* Gợi ý: - Thành phần phụ chú: a chắc rằng hai cậu bàn cãi mãi b bạn thân của tôi - Thành phần khởi ngữ: c còn tôi, d kẹo đây * Dạng bài tập 3 điểm Viết một đoạn văn ngắn nói về cảm xúc [r]
Trang 1TÀI
MÔN
( HÀNH " #"$
% A CHUNG
ngày 29,30/12/2009
kém Giáo viên
biên
Tài
theo
là
Do
trình
YK cách '& E 5&Z [ &' vào trình &F@ 5& sinh, giáo viên có 4 3 các
nhau 4 rèn :` trình bày
% B " DUNG
% II LÀM
8 Chuyên /0 2 *P *'M /L' 'M) Nam sau CM tháng 8.1945 15
9 Chuyên /0 3 K+,M 'M) Nam sau CM tháng 8.1945 9
Trang 210 Chuyên /0 4 ; CD .*@) RI.5 - >F* 6
% I:
Chuyên /0 1: T2 34.5
'() 1:
Tõ xÐt vÒ cÊu t¹o
A.TÓM T V KI W #X
1
VD: Nhà, cây,
2
VD:
*
i@<
- Tác
?E thái &F@ 1 <
*
- Vai trò:
hình
B CÁC
1
0 1: Trong ^ sau, ^ nào là ^ ghép, ^ nào là ^ láy?
cây,
[' ý:
*
*
[' ý:
*
*
2
[' ý:
- BEn Hoa tr«ng thËt nhá nh¾n, dÔ
- Bµ mÑ nhÑ nhµng khuyªn b¶o con.
- Lµm xong c«ng viÖc, nã thë phµo nhÑ nhâm trót () g¸nh nÆng
- B¹n Hoa ¨n nãi thËt nhá nhÎ.
L.5 /0 3 /'_AT
Trang 3Cho cỏc
; 4 lao xao, um tựm, < ngoốo, rỡ nghờng ngang, 1 nhụ, chan chỏt, &1 >
Em hóy 9 cỏc ^ trờn vào 2 & /H ' trong D sau:
- B1 1 rúc rỏch, thỏnh thút, ào ào, lao
xao, rỡ chan chỏt, vốo vốo, khựng
0 @
- Lờnh khờnh, 9 : 9 ; 4 um tựm, < ngoốo, nghờng ngang,
C BÀI T Z ` NHÀ
1
0 1:
a, !E& chõn cỏc ^ /0 hỡnh trong E H sau:
“Chỳ bộ Cỏi 43 xinh xinh
Cỏi chõn
Cỏi nghờng nghờng”
( a 8+, B)IJ
b, Cho
][' ý:
a, Cỏc ^ /0 hỡnh trong E HZ
-
b, Cỏc
&3 4 và sinh hỡnh f/0 chỳ bộ liờn E&* gan E* t &<
[' ý :
-
( Tựy 1 sỏng E &F@ 5& sinh)
- Cú
- !E& chõn ^Z ^ H* ^ '&* J 12 3 trong E <
'() 2:
Từ xét về nguồn gốc
A TểM V W #X
1 Từ mượn:
Là những từ vay ) của tiếng 2 ngoài để biểu thị những sự vật, hiện ) đặc
điểm mà tiếng Việt có từ thích hợp để biểu thị
*Ví dụ: Cửu Long, du kích, hi sinh
2 2 58 />N phbP.5T
$^ k@ /H là ^ &g /0& 12 3 1 h& 1 18 k@ /H 7 k<
* Vớ RIT
Cũn mong chi ngày
(
- 3
*Một số ^ k@ ph/H khỏc:
Trang 4Ví dụ Các vùng miền 2 />N 9*bP.5 2 toàn dõn
Nam v T> dui ?> vui
3 #'M) 58 xó *g'T
- B
* Vớ RIT
- Chán quá, hôm nay mình phải nhận con ngỗng cho bài kiểm tra toán.
- Trúng tủ, hắn nghiễm nhiên đạt điểm cao nhất lớp.
