một giờ Hoạt động 3: Củng cố - Cho HS làm bài tập 14 bằng cách hoạt động theo nhóm - Các nhóm làm ra bảng nhóm - Đại diện nhóm mang bảng phụ treo lên bảng Hoạt động 4:Dặn dò + Ôn tập lại[r]
Trang 1GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011 135
-Chương III: PHÂN SỐ
§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở Tiểu học và khái niệm
phân số học ở lớp 6
* Kỹ năng:
- HS viết được phân số mà tử và mẫu là số nguyên, thấy được số nguyên cũng là phân số có mẫu là 1
* Thái độ:
- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị:
* GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập
* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập khái niệm phân số đã học ở Tiểu học
III Tiến trình lớn lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lược về chương III
- Hãy cho một ví dụ về phân số đã
được học ở Tiểu học
- Tử và mẫu của phân số là những số
nào?
- Nếu tử và mẫu là các số nguyên ví
dụ: thì có phải là phân số không?
5
4
- Khái niệm phân số được mở rộng như
thế nào, làm thế nào để so sánh, tính
tóan, thực hiện các phép tính Đó là nội
dung của chương III
Bài mới
- HS cho ví dụ:
3
7
; 4
3
; 8 5
- HS nghe GV giới thiệu chương III
* Hoạt động 2: Khái niệm về phân số
- Một quả cam được chia thành 4 phần
bằng nhau, lấy đi 1 phần, ta nói rằng:
“đã lấy quả cam”
3
1
- Yêu cầu HS cho ví dụ trong thực tế
- Vậy có thể coi là thương của phép
3 1
chia 1 cho 3
- Tương tự, nếu lấy -1 chia cho 4
thì có thương bằng bao nhiêu?
- là thương của phép chia nào?
7
3
- Vậy: ; ; ; … Đều là các
3
1
3
1
7
3
- HS lấy ví dụ trong thực tế: một cái bánh được chia thnh 6 phần bằng nhau, lấy đi 5 phần, …
- 1 chia cho 4 có thương là:
4
1
là thương của phép chia -3
7
3
cho -7
- Trả lời
I Khái niệm về phân số:
- Phân số có dạng
b a
với a, b Z và b 0
- Ví dụ: ; ; ;
3
1 3
1
7
3
… đều là các phân số
Trang 2phân số.
Vậy thế nào là một phân số?
- So với khái niệm phân số đã học ở
Tiểu học, em thấy khái niệm phân số
đã được mở rộng như thế nào?
- Có một điều kiện không thay đổi, đó
là điều kiện nào?
- Nhắc lại dạng tổng quát của phân số?
- Phân số có dạng với a, b Z
b a
v b 0
- Phân số ở tiểu học cũng có dạng: với a, b N v b 0
b
a
Điều kiện không thay đổi: b 0
- Trả lời
* Hoạt động 3: Ví dụ
- Hãy cho ví dụ về phân số? Cho biết
tử và mẫu của từng phân số đó?
- Ỵêu cầu HS làm ?2
Trong các cách viết sau, cách viết nào
cho ta phân số:
a) b) c)
7
4
3
25 0
,
5
2
d) e) f)
4
7
23
6
,
,
0
3
3 0
g) h)
a
5
1 4
- là 1 phân số, mà = 4 Vậy mọi
1
4
1 4
số nguyên có thể viết dưới dạng phân
số hay không? Cho ví dụ?
- Số nguyên có thể viết dưới dạng phân
số
1
a
- HS tự lấy ví dụ về phân số rồi chỉ ra tử và mẫu của các phân số đó
- HS trả lời, giải thích dựa theo dạng tổng quát của phân số Các cách viết phân số:
a) c) f)
7
4
5
2
3 0
g) h)
a
5
1 4
- Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số
Ví dụ: 2 = ; -5 =
1
2
1
5
II Ví dụ:
Các cách viết phân số: a) c) f)
7
4
5
2
3 0
g) h)
a
5
1 4
* Mọi số nguyên đều
có thể viết dưới dạng phân số
Ví dụ: 2 = ; -5 =
1 2
1
5
* Hoạt động 4: Củng cố :
- Bài 1 tr.5 SGK: HS làm bảng gạch
cho hình và biểu diễn các phân số
- Bài 5 tr.6 SGK: Dùng cả hai số 5 và 7
để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết
được 1 lần) Tương tự đặt câu hỏi như
vậy với hai số 0 và -2
a) của hình chữ nhật
2 3
b) của hình vuông
16 7
HS nhận xét
và
7
5 5 7
- Với hai số 0 và -2 ta viết được phân số:
2
0
Bài 1 tr.5 SGK:
a) của hình chữ nhật
2 3
b) của hình vuông
16 7
Bài 5 tr.6 SGK:
v
7
5 5 7
- Với hai số 0 và -2 ta viết được phân số:
2
0
* Hoạt động 5: Dặn dò:
+ Học bài trong vở ghi và trong SGK
+ BTVN: 3; 4 tr.6 SGK + 113 117 (SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011 137
-Tiết 70
§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
* Kỹ năng:
- Học sinh nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các cặp số bằng nhau từ một đẳng thức tích
* Thi độ:
- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
* GV: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng
* HS: Học bài và làm bài tập Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
HS1:
- Nêu khái niệm về phân số ?
