«n tiÕng viÖt Luyện đề I/ Môc tiªu : Học sinh biết vận dụng những kiến thức đã ôn tập để làm tốt các bài tập theo yêu cầu của đề.. RÌn kü n¨ng tr×nh bµy bµi.[r]
Trang 1TuÇn 17
Ngµy so¹n : 7 th¸ng 12 n¨m 2011 Ngµy d¹y : 12 th¸ng 12 n¨m 2011
Thø hai ngµy 12 th¸ng 12 n¨m 2011
«n to¸n TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
I/ Môc tiªu :
Cñng cè cho häc sinh c¸ch tÝnh` gi¸ trÞ biÓu thøc theo nhiÒu d¹ng kh¸c nhau VËn dông tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc b»ng c¸ch nhanh nhÊt
RÌn kü n¨ng tr×nh bµy bµi
II/ Néi dung :
Bµi 1 : §óng ghi § sai ghi S
a/ 282 – 100 : 2 = 91
b/ 240 : 6 + 576 = 616
c/ 375 – 10 x 3 = 345
d/ 70 + 60 : 3 = 240
Bµi 2 TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc b»ng c¸ch nhanh nhÊt:
a/ 32 x 6 + 55 x 6 + 13 x 6 – 25 x 4
= 6 x ( 32 + 55 + 13 ) – 100
= 6 x 100 - 100
= 600 - 100
= 500
b/ 15 x 5 + 15 x 18 – 7 x 15
= 15 x ( 5 + 18 – 7 )
= 15 x 16
= 240
Bµi 3 : TÝnh nhanh tæng sau :
12 + 13 + 14 + 15 + 65 + 66 + 67 + 68
= ( 12 + 68 ) + ( 13 + 67 ) + ( 14 + 66 ) + ( 15 + 65 )
= 80 + 80 + 80 + 80
= 80 x 4
= 320
Bµi 4 : Hs lµm tiÕp bµi 190; 191 trang 26 s¸ch To¸n n©ng cao
III/ Cñng cè : Nh¾c l¹i kü n¨ng tr×nh bµy bµi gi¶i b»ng c¸ch nhanh nhÊt
Trang 2Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011
ôn toán Tìm số theo điều kiện về các chữ số của nó
I/ Mục tiêu :
Tiếp tục củng cố, khắc sâu kiến thức cho học sinh làm quen dạng toán tìm các số theo các điều kiện về các chữ số của nó ở nhiều dạng khác nhau
Rèn kỹ năng trình bày bài
II/ Nội dung :
Bài 1: Tìm số có hai hoặc ba chữ số, biết tích các chữ số của nó bằng 6 và số đó bé
hơn 146
Bài giải
ta có số có hai chữ số có tích bằng 6 là :
6 = 6 x 1 = 2 x 3 Vì số đó bé hơn 146 => số chữ số đó là 2 hoặc là 3 Vậy số có hai chữ số là : 16; 61; 23; 32
Ta có số có ba chữ số có tích bằng 6 là :
6 = 1 x 1 x 6 = 1 x 2 x 3 Vì số đó bé hơn 146 => số chữ số của số đó là 2 hoặc là 3
Vởy số có ba chữ số là : 116; 123; 132
Bài 2 : Tìm số có hai chữ số , biết hai chữ số của nó hơn kém nhau 2 đơn vị và gấp
kém nhau 2 lần ?