+
+ trỳng
(
]h RI.5 )2 58 />N phbP.5 và C'M) 58 xó *g':
- Việc sử dụng
- Trong
-
cú
B CÁC dạng bài tập
1
dõn /H 'm
[' ý
Trỏi - YZ
Chộn - bỏt
Mố - ?\
X* - TS$
0 2: Hóy &g ra cỏc ^ k@ /H trong cỏc cõu H sau:
a, Con ra Yờu
b, Bỏc kờu con : bờn bàn,
Bỏc
[' ý
Cỏc ^ k@ /HZ
a,
b, kờu
2
S/ S 18 cõu ca dao, hũ và vố cú 12 3 ^ k@ /Hm
[' ý:
+ RS bờn ni ; ngú bờn tờ ; mênh mông bát ngát,
Trang 5RS bờn tê ; ngú bờn ni ; bát ngát mênh mông.
+ R) vụ -S _: quanh quanh,
Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ.
+ Túc : l) ?\$ \ em -
Đ + ` mà cha 5 khụng dung R" chai # a$ em cựng vụ.
+ Tay mang gúi sang sụng
+ Cũn mong chi ngày
C.BÀI Z ` NHÀ:
1
Hóy tỡm trong ca dao,
[' ý:
Vớ
2
Em hóy
[' ý:
'() 3 + 4:
Từ xét về nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
A TểM V W #XT
1 Nghĩa của từ: Là nội dung mà từ biểu thị.
Ví dụ: Bàn, ghế, sách…
2 Từ nhiều nghĩa: Là từ mang sắc thái ý nghĩa khác nhau do hiện t) chuyển nghĩa
Ví dụ:
3 Hiện t ượng chuyển nghĩa của từ:
a Các từ xét về nghĩa: Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm.
* Từ đồng nghĩa: là những từ cùng nằm trong một N nghĩa và ý nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
VD: xinh- đẹp, ăn- xơi
- Từ đồng nghĩa có thể chia thành hai loại chính:
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn
VD: quả- trái, mẹ- má…
+ Đồng nghĩa không hoàn toàn:
VD: khuất núi- qua đời, chết- hi sinh…
* Từ trái nghĩa: Là những từ có nghĩa trái ) nhau
VD: cao- thấp, béo- gầy, xấu- tốt…
Trang 6* Từ đồng âm: Là những
quan gỡ
VD:
- Con @ @ ' DM 4 lờn.
- Mua /0& con chim, DE tụi 8 ngay vào 4
b, Cấp độ khái quát nghĩa của từ:
- Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn hoặc hẹp hơn nghĩa của từ ngữ khác
- Một từ ngữ () coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác
- Một từ ngữ () coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó () bao hàm trong phạm vi nghĩa của một từ ngữ khác
- Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với những từ ngữ này, đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ khác
VD: Động vật: thú, chim, cá
+ Thú: voi, hươu…
+ Chim: tu hú, sáo….
+ Cá: cá rô, cá thu…
c, Trường từ vựng: Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
B CÁC
1
^ nào ?
D+ cày là +6 khớ,
Nhà nụng là
*:2 ý:
-
0 2: Trong hai câu thơ sau, từ hoa trong thềm hoa, lệ hoa đ) dùng theo nghĩa gốc hay
nghĩa chuyển? Có thể coi đây là hiện ợng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa (ợc không? Vì sao?
“Nỗi mình thêm tức nỗi nhà, Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng!”
( Nguyễn Du, Truyện Kiều).
[' ý:
- Từ hoa trong thềm hoa, lệ hoa đ) dùng theo nghĩa chuyển
- Tuy nhiên không thể coi đây là hiện ) chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa, vì
nghĩa chuyển này của từ hoa chỉ là nghĩa chuyển lâm thời, nó ch làm thay đổi nghĩa của
từ, a thể ( vào từ điển
2
a.
b.
c.
d.
Trang 7][' ý:
a "3 &3 = DQ R 1<
b "3 &3 4 <
c
d $?E thỏi tõm lớ
0 2: Cỏc ^ in trong E sau & ?/C ^ nào ?
Vỡ tụi
cựng tỳng quỏ,
lũng kớnh
(Nguyờn
* [' ý:
Cỏc
“thỏi ”
0 3:
Khi người ta đã ngoài 70 xuân thì tuổi tác càng cao, sức khoẻ càng thấp.
