1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Ngữ văn Lớp 6 - Tiết 60: Động từ

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 124,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt * Hoạt động 1 - Đặc điểm của động từ.. => Các động từ trên chủ yếu chỉ hành động, trạng th¸i cña sù vËt..[r]

Trang 1

Ngày soạn:

I Mục tiêu.

Giúp học sinh:

1 Kiến thức: - Khái niệm động từ và các loại động từ.

2 Kĩ năng: - Nhận biết động từ trong câu.

3 Thái độ: - Biết sử dụng động từ để đặt câu.

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục.

III Chuẩn bị.

1 Giáo viên.

- Tài liệu tham khảo: SGV, Thiết kế bài giảng.

- Phương tiện: SGK, Giáo án, Bảng phụ.

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

2 Học sinh: SGK, Vở soạn, Vở ghi.

IV Tiến trình dạy học.

1 Kiểm tra. Chỉ từ là gì? Đoạn thơ sau có bao nhiêu chỉ từ?

“Cô kia đi đằng ấy với ai, Trồng dưa, dưa héo, trồng khoai khoai hà, Cô kia đi đằng này với ta,

Trồng khoai khoai tốt, trồng cà cà sai.”

2 Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

* Hoạt động 1 - Đặc điểm của động từ.

I Đặc điểm của

động từ.

- Cho HS theo dõi ví dụ ở

mục I.1 (SGK, tr 145)

- Bằng hiểu biết của em

về động từ đã học ở bậc

Tiểu học, em hãy tìm

động từ có trong các câu

văn đó?

- Những động từ chúng ta

vừa tìm đKợc có ý nghĩa gì?

- Hãy nêu khả năng kết

hợp của động từ? So sánh

- Theo dõi mục I.1

- Hình dung kiến thức

- Tìm động ừ trong các ví

dụ đã cho

- Suy nghĩ, phát biểu

- Suy nghĩ, phát biểu

1 Ví dụ: (SGK, tr 145).

* Nhận xét: Các động từ

có trong các câu văn đó:

a đi, đến, ra, hỏi

b lấy, làm, lễ

c treo, có, xem, bảo, bán, phải, đề

=> Các động từ trên chủ yếu chỉ hành động, trạng thái của sự vật

* So sánh danh từ với

động từ:

Trang 2

với danh từ.

- Những động từ chúng ta

vừa tìm

kết hợp

từ nào đứng

- Qua ví dụ vừa tìm hiểu,

em hãy rút ra kết luận về

khả năng kết hợp của

động từ?

- Tìm một động từ, đặt

câu với động từ đó?

- Phân tích thành phần câu?

- Động từ giữ chức vụ

ngữ pháp gì trong câu?

- Có khi nào động từ giữ

chức vụ chủ ngữ không?

Cho ví dụ?

- Nhận xét về khả năng

kết hợp của động từ khi

làm chủ ngữ?

- Cần ghi nhớ điều gì về

đặc điểm của động từ?

- Theo dõi, trả lời

- Kết luận

- Tìm, đặt câu

- Phân tích

- Trả lời

- Suy nghĩ, trả lời

- Suy nghĩ, nhận xét

- Phát biểu

- Những từ đứng

động từ KT  là những

từ đã, hãy, đừng, chớ

trong khi đứng

danh từ là những số từ, lượng từ.

- Khi làm vị ngữ động từ không đòi hỏi điều kiện gì trong khi đó danh từ muốn làm vị ngữ phải

kèm từ “là”.

- Chức vụ điển hình của

động từ trong câu là làm

vị ngữ

- Khi động từ làm chủ ngữ thì sẽ mất khả năng

kết hợp với đã, sẽ, đang

2 Ghi nhớ:

(SGK, tr 146)

* Hoạt động 2 – Các loại động từ chính.

II Các loại động

từ chính.