- Làm bài tập 5 SGK trang 6
HS2: Phần tô màu trong hình vẽ
biểu diễn phân số nào ? (Bảng
phụ vẽ hai hình ở trang 7 SGK)
HS1:
- Nêu khái niệm
- Làm bài tập:
5 7 0
; ;
HS2: 1 2;
3 6
Hoạt động 2: Định nghĩa
- Từ phần KTBC của HS2 hỏi
có nhận xứt gì về phần tô màu
của hai hình ?
=> Giới thiệu vào bài
- Dựa trên hình vẽ thì ta biết
được hai phân số v bằng 1
3
2 6
nhau Vậy cho hai phân số bất
kì để xét xem chúng có bằng
nhau hay không ta phải làm như
thế nào ?
- Từ hai phân số và nếu lấy 1
3
2 6
tử phân số này nhân mẫu phân
số kia thì kết quả có gì đặc
biệt?
-Vậy hai phân số bằng nhau
khi?
- Cho HS ghi định nghĩa
- Suy nghĩ, trả lời
- Tiếp thu
- Suy nghĩ trả lời
- Thực hiện và trả lời
- Trả lời
- Đọc định nghĩa
1 Định nghĩa:
(SGK trang 8)
Trang 4- Cho HS làm ví dụ
Xét xem hai phân số 3 và
4
8
có bằng không ?
- Làm ví dụ
Hoạt động 3:
- Cho HS tìm hiểu ví dụ 1
- Hướng dẫn lại ví dụ 1
- Cho HS làm ?1
- Cho hai HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn HS làm
- Cho HS nhận xt
- Cho HS lm ?2
- Giải thích lại cho HS
- Cho HS tìm hiểu ví dụ 2 SGK
- Hướng dẫn cho HS cch tìm x
- Tìm hiểu ví dụ 1 SGK
- Theo dõi tiếp thu
- Làm ?1
- Hai HS lên bảng làm HS1:
vì 1.12 = 4.3 (=12)
Vì 2.8 =16; 3.6 = 18
HS2:
Vì (-3).(-15) = 5.9 (-45)
Vì 4.9 = 36; 3.(-12) = -36
- Nhận xt
- Lm ?2
Cc phn số khơng bằng nhau vì cĩ dấu khc nhau
- Tiếp thu
- HS tìm hiểu ví dụ 2 SGK
- Tiếp thu
2 Các ví dụ:
a Ví dụ 1:
(SGK trang 8)
?1
vì 1.12 = 4.3
(=12)
Vì 2.8 =16; 3.6 =
18
Vì (-3).(-15)
= 5.9 (-45)
Vì 4.9 = 36;
3.(-12) = -36
?2
Ví dụ 2 Tìm số nguyên
x, biết: 21
x
Giải: (SGK trang 8)
Hoạt động 4: Củng cố
- Định nghĩa hai phn số bằng
nhau
- Lm bi tập 6 SGK trang 8
- Cho hai HS ln bảng lm
- Theo di HS lm bi
- Nhắc lại định nghĩa
- Đọc đề
- Hai HS ln bảng lm HS1: a)
HS2: b)
Bài tập 6: Tìm x;y, biết:
=> x = (6.7):21 = 2 b) 5 20
28
y
=> y = [(-5).28]:20= -7
Hoạt động 5: Dặn dò
+ Học bài theo SGK
+ BTVN: 77 tr.89 SGK + 113 117 (SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011 139
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
HS nắm được các tính chất cơ bản của phân số
* Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi, kĩ năng trình bầy
* Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi biến đổi phân số
II Chuẩn bị:
* GV: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng
* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, đọc bài trước
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Gọi một HS lên bảng:
- Nêu điều kiện để hai phân số
?
a c
b d
- Làm bài tập 7 b;d SGK trang
8
- Trả lời:
Khi có a.d = b.c
a c
b d
- Làm bài tập:
b) 3 15
c) 3 12
Hoạt động 2: Nhận xét
- Từ phần KTBC có nhận xét gì
về các cập phân số bằng nhau
; ?
- Hướng dẫn để HS thấy được
quá trình biến đổi
- Cho HS làm ?1
- HD để HS thấy được hai phân
số bằng nhau có tính chất gì ?
