1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 68: Ôn tập cuối năm

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 139,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập.. ChuÈn bÞ GV: Bảng phụ, thước, compa, phấn mầu.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/04/2010

ôn tập cuối năm

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

- ÔN tập và hệ thống hoá các kiến thức chủ yếu về đường thẳng song song, quan hệ giữa các yếu tố trong , các trường hợp bằng nhau của tam giác

- Vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tìm đường lối chứng minh và trình bày chứng minh và trình bày chứng minh bài tập hình ôn tập cuối năm

3 Thái độ:

- Vẽ hình cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thước, compa, phấn mầu.

HS: Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm.

C Tiến trình dạy - học

HĐ1: Ôn tập về đường thẳng song song

? Thế nào là 2 đthẳng //?

? Cho hvẽ, hãy điều vào chỗ trống

Hãy phát biểu 2 định lý này?hai định lý này

có qhệ ntn với nhau?

? Phát biểu tiên đề Ơclit?

G/v vẽ hình minh hoạ

Luyện tập: Bài số 2 SGK trang 91 N 1,3

Bài số 3 SGK trang 91 N2,4

HĐ nhóm trong 4'

Các nhóm treo bảng

Gọi các nhóm nhận xét chéo nhau

Giáo viên chốt cách giải

Học sinh ghi vở

Giáo viên chốt kiến thức cơ bản vẽ 2 đường

thẳng //

Hai đường thẳng // là 2 đt không có điểm chung

GT a//b

KL ˆB1 … ; ˆB1  ;Â3+… =1800

GT Đường thẳng a, b ˆB1 Â3 hoặc

hoặc +… =1800

1

KL Tiên đề ơclit

Bài tập:

Bài 2 (SGK-91)

a Có aMN (gt); bMN (gt)=> a//b

b có a//b (CM a) => M ˆ P Q+N ˆ Q P=1800

(2 góc trong cùng phía) => 500 + N ˆ Q P

=1800=> N ˆ Q P= 1800 - 500 = 1300

Bài 3 (SGK-91)

GT a//b

KL CODA = ?

CM: Từ O vẽ tia Ot//a//b

M

N

P

b

a

Q

500

?

1320

b

O

D

Lop7.net

Trang 2

Vì a //0t => Ô1 = =44 0

Vì b //0t => Ô2+ = 180 0 (2 góc trong cùng phía) => Ô2 + 1320 = 1800

=> Ô2 = 1800 - 1320 = 480

CÔD =Ô1+Ô2 = 440+480 = 920

HĐ2: Ôn tập về cạnh góc trong tam giác

G/v vẽ ABC (AB>AC)

? Phát biểu đ/lý tổng 3 góc của ?

Nêu đẳng thức minh hoạ?

? Â2 quan hệ ntn với góc của ABC, vì sao?

Tương tự ˆB2;Cˆ2?

? Phát biểu đ/lý quan hệ giữa ba cạnh của 

hay bất đẳng thức ?

? Có những định lý nào nói lên mối quan hệ

giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác,

nêu bđt minh hoạ?

? Quan hệ giữa đường vuông góc và đường

xiên, đường xiên và hình chiếu như thế nào?

Hãy điền dấu > hoặc < vào ô vuông?

Cho h/s làm bài 5 SGK trang 92

Gọi 1 h/s đọc bài tập 5/92

Gọi 1 h/s giải miệng

1

ˆ C

Â2 là góc ngoài của ABC tại A

Â2 kề bù với góc Â1

Â2 = Bˆ1 Cˆ1

AB - AC < BC < AB + AC

AB > AC Cˆ1> ˆB1

AB BH AH AC

AB AC  HB HC

Bài 5 (SGK-92)

a x = =22030'

2

45 0

b x = 850

c x = 460

HĐ3: Ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác

? Phát biểu các trường hợp bằng nhau của

tam giác

? Phát biểu các trường hợp bằng nhau của 2

 vuông?

Cho học sinh làm bài 4/92

Gọi 1 h/s đọc đề bài, g/v treo hình vẽ

Gọi 1 h/s trình bày miệng CM a?

EO=EB; CEOB

KL a CE=0D b CECD

c CA=CB d CA//DE

e A, C, B thẳng hàng

G/v gợi ý để học sinh chứng minh

- Ccc, cgc, gcg

- Cạnh huyền-góc nhọn, Cạnh huyền-cạnh góc vuông, hai cạnh góc vuông

Bài 4 (SGK-92)

a CED và ODE có Eˆ2=Dˆ1(SLT của EC//Ox); ED chung

2

ˆ

D Eˆ1

=> CED = 0DE (gcg)

=> CE = OD (cạnh tương ứng)

b E Cˆ D D OˆE=900 (góc tương ứng)

=> CECD

c CDA và DCE có CD chung;

=900; DA=CE (=DO)

E C D A D

Cˆ  ˆ

=> CDA=DCE (c.g.c)

=> CA=DE (cạnh tương ứng) Chứng minh tương tự

=> CB=DE = > CA=CB =DE

d CDA = DCE (c/m trên)

=> Dˆ2=Cˆ1(góc tương ứng) => CA//DE vì

có 2 góc so le trong bằng nhau

e có CA//DE (C/m trên)

CM tương tự => CB//DE

=> A, C, B thẳng hàng theo tiên đề ơclít

d dặn dò

- Ôn tập lý thuyết C9 + 10 SGK trang 90

- Bài tập: 6  9 SGK trang 92 + 93

x O

D

C

E 2

1

12

Lop7.net

Trang 3

- Giê sau «n tËp tiÕp.

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm