1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 - Tiết 21: Ôn tập chương I

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 112,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+RÌn kü n¨ng t×m sè ch­a biÕt trong tØ lÖ thøc, trong d·y tØ sè b»ng nhau, gi¶i to¸n vÒ tØ sè, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá[r]

Trang 1

Tuần 12

Nd 02.11.09 A.Mục tiêu:

+Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực căn bậc hai

+Rèn kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia

tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập

-HS: Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I (từ câu 6 đến câu 10), làm BT theo yêu cầu

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi 1:

+Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số,

công thức tính luỹ thừa của một tích, một thương,

một luỹ thừa

+áp dụng: Rút gọn biểu thức sau

6 77

45

5 9

-Câu hỏi 2: Chữa BT 99/49 SGK

Tính giá trị biểu thức

Q =  : :

  0081,

25

2

7

4

17

2 2 9

5 6 4

1 3

-Cho nhận xét bài làm của HS

-Cho điểm

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Viết các công thức theo yêu cầu

+áp dụng: Rút gọn

7

7 6

45

5 9

 7

7 6

5 9

5 9

7 7

7 6

5 9

5 9

9 1

-HS 2: Chữa bài tập

Q =  : :

125

126 25

2

7

4

17

36 9

59 4 13

125

116

4

7

 

17

36 36

119

125

7 29

125

7 29

7

1

 125 29

-Nhận xét bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10 ph).

HĐ của Giáo viên

-Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ

a và b (b  0) ?

-Tỉ lệ thức là gì?

-Nêu ví dụ về tỉ lệ thức

HĐ của Học sinh

-Đai diện HS nêu định nghĩa tỉ

số của hai số hữu tỉ

-HS nêu định nghĩa tỉ lệ thức

-2 HS lấy ví dụ về tỉ lệ thức

Ghi bảng

I.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng : 1.Định nghĩa:

-Tỉ số của a và bQ (b  0): thương của a chia cho b -Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau =

b

a d c

-VD: =

7

4

7 , 14

4 , 8

-Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức

-Yêu cầu HS viết côngthức thể

hiện tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

-1 HS phát biểu tính chất cơ

bản của tỉ lệ thức: Trong tỉ lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau

2.Tính chất:

=  ad = bc

b

a d c

3.Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

= = =

b

a d

c f

e

f d b

e c a

f d b

e c a

f d b

e c a

Lop7.net

Trang 2

III.Hoạt động 3: ôn tập căn bậc hai, số vô tỉ, số thực (7 ph).

-Yêu cầu định nghĩa căn bậc hai

của một số không âm a ?

-Nêu ví dụ ?

-Thế nào là số thực?

-Nhấn mạnh: Tất cả các số đã học

đếu là số thực, số thực mới lấp

đầy trục số

-Nêu định nghĩa tr 40 SGK -Tự lấy ví dụ

-SHT và SVT được gọi chung

là số thực

II.Căn bậc hai, số thực: 1.Căn bậc hai:

ĐN: a = x sao cho x2 = a VD: 0 , 01= 0,1; 0 , 25= 0,5 2.Số thực: Gồm SHT và SVT

IV.Hoạt động 4: Luyện tập (20 ph).

-Yêu cầu làm BT tìm x

-Gọi 2 HS lên bảng làm câu a, b

-Yêu cầu cả lớp làm vào vở BT

-Gọi các HS khác nhận xét sửa

chữa

-Yêu cầu đọc và tóm tắt BT 103

SGK

-Làm BT 1

-2 HS lên bảng làm BT

-Các HS khác làm vào vở

-Nhận xét sửa chữa bài làm của bạn

-Đọc đầu bài -Tóm tắt:

Chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5 Tổng số lãi: 12 800 000đ

Sỗ tiền mỗi tổ được chia ?

III.Luyện tập:

BT 1: Tìm x a)5x : 20 = 1 : 2 5x = (20.1) : 2

x = 2 b) : = :

14

3 15

6x

42

21 7 4

: = :

14

3 5

2x

2

1 7 4

= :

5

2x

14

3 7

4 2 1

= x =

2 49

5 3

98 15

BT 2 (103/50 SGK):

Gọi số lãi mỗi tổ được chia

là x, y

Ta có x : y = 3 : 5 Hay =

3

x

5

y

-Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời

giải

-Cho làm BT phát triển tư duy:

-Ta biết +  x y xy

dấu “=” xảy ra  xy  0 (x, y

cùng dấu)

BT: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức :

A = x 2001 + x 1

-Gợi ý:

+So sánh A với giá trị tuyệt đối

của tổng hai biểu thức

+Kết quả chỉ có được với điều

kiện nào?

-Yêu cầu hoạt động nhóm

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

-Hoạt động nhóm làm BT 3 theo hướng dẫn của GV

-Đại diện nhóm trình bày lời giải

3

x

5

y

5

3 

 y

x

8 12800000

= 1 600 000

x = 1600000 3 = 4800000đ

y = 1600000 5 = 8000000đ

BT 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = x 2001 + x 1

A  x 2001  1 x

A  2000 Vậy giá trị nhỏ nhất của A

là 2000

 (x-2001) và (1-x) cùng dấu

 1 x 2001 

IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 ph).

-Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết

-Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w