- Rút ra nhận xét
- Yêu cầu HS làm ?2
- Trả lời
- Tiếp thu
- Làm ?1
vì (-1).(-6) = 2.3
vì (-4).(-2) = 8.1
vì 5.2 = (-10).(-1)
- Tiếp thu
- Làm ?2 a) 1 ( 1).( 3) 3
1 Nhận xét:
?1
vì (-1).(-6) = 2.3
vì (-4).(-2) = 8.1
vì 5.2 =
= (-10).(-1)
* Nhận xét: (SGK trang 9)
?2 a) 1 ( 1).( 3) 3
Hoạt động 3: Tính chất cơ bản của phân số
Trang 6- Từ nhận xét GV hướng dẫn để HS
rút ra được nhận xét
- Từ công thức cho HS phát biểu
bằng lời
- Giới thiệu áp dụng tính chất để
đưa một phân số có mẫu âm về phân
số có mẫu dương
- Cho HS lấy ví dụ
- Tại sao 3 3 5; 5 ?
- Yêu cầu HS làm ?3
- Cho một HS lên bảng làm
- Cho HS nhận xét
- Giới thiệu số hữu tỉ như trong sách
giáo khoa
- Rút ra nhận xét
- Phát biểu bằng lời
- Theo dõi, tiếp thu
- Lấy ví dụ
- Trả lời: nhân cả tử và mẫu với (-1)
- Thực hiện ?3
- Một HS lên bảng làm
0)
a a
a b Z b
- Nhận xét
- Tiếp thu
2 Tính chất cơ bản của phân số:
(SGK trang 10)
Hoạt động 4: Củng cố
- Tính chất cơ bản của phân số
- Cho HS làm bài tập 11 SGK trang 11
1
- Làm bài tập 12 SGK trang 11
a)
b)
3 ( 3) : 3 1
2 2.4 8
7 7.4 28
Hoạt động 5: Dặn dò
+ Học bài trong SGK và trong vở ghi
+ Làm bài tập 12 c,d; 13; 14 SGK trang
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 7GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011 141
-LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản
* Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước
* Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Chuẩn bị:
* GV: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng
* HS: Ôn tập kiến thức từ đầu chương, làm bài tập.Bảng nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV ghi đề kiểm tra lên bảng
phụ:
- Phát biểu tính chất cơ bẳn của
phân số Viết dạng tổng quát
- Bài tập 12 câu a
- Nhận xét cho điểm cho HS
- HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS dướp lớp làm bài tập ra nháp
Viết công thức tổng quát:
với m Z, m ≠ 0
m b
m a b
a
với n ƯC(a,b)
n b
n a b
a
:
:
- 3 1
- Tiếp thu
Hoạt động 2: Luyện tập
- Cho HS làm bài tập 11 SGK
trang 11
- Cho hai HS lên bảng trình bầy
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Ngoài cách điền trên còn cách
điền nào khác nữa không ?
- Tìm hiểu đề
- Hai HS lên bảng trình bầy HS1:
a) 1 1.2 2
b) 3 3.5 15
HS2:
1
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Trả lời
Bài 11 SGK trang 11:
Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) 1 1.2 2
b) 3 3.5 15
c)
1
Trang 8- Cho HS làm bài tập 12 b,d
SGK trang 11
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
yếu dưới lớp làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét chung
- Cho HS làm bài tập 13 SGK
trang 11
- Yêu cầu hai HS lên bảng làm
câu a, b, c, d
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
dưới lớp làm bài
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét
- Tìm hiểu đề
- Hai HS lên bảng làm HS1:
b)2 2.4 8
HS2:
d) 4 4.7 28
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề
- Hai HS lên bảng làm HS1:
a) 15 phút chiếm của một giờ1
4
b) 30 phút chiếm của một giờ1
2
HS2:
c) 45 phút chiếm của một giờ3
4
d) 20 phút chiếm của một giờ1
3
- Nhận xét
- Tiếp thu
Bài tập 12 SGK trang 11:
b)2 2.4 8
d) 4 4.7 28
Bài tập 13 SGK trang 11:
a) 15 phút chiếm của 1
4
một giờ b) 30 phút chiếm của 1
2
một giờ
c) 45 phút chiếm của 3
4
một giờ d) 20 phút chiếm của 1
3
một giờ
Hoạt động 3: Củng cố
- Cho HS làm bài tập 14 bằng cách hoạt động theo nhóm
- Các nhóm làm ra bảng nhóm
- Đại diện nhóm mang bảng phụ treo lên bảng
Hoạt động 4:Dặn dò
+ Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số, cách rút gọn phân số, lưu ý không được rút gọn phân số
ở dạng tổng quát
+ BTVN: 23, 25, 26 tr.16 SGK + 29, 31 34 tr.7 (SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 9GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011 143