(Hồ Chí Minh, Di chúc)
Cho biết dựa trên cơ sở nào, từ xuân có thể thay thế cho từ tuổi Việc thay từ trong câu trên
có tác dụng diễn đạt nh thế nào?
[' ý:
- Dựa trên cơ sở từ xuân là từ chỉ một mùa xuân trong năm, khoảng thời gian ứng với
một tuổi Có thể coi đây là ờng hợp lấy bộ phận để thay thế cho toàn thể, một hình thức chuyển nghĩa theo ph thức hoán dụ
- Việc thay từ xuân trong câu trên có tác dụng: thể hiện tinh thần lạc quan của tác giả Ngoài
ra còn tránh đ) việc lặp lại từ tuổi tác
2
Xác định ờng từ vựng và phân tích cái hay trong cách dùng từ ở bài thơ sau:
áo đỏ em đi giữa phố đông
Cây xanh như cũng ánh theo hồng
Em đi lửa cháy trong bao mắt
Anh đứng thành tro em biết không?
( Vũ Quần Ph áo đỏ)
[' ý:
- Các từ (áo) đỏ, (cây) xanh, (ánh ) hồng, lửa, cháy, tro tạo thành 2 trN từ vựng: N từ
vựng chỉ màu sắc và ờng từ vựng chỉ lửa và những sự vật, hiện ) có quan hệ chặt chẽ với nhau
- Màu áo đỏ của cô gái thắp sáng lên trong ánh mắt chàng trai và bao ời khác ngọn lửa
Ngọn lửa đó lan toả trong con ời anh làm anh say đắm, ngây ngất (đến mức có thể cháy thành tro) và lan ra cả không gian làm nó biến sắc ( cây xanh nh ư cũng ánh theo hồng).
C BÀI Z ` NHÀ:
1
Em hãy tìm 1 số từ có nhiều nghĩa?
[' ý:
- Mắt: mắt na, mắt dứa, mắt mía
Trang 8- Mòi: mòi thuyÒn, mòi kiÕm, mòi Cµ Mau
2 ! 2 iÓm
sau r ^ có 4 9 & 2 ?/Cs
][' ý:
Tai, nghe,
.
TiÕt 5+6: M "T Sj PHÐp TU Tk Tk VlNG (So sánh, n RIm nhân hoá, hoán RIm /'M9 58m F*P' F*8m
nói quá, nói 5'DA - nói tránh.)
A TÓM V W #X
1 So sánh:
- Là
* q+ )Lc FrN phép so sánh
So sánh 4 9 8Z
-
-
- $^ so sánh
- Y9 B : làm &z so sánh
Ta có 1H B sau :
Y9 A
r /0& so
$^ so sánh Y9 Br dùng 4 làm &z
so sánh)
X7 em ) ) búp trên cành hòn l$
+ Trong 4
+
ph
kích thích trí
* Các s'_+ so sánh
a So sánh ngang Ct.5
b So sánh *P kém
* Tác RI.5 FrN so sánh
+ So sánh E ra hình &3 4 sinh < {S 6 các phép so sánh K 7 cái &3
Trang 9-
quen
“Ngày ngày
.B K công lao giá ?k<
* Các s'_+ n RI
+
+
+ RI 9*nA F*q) là cách 7 z &7 &F@ 1 A 4 &g z &7 &F@ 1 B.
+ RI F*+,_ /w' FDA giác là 7 & giác A 4 &g & giác B.
