1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Đại số 7, năm 2007 - 2008 - Tiết 49: Ôn tập chương III

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính soá trung bình coäng: - Laäp baûng taàn soá - Tính tích giữa giá trị và tần số tương ứng - Lấy tổng các tích vừa tìm chia cho toång taàn soá Số TBC dàng làm đại diện cho daáu hieäu.[r]

Trang 1

Tuần 23 NS:25/12/2007

Bài: ÔN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu:

- HS được hệ thống lại toàn bộ kiến thức của chương

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải hợp lí

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ các bài tập: 20 (SGK); 13,14(SBT)

- HS: chuẩn bị các câu hỏi ở phần câu hỏi ôn tập chương III

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

GV yêu cầu HS trả lời

các câu hỏi trong phần ôn

tập

GV khẳng định lại các kiến

thức cần nắm vững trong

chương

HS trả lời tại chỗ

HS nhận xét từng câu trả lời của bạn

I Lý thuyết

1 HS tự trả lời

2 Tần số là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị

3 Bảng tần số giúp ta dễ dàng hơn trong việc nhận xét các giá trị của dấu hiệu

4 Tính số trung bình cộng:

- Lập bảng tần số

- Tính tích giữa giá trị và tần số tương ứng

- Lấy tổng các tích vừa tìm chia cho tổng tần số

Số TBC dàng làm đại diện cho dấu hiệu.

Số TBC không làm đại diện khi các giá trị có khoảng chêng lệch lớn

GV đưa bảng phụ bài tập

20(SGK)

GV yêu cầu HS trả lời

các câu hỏi sau

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số

c) Dựng biểu đồ đoạn

thẳng

d) Tính số TBC, tìm mốt

của dấu hiệu

HS đọc đề

HS trả lời câu a tại chỗ

HS lên bảng thực hiện câu b

HS nhận xét 2HS tính số trung bình theo hai cách

II Bài tập Bài 20

a) Dấu hiệu: Năng xuất lúa xuân của các tỉnh từ Nghệ An trở vào

b) Bảng tần số

x 20 25 30 35 40 45 5

0

N = 31 d) X 35 tạ/ha

M0 = 35

Lop7.net

Trang 2

GV cho HS nhận xét sau

mỗi câu trả lời của bạn

GV nhận xét

rồi so sánh kết quả

HS nhận xét

c) Biểu đồ:

GV đưa bảng phụ bài tập

sau:

Nhiệt độ trung bình hàng

năm của hai thành phố A

và B được cho trong bảng

sau

Tp A

n0(x) 23 24 25 26

TS(n

Tp B

n0(x) 23 24 25

TS(n

Hãy so sánh nhiệt độ

trung bình hàng năm của

hai TP

Qua bài tập này ta thấy rõ

hơn tính đại diện của số trung

bình cộng

HS đọc đề

2HS lên bảng mỗi

HS tính nhiệt độ trung bình của một TP

HS so sánh tại chỗ

Bài 12(SBT)

Tp A:

Tp B:

Nhiệt độ trung bình hành năm của Tp A cao hơn của Tp B

Hướng dẫn về nhà:

- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức của chương (đã được nhắc lại qua phần ôn tập), đặc biệt là phần vẽ biểu đồ

- Chuẩn bị dụng cụ cho tiết sau kiểm tra một tiết

0

0

23,8

20

3 25 10 24 7 23

95 , 23

20

1 26 2 25 12 24 5 23

X X

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w