều cao của
cây mà không cần phải
leo lên cây em làm ntn
?
Tại sao em phải đặt cọc
AC thẳng đứng ?
Dựa vào tính chất nào
mà em làm như vậïy ?
Gv cho hs áp dụng trong
từng trường hợp cụ thể
Tiến hành đo đạc : Đặt cọc AC thẳng đứng trên đó có gắn thước ngắm quay được quanh các chốt của cọc
Điều khiển thứớc ngắm sao cho hướng thước đi qua đỉng C’ của cây sau đó xác định giao điểm B của đường thẳng CC’ với AA’
Đo BA và BA’
Tính chiều cao của cây :
A’B’C’ P ABC với tỉ số đồng dạng
' ' '
A B
k A C k AC AB
Hoạt động 2:Đo khoảng
cách giữa hai địa điểm
trong đó có một điểm
không tới được :
+ Giả sử đo khoảng
cách AB trong đó địa
điểm A có ao hồ bao
bọc khôngthể tới được
em làm như thế nào ?
Chọn 1 khoảng đất phẳng rồi vạch 1 đoạn BC và đo độ dài của nó (BC=a) Dùng thước đo góc (giác kế), đo các góc:
ABC ACB
b) Tính khoảng cách AB Vẽ trên giấy A’B’C’:
B’C’=a, µB', C¶'
2 : Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một điểm không tới được :
Trang 6B C
a
Gv cho hs áp dụng trong
từng TH cụ thể
Gv giới thiệu phần ghi
chú
Cho hs nhắc lại cách đo
chiều cao của vật mà
không phải leo lên, đo
khoảng cách giữa 2 địa
điểm mà có 1 điểm
không thể tới được
' ' '
B C a k
BC a
Đo A’B’ trên hình vẽ
' '
A B AB
k
4:Luyện tập tại lớp :
+ Cho hs làm bài 53/87
sgk
Hướng dẫn hs vẽ hình,
đặt tên trong hình vẽ
BE
'
BE BD EE DD
BE EE
'
'
BD DD
BE EE
BDD’ P BEE’
AC
'
BE EE
BA CA
BEE’ P BAC
Hs lên bảng trình bày
Hs vẽ hình Lên bảng làm
3 Luyện tập
BT 53 sgk Gọi chiều cao của cây là
AC, chiều cao cọc EE’ = 2cm, chiều cao từ mặt đất đến chân người DD’ = 1,6m; khoảng cách giữa cọc và cây AE=15m;
khoảng cách giữa cọc và người đứng DE=0,8m
BDD’ P BEE’
D’
E
A B
C
D
E’
15
0,8
2 1,6
Trang 7' '
'
2 1, 6 2 0,8 0, 4
2 20,8
4( )
0, 4
DE BE hay BE
BEE’ P BAC
'
'
2 2(4 15)
9,5( ) 4
EE BA AC
m
*Hướng dẫn về nhà :
Xem lại phần bài học, bài tập đã làm
Làm bài 54,55/87sgk
Chuẩn bị cho 2 tiết thực hành sau
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án:
………
………
………
………
Ký duyƯt cđa BGH