*Tác RI.5 FrN n RI
~ 3 làm cho câu thêm giàu hình và mang tính hàm súc '& E &F@ z 3 chính là
mà
3 Nhân hóa :
- Nhân hoá là cách
nên
* Các s'_+ nhân hoá
+
+
&7 1 <
+ Trò
* Tác RI.5 FrN phép nhân hoá
- Phép nhân hoá làm cho câu
4 Hoán
-
* Các s'_+ hoán RI
+
+
+
+
5 Nói quá:
-
gây
6 Nói QD nói tránh
- Là
7
-
-
k nhàng, h& hào hùng E
Trang 108
-
và thú k
* Các ?a' F*P' F*8 :
+ Dùng ^ B i@* dùng ^ trái i@
+ Dùng
+ Dùng
+
B CÁC
1 ! 1
Em hãy xác
“
Nghe
:2 ý:
Nhân hóa:
Con
thách Con
2 ! 2 :
Con Leo
Con Leo
.= &F@ câu H sau:
a, Gác kinh
Trong gang
(
b, Còn
Còn cô bán )I anh còn say 4)$
( Ca dao)
* [' ý:
a, Phép nói quá: Gác Quan Âm,
phòng
gang
-
Sinh
b, Phép
- Say
.Q vì tình
-
3 ! 3 :
Xác
Trang 11
Cánh ( $9 Hanh - Quê )* )
:2 ý:
* #'M pháp tu )2 34.5
+ So sánh “
hình
+ Cánh DB còn /0& nhân hóa / chàng trai & / @ n?/6o 7 thân E
* Tác RI.5
- Góp
-
- Góp
C BÀI Z ` NHÀ
1 ! 1- 1,5 :
Em hãy xác
a Có tài mà & chi tài
b X7 em ) búp trên cành
c Trâu
Trâu ra ngoài
:2 ý: a
b So sánh
c Nhân hóa
2 ! 2 :
0 1: Em hãy 1/ S 2 câu H* có 12 3 phép tu ^ ^ , &g ra & phép tu ^
nào?
:2 ý: -
[a , trong nghiên 4
- Cày [; hôi thánh thót ) )$ cày
- Nhân hóa: ; 4
- Nói quá: [; hôi ) )$
.= &F@ câu H sau:
a,
(
b,
(
* [' ý:
Trang 12a, Phép nhân hoá: nhà
- C phép nhân hoá mà thiên nhiên trong bài H ? nên 18 H* có B H và Q
bó
b, Phép z 3 tu ^Z ^ M '5 trong câu H ' hai &g em bé trên / * L là B 18*
CHUYÊN ` 2: PHÁP.
'() 1 - 2
A Tóm )z) s'( )*vF FP CD.
1 Danh )2
a) Khái
b) Các
- Danh
+ Danh
+ Danh
- Danh
+ Danh
, nhóm
+ Danh ^ &g H k quy /6& (Danh ^ &g H k chính xác và danh ^ &g H k /6&
&^s<
2 g.5 )2
a) Khái @: ^ là ^ có ý i@ khái quát &g hành * ?E thái &F@
và /C làm k trong câu
b) Các
3 Tính )2
a) Khái
&3 danh ^ và &3 ^<
b) Các
các ^ &g '& <
4 a )2T Là ^ &g 18 /0 h& 18 ' <
5
mà nó thay 9<
6
7
gian
8 Phó
có
9 Quan
Trang 1310
giá
.& <
Ví 3Z % có, chính j ngay,
11 Thán
Thán
- Thán
- Thán
12 Tình thái
B Các RL.5 bài )@9
1 bài 2
Bài )@9 1 Cho các câu sau:
a)Tôi / không /
b) Trong /
32
(Thanh
- Xác
- Hãy cho ví
[' ý:
* Xác
- Danh
-
- Tính
-
- Phó ^Z không, %$
- Quan ^Z qua, và, )2
* Ví
-
-
- [g ^Z này, kia, ,2
- $?0 ^Z chính j ngay, là, % có
- Tình thái ^Z à, ) l Z thay, sao, nhé.
- Thán
Bài
bên
a.
b hãy, L ?\$
c.
/ / hay / / cái( s -<<<-.
/ / 5& / / 3& k& / / ông giáo / /
/ /
* [' ý
Trang 14
RL 5& r$s L 3& k& r$s % ông giáo (DT)
C Bài )@9 30 nhà:
L.5 bài )@9 2 *cF 3 /'_AT
- Trong
'() 3 k
A Tóm )z) s'( )*vF FP CD.
I IA danh )2
* Khái
^ có ý i@ S F H và có &7 E '& E H mình danh ^* / E trong câu
VD:
* Mô hình FrN FIA danh )2: !B có S ?/6&* S trung tâm và S sau.
- Các 3 S ?/6& D% sung cho danh ^ các ý i@ K 18 /0<
- Các
VD: [t chàng T: thanh niên ) tráng.