Bài giải
Ta có số có hai chữ số gấp kém nhau 2 lần là : ( 8; 4 ) ( 6; 3 ) ( 4; 2 ) ( 2 ;1 ) Theo bài ra hai chữ số của nó hơn kém nhau 2 đơn vị và gập kém nhau 2 lần Trong các cặp số trên chỉ có hai chữ số 4 và 2 thoả mẫn yêu cầu bài ra Vởy số đó là : 24 hoặc 42
Bài 3 : Tìm số có hai chữ số , biết rằng khi khi viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó
ta được số mới gấp 9 lần số đã cho
Bài giải
Khi viét thêm chữ số 2 vào bên trái một số có hai chữ số tức là đã thêm vào
số đó 200 đơn vị
Số mới gấp 9 lần số đãchonhư vậy đã tăng thêm 8 lần số cũ ( 9 – 1 = 8 ) Vởy 8 lần số cũ bằng 200
Số cũ là : 200 : 8 = 25
Số có hai chữ số phải tìm là 25
Thử lại : 225 : 9 = 25
Trang 3Bài 4 : Tìm số chẵn có 3 chữ số , biết rằng chữ số hàng trăm gấp 2 lần chữ số hàng
đơn vị và bằng chữ số hàng chục
2 1
Bài giải Chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp 2 lần chữ số hàng đơn vị suy ra chữ số hàng chục gấp 4 lần chữ số hàng đơn vị Do đó chữ số hàng đơn vị là 1 hoặc 2 ( Chữ só hnàg chục không quá 10 )
Theo bài ra vì số phải tìm là số chẵn nên chữ số hàng đơn vị là 2 => chữ số hàng chục là 8 ( 2 x 4 = 8 )
Chữ số hnàg trăm là 4 ( 2 x 2 = 4 )
Số phải tìm là 482
III/ Củng cố : Nhắc lại cách lý luận khi tìm các chữ số theo điều kiện của bài tập
ôn tiếng việt Luyện đề
I/ Mục tiêu :
Học sinh biết vận dụng những kiến thức đã ôn tập để làm tốt các bài tập theo yêu cầu của đề
Rèn kỹ năng trình bày bài
II/ Nội dung :
Bài 1 ( 2 điểm ) : Sắp xếp các từ sau thành hai nhóm và đặt tên cho từng nhóm :
Cây đa, nhớ thương, con đò, dòng sông, tự hào, gắn bó, thương yêu, mái
đình, yêu quý, bùi ngùi
Bài 2 : Hãy chỉ ra các từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt động, từ chỉ đặc điểm trong đoạn
văn sau :
Quê hương là chùm khế ngọt Cho con trrò hái mỗi ngày Quê hương là đường đi học Con về rợp bướm vàng bay
Bài 3 : Đặt câu hỏi cho bộ phân gạch chân
a/ Những con thiên nga rất đẹp
b/ Bạn Lan học giỏi và hát rất hay
Bài 4 : Tập làm văn
Em hãy viết thư cho bạn ở một nơi khác để làm quen và hứa cùng thi đua học tốt
Đáp án Bài 1 : 2 điểm
Tìm và đặt tên đúng cho mỗi nhóm được 0,75 điểm
Trang 4Bài 2 : 2 điểm
Tìm được 8 từ chỉ sự vật cho 0,75 điểm
Tìm được 5 từ chỉ hoạt động cho 0.,75 điểm
Tìm được 2 từ chỉ đặc điểm cho 0,5 điểm
Bài 3 : 1 điểm
Đặt đúng câu hỏi cho mỗi câu được 0,5 điểm
Bài 4 : Tập làm văn : 4 điểm
Toàn bài có 1 điểm chữ viết
Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2011
ôn tiếng việt Tập làm văn : Viết về thành thị, nông thôn
I/ Mục tiêu :
Củng cố cho học sinh cách viết thư lồng tả nói về thành thị, nông thôn
Rèn cách dùng từ để diễn đạt câu cho đúng với văn cảnh
II/ Nội dung :
Đề bài số 1: Có một lần em được ra thành phố, em thấy bao điều mới lạ Em hãy
viết thư cho người bạn thân ở quê để giới thiệu vẻ đẹp đáng yêu của thành phố mà
em biết
Gợi ý :
Em viết thư cho bạn thân của em ở quê để giới thiệu vẻ đẹp của thành phố khi
em được tận mắt chứng kiến vẻ đẹp của thành phố mà em được đến đó
Đó là thành phố ( thị xã ) nào ?
Nơi đó có gì đặc biệt và đáng yêu?
HS viết bài -> Gọi học inh đọc bài GV sửa lỗi diễn đạt
Đề bài số 2 : Viết thư cho bạn thân ở thành phố giới thiệu vẻ đẹp đáng yêu cảu làng
quê nơi em ở để thuyết phục bạn về thăm
Gợi ý :
Làng quê em ở đâu?
ở đó có gì đáng yêu?
HS viết bài -> Chấm 1 số bài -> Sửa lỗi diễn đạt
ôn toán Luyện đề
I/ Mục tiêu :
Vận dụng những kiến thức đã ôn tập làm tốt các bài tập theo yêu cầu của đề ra
Trang 5Rèn kỹ năng trình bày bài.
II/ Nội dung :
Phần 1 : Trắc nghiệm :
Khoanh vào đáp án đúng 1/ 4m5cm = cm
2/ 7 x 8 + 38 =
3/ Trong vườn có 63 cây ăn quả số cây đó là cây bưởi Hỏi trong vườn đó có bao
7 1
nhiêu cây bưởi ?