- Cho HS đọc và tìm hiểu

mục II.1 và làm theo yêu

cầu

- Đọc, hiểu và làm theo yêu cầu

1 Xếp các động từ vào Bảng phân loại.

Thường đòi hỏi các ĐT khác đi kèm ở phía sau

Không đòi hỏi các ĐT khác đi kèm ở phía sau Trả lời câu hỏi

Làm gì?

toan, định,

đừng

chạy, cười,

đứng, hỏi, đọc, ngồi, yêu, ghét

- Trả lời câu

hỏi Làm sao?

Thế nào?

nứt, gãy, đau

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

- Từ kết quả trên, chúng

ta phân động từ thành

mấy loại lớn?

2 Ghi nhớ:

(SGK, tr 146)

* Hoạt động 3 – Luyện tập.

III Luyện tập.

- :KX  dẫn HS làm các

Bài tập phần Luyện tập

- Làm theo KX  dẫn 1 Bài tập 1:

a Các động từ:

có, khoe, may, đem, ra, mặc, đứng, hóng, đợi, thấy, hỏi, tức, tức tối, chạy, giơ, bảo.

b Phân loại:

- Động từ chỉ tình thái: có (thấy)

- Động từ chỉ hành động, trạng thái: các động từ còn lại

2 Bài tập 2: Đọc truyện

vui: Thói quen dùng từ,

giải thích nguyên nhân gây

Truyện buồn

là ở chỗ thói quen dùng

từ của anh chàng kep kiệt Anh ta keo kiệt đến mức kiêng dùng cả những

từ K K7, cho, chỉ thích dùng chững từ K cầm, lấy đây chính là thói quen dùng các động từ

3 Củng cố.

- Giáo viên hệ thống lại bài học

4 Dặn dò.

- Học bài, thuộc Ghi nhớ và hoàn thiện bài tập.

- Soạn bài Cụm động từ.

Trang 4

-Lớp 6B Tiết (TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:

I Mục tiêu.

Giúp học sinh:

1 Kiến thức: - Nắm

2 Kĩ năng: - Sử dụng cụm động từ.

3 Thái độ: - Vận dụng cụm động từ khi nói, viết.

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục.

III Chuẩn bị.

1 Giáo viên.

- Tài liệu tham khảo: SGV, Thiết kế bài giảng.

- Phương tiện: SGK, Giáo án, Bảng phụ.

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

2 Học sinh: SGK, Vở soạn, Vở ghi.

IV Tiến trình dạy học.

1 Kiểm tra Vẽ mô hình phân loại ĐT

2 Bài mới.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

* Hoạt động 1 – Cụm động từ là gì?

I Cụm động từ là gì?

- Cho học sinh đọc và tìm

hiểu ví dụ trong SGK

- Các từ in đậm trong ví

dụ trên bổ sung ý nghĩa

cho động từ nào?

* GV: Tổ hợp từ bao gồm

động từ và một số từ ngữ

phụ thuộc đi kèm

gọi là cụm động từ

- Thử

đậm rồi rút ra nhận xét về

vai trò của chúng?

- Qua ví dụ trên, em rút

ra kết luận gì?

- Tìm một cụm động từ, đặt

câu với cụm động từ ấy rồi

rút ra nhận xét về hoạt động

của cụm động từ trong câu

- Đọc và tìm hiểu ví dụ

- Trả lời

-

- Kết luận

- Tìm và đặt câu

1 Ví dụ: (SGK, tr 147)

- Đã, nhiều nơi, bổ sung

ý nghĩa cho đi.

- Cũng, những câu đố oái oăm bổ sung ý nghĩa cho ra.

- Nếu

in đậm thì chỉ còn lại

động từ Các sắc thái ý nghĩa về thời gian, địa

điểm, đối KL  mà chúng bổ sung cho động

từ không còn nữa

- Cụm động từ hoạt động trong câu K động từ

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

so với động từ?