RÚT GỌN PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
* Kỹ năng:
Học sinh hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản Học sinh
bước đầu có kỹ năn rút gọn phân số
* Thái độ:
Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, cò ý thức viết phân số ở dạng
tối giản
II Chuẩn bị:
* GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản và các bài
tập
* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, đọc bài trước
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV ghi đề kiểm tra lên bảng
phụ:
- Phát biểu tính chất cơ bẳn
của phân số Viết dạng tổng
quát
- Làm bài tập 12 tr.11 c SGK
- Khi nào một phân số có thể
viết dưới dạng một số nguyên
Cho ví dụ
- Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem
bài lên bảng và sửa bài của HS
dưới lớp
- HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS dướp lớp làm bài tập vào bảng phụ
Viết công thức tổng quát:
với m Z, m ≠ 0
m b
m a b
a
với n ƯC(a,b)
n b
n a b
a
:
:
- Một phân số có thể viết dưới dạng 1 số nguyên nếu có tử chia hết cho mẫu (hoặc tử là bội của mẫu)
- HS nhận xét bài của các bài trên bảng
Hoạt động 2: Cách rút gọn phân số
- Trong bài 12 ta có ,
5
3 25
phân số đơn giản hơn phân
5
3
số ban đầu nhưng vẫn bằng nó
- Cách biến đổi như trân gọi là rút
gọn phân số Bài mới
Ví dụ 1: Xét phân số
42 28
Hãy rút gọn phân số
- Tiếp thu
- Ghi bài
- Tìm hiểu ví dụ
I Cách rút gọn phân số:
Ví dụ 1: Xét phân số
42 28
Hãy rút gọn phân số
Trang 10- GV ghi cách làm của HS.
- Trên cơ sở nào em làm được
như vậy?
- Vậy để rút gọn phân số ta phải
làm như thế nào?
- Ví dụ 2: Rút gọn phân số
18
10
- Yêu cầu HS làm ?1: Rút gọn
các phân số sau:
a) b)
10
5
33
18
c) d)
57
19
12
36
- Cho 4 HS lên bảng làm
- Qua các ví dụ và bài tập trên,
hãy nêu cách rút gọn phân số?
3
2 21 14 21
14 42 28
Hoặc có thể làm:
3
2 42
28
- Dựa trên cơ sở: tính chất cơ bản của phân số
- Để rút gọn phân số ta phải chia
cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung khác 1 của chúng
9
5 18
HS làm ?1
a)
2
1 5 : 10
5 : 5 10
b)
11
6 3 : 33
3 : 18 33
18 33
c)
3
1 19 : 57
19 : 19 57
19
1
3 12 : 12
12 : 36 12
36 12
- Nêu quy tắc
3
2 21 14 21
14 42 28
Hoặc có thể làm:
3
2
Ví dụ 2: Rút gọn phân số
18
10
9
5 18
* Quy tắc rút gọn phân số: (Học SGK tr.12)
Hoạt động 3: Thế nào là phân số tối giản
- Ở các bài tập trên, tại sao ta
dừng lại ở phân số ?
3
1
; 11
6
; 2
- Hãy tìm ước chung của tử và
mẫu của mỗi phân số?
- Các phân số trên là các phân số
tối giản Vậy thế nào là phân số
tối giản?
- GV yêu cầu HS làm ?2
Tìm các phân số tối giản trong
các phân số sau?
63
14
; 16
9
;
12
4
;
4
1
;
6
- Làm thế nào để đưa một phân số
chưa tối giản về dạng phân số tối
giản?
- Từ ví dụ ta rút ra các chú ý sau:
- Vì các phân số này không rút gọn được nữa
- Ước chung của tử và mẫu của mỗi phân số chỉ là 1
- Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân
số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và (-1)
?2 Phân số tối giản:
16
9
; 4
1
Các phân số còn lại không phải
là phân số tối giản vỉ còn có thể rút gọn được
VD:
3
1 12
II Thế nàp là phân số tối giản?
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số
mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và (-1)
?2 Phân số tối giản:
16
9
; 4
1
* Nhận xét: (SGK trang 14)
* Chú ý: (SGK trang 14)
Hoạt động 4: Củng cố
- HS hoạt động nhóm bài 15 và 17a, b tr.15 SGK
Hoạt động 5: Dặn dò
+ Học bài trong SGK và trong vở ghi
+ BTVN: 16, 17 (c,e), 18, 19, 20 tr.15 SGK + 25, 26 tr.7 SBT
IV Rút kinh nghiệm:
(Chia cả tử và mẫu cho 2) (Chia cả tử và mẫu cho 7)
(Chia cả tử và mẫu cho 14)
(Chia cả tử và mẫu cho 2)
(Chia cả tử và mẫu cho 2)
(Chia cả tử và mẫu cho 7)
(Chia cả tử và mẫu cho 14)
(Chia cả tử và mẫu cho 2)