18 ^ trung tâm {3 sau
II IA /H.5 )2
* Khái
. ^ có ý i@ S F H và có &7 E '& E H mình ^* / E trong câu
VD: Góp cho
* Mô hình FrN FIA /g.5 )2: !B có S ?/6&* S trung tâm và S sau.
- Các
- Các
VD:
PT PTT {3 sau
III IA tính )2
* Khái
^ có ý i@ S F H và có &7 E '& E H mình tính ^* / E trong câu
VD:
* Mô hình FrN FIA tính )2: !B có S ?/6&* S trung tâm và S sau.
- Các
- Các
VD:
PT PTT {S sau
Trang 15B Các RL.5 bài )@9
L.5 bài )@9 2 /'_AT
Bài )@9 1 Tìm và phân tích các &3 ^ có trong E trích sau:
không
lòng tôi
(Thanh
* [' ý:
+ /L danh
-
PT DT PS
- [ em #.
PT DT
+
PT $ PS
PT $ PS
+ /L tính
-
TT PS
PT TT PS
Bài )@9 2 ( 1 /'_A$
Tìm S trung tâm &F@ các &3 ^ in trong các câu sau:
a
b
c Không
phong phú và sâu
* [' ý
a
DT
cái
(Lê Anh Trà, Phong cách _; Chí Minh).
b
anh,
c Không
TT
Trang 16TT
C Bài )@9 30 nhà:
* L.5 bài )@9 1 *cF 2 /'_AT
Bài )@9 1: Tìm trong các D J 5& E * &g ra các &3 ^ và E& chân các
&3 ^ L<
* [' ý:
- HS tìm /0& E có 12 3 các &3 ^<
- Xác k N các &3 ^ và E& chân
Bài
&g ra và phân tích các &3 ^ L theo mô hình 3 S<
* [' ý:
- HS
- Trình bày
4 &3 4<
- Hình '&Z trình bày 1E& 1* khoa 5&<
'() 4 THÀNH % CÂU
A Tóm )z) s'( )*vF FP CD.
I Thành 9* chính và thành 9* 9*I
1 Các thành 9* chính.
-
-
nói
2 Các thành 9* 9*I&
-
-
câu
II Các thành 9* C'M) ?@9&
1 Thành
nói 9 trong câu
*
- 3 3 3 u 3 là, ( &g in & cao).
- hình ) T) ) ) có ?7 ), r&g tin & 7s
VD: Anh quay
không khóc
*
- theo tôi, ý ông theo anh
*
- à,
Trang 172 Thành
VD: '5 c Dh còn có phút
3 Thành
VD:
- Bác
- Vâng,
(5+, Thành Long, B! q Sa Pa)
4 Thành
Thành
sau 7 hai &7<
VD: Lúc
- Các thành
gia vào
B Các RL.5 bài )@9
* L.5 bài )@9 2 /'_AT
Bài
a)
(Lê Minh Khuê – ngôi sao xa xôi)
b) Tác
c) X: à, Z * các Q
(Lê Minh Khuê – ngôi sao xa xôi)
d) Này ông giáo
(Nam Cao – Lão _J
][' ý:
a)
TN CN VN
(Lê Minh Khuê – ngôi sao xa xôi)
b) Tác
TPPC
c)
CT
(Lê Minh Khuê – ngôi sao xa xôi)
d) Này! ông giáo
TT (Nam Cao – Lão _J
Bài )@9 2 : Tìm các thành S tình thái, & thán trong câu sau :
a,
(Kim Lân, Làng)
...- Nghĩa từ ngữ rộng hẹp nghĩa từ ngữ khác
- Một từ ngữ () coi có nghĩa rộng phạm vi nghĩa từ ngữ bao hàm phạm vi nghĩa số từ ngữ khác
- Một từ ngữ () coi có nghĩa... )*vF FP CD.
I Thành 9* thành 9* 9* I
1 Các thành 9* chính.
-
-
nói
2 Các thành 9* 9* I&
- ... () coi có nghĩa hẹp phạm vi nghĩa từ ngữ () bao hàm phạm vi nghĩa từ ngữ khác
- Một từ ngữ có nghĩa rộng từ ngữ này, đồng thời có nghĩa hẹp từ ngữ khác
VD: Động vật: thú,