- Thế nào là cụm động từ,

cụm động từ có đặc điểm gì?

- Suy nghĩ, trả lời 2 Ghi nhớ:

(SGK, tr 148)

* Hoạt động 2 – Cấu tạo cụm động từ.

II Cấu tạo cụm

động từ.

1 Mô hình cấu tạo cụm

động từ.

- Qua ví dụ vừa tìm hiểu,

em thấy cụm động từ

gồm mấy bộ phận? Đó là

những bộ phận nào?

- Dựa vào vị trí các bộ

phận, em hãy vẽ mô hình

của cụm động từ?

- Tìm thêm những từ ngữ

có thể làm phụ ngữ ở

phần

động từ?

Phụ trước Phần trung tâm Phụ sau

đã

cũng

đã, sẽ, đang, chưa, chẳng, vẫn, hãy, chớ,

đừng

đi, ra

nhiều nơi những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.

rồi, được, ngay

- Cho biết những phụ ngữ

ấy bổ sung cho động từ

trung tâm những ý nghĩa gì?

- Suy nghĩ, phát biểu 2 Ghi nhớ:

(SGK, tr 148)

* Hoạt động 3 – Luyện tập.

III Luyện tập.

- Gọi HS làm Bài tập 1 - Lên bảng làm Bài tập 1 1 Bài tập 1 Tìm các

cụm động từ có trong những câu sau:

a còn đang đùa nghịch ở sau nhà

PT TT PS

b yêu K6  Mị K6  hết mực

TT PS muốn kén cho con một KT chồng thật xứng

đáng

PT TT PS

c Đành tìm cách giữ sứ thần ở công quán để có thì giờ đi hỏi ý kiến em

Trang 6

bé thông minh nọ.

- để có thì giờ đi hỏi ý kiến

em bé thông minh nọ

- đi hỏi ý kiến em bé thông minh nọ

- Kẻ bảng phụ vẽ mô

hình cụm động từ

- Cho HS làm theo yêu

cầu bài tập

- Làm theo yêu cầu

2 Bài tập 2.

Vẽ mô hình các cụm

động từ ở Bài tập 1

Phần phụ trước Trung tâm Phần phụ sau

còn đang đùa nghịch ở sau nhà.

người chồng thật xứng đáng.

đành

để

tìm

đi hỏi

cách giữ sứ thần

ở nơi công quán

thì giờ đi hỏi ý kiến em bé thông minh nọ.

ý kiến em bé thông minh nọ.

- HKớng dẫn HS làm

Bài tập 3

- Làm Bài tập theo KX  dẫn của giáo viên

3 Bài tập 3 Nêu ý nghĩa

của phụ ngữ:

- Chưa, không: biểu thị ý

nghĩa phủ định

- Chưa: biểu thị ý nghĩa

phủ định tính kịp thời, linh hoạt, nhanh nhạy

- Không: biểu thị ý phủ

định khả năng

- Việc dùng phụ ngữ khẳng định sự thông minh, nhanh nhạy của chú bé

3 Củng cố.

- Giáo viên hệ thống lại bài học

4 Dặn dò.

- Học bài, thuộc ghi nhớ, hoàn thiện bài tập

- Soạn bài Mẹ hiền dạy con.

...

từ đã, hãy, đừng,

trong đứng

danh từ số từ, lượng từ.

- Khi làm vị ngữ động từ khơng địi hỏi điều kiện danh từ muốn làm vị ngữ phải

kèm từ “là”.... Các từ in đậm ví

dụ bổ sung ý nghĩa

cho động từ nào?

* GV: Tổ hợp từ bao gồm

động từ số từ ngữ

phụ thuộc kèm

gọi cụm động từ

- Thử... Phân loại:

- Động từ tình thái: có (thấy)

- Động từ hành động, trạng thái: động từ lại

2 Bài tập 2: Đọc truyện

vui: Thói quen dùng từ,

giải

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w