A 9 cây bưởi B 8 cây bưởi C 44 cây bưởi D 443 cây bưởi 4/ Chị Lan có 84 quả cam, sau khi đêm bán thì số quả cam giảm đi 4 lần Hỏi chị Lan còn bao nhiêu quả cam?
A 22 quả cam B 21 quả cam C 80 quả cam D 79 quả cam
Phần II: tự luận
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Bài 2 : Tìm Y
a/ ( Y – 4 ) x 8 = 64
b/ ( Y x Y ) x 8 = 72
Bài 3 : Tính nhanh tổng sau :
12 + 13 + 14 + 15 + 65 + 66 + 67 + 68
Bài 4 : Hiện nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con Hỏi trước đây mấy năm tuổi
con bằng tuổi mẹ ?
5
1
Đáp án
Phần trắc nghiệm : 2 điểm Khoanh đúng mỗi kết quả cho 0,5 điểm
Câu 1 : ý A Câu 2 : ý D Câu 3 : ý A Câu 4 : ý B Phần tự luận
Bài 1 : 2 điểm
Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
Bài 2 : 2 điểm ( Tìm đúng mỗi giá trị của Y cho 1 điểm )
a/ Y= 12
b/ Y = 3
Bài 3 : 1 điểm
Bài 4 : 2 điểm
Trang 6Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2011
ôn tiếng việt Luyện từ và câu
ôn tập về từ chỉ đặc điểm ôn tập câu : ai thế nào?
I/ Mục tiêu :
Ôn tập củng cố cho học sinh về từ chỉ đặc điểm, biết tìm những từ ngữ thích hợp chỉ đặc điểm, tính tình của một người Tìm những câu Ai thế nào? đúng Biết
đặt câu có dấu phẩy để ngăn cách các bộ phận của câu
II/ Nội dung :
Bài 1 : Tìm những từ ngữ thích hợp chỉ đặc điểm về hình dáng, tình tình của người
bạn thân của em Đặt câu với 1 trong các từ vừa tìm được
Hình dáng : Cao, thấp, béo, thanh mảnh, loắt choắt
Tính tình : Ngoan ngoãn, hiền lành, chăm chỉ, lễ phép
Đặt câu : Bạn Giang có dáng người loắt choắt
Hoa chăm chỉ học tập
Bài 2 : HS làm tiếp bài 1; 2 trang 52 sách Tiếng việt cơ bản.
III/ Củng cố : Nhắc cách xác định đúng câu Ai thế nào? chú ý vận dụng dấy phẩy khi viết văn
Sinh hoạt tập thể Hoạt động sao nhi đồng
I/ Mục tiêu :
- HS thấy được mục đích ý nghĩa của hoạt động sao
- GD HS có ý thức khi tham gia các hoạt động của sao
II/ Nội dung
- Các sao báo cáo những công việc đã làm của các sao trong tháng qua
- GV nhận xét, đánh giá tuyên dương
- GV đưa phương hướng phấn đấu trong tuần, tháng
+ Thi đua học tập giành những bông hoa điểm 10 kính dâng các anh bộ đội
+ Sưu tầm các câu thơ, bài thơ nói về các anh bộ đội
+ Các nhóm sao thi đua ôn tập thi HK1
Trang 7Thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm 2011
ôn tiếng việt Luyện đề: Kiểm tra ( 60 phút )
I/ Mục tiêu
- Vận dụng những kiến thức đã ôn tập làm toota các bài tập theo yêu cầu của
đề
- Rèn kỹ năng trình bày bài
II/ Nội dung
Bài 1: Dựa vào nghĩa xếp các từ sau thành 2 nhóm và đặt tên cho từng nhóm
Cần cù yêu thương, nhớ nhung chăm chỉ, sáng tạo, giận hờn, cần mẫm, chịu khó, vui sướng, phấn khởi
Bài 2: Viết tiếp vế so sánh vào chỗ trống để câu văn trở nên sinh động, gợi cảm.
a mỗi cánh hoa giấy giống hệt……
b Nước suối trờn qua khe đá, lách qua những mỏm đá ngầm, tung bọt trắng xóa như…………
Bài 3:
a Điền từ ngữ thích hợp trong ngoặc (mịn màng, mượt mà, xanh thắm, ngời xanh, đậm đặc, đợm dặc, đu đưa, rung rinh, ngọt ngào, thơm lựng) vào chỗ chấm và cho biết từ vừa điền bổ sung nghĩa cho những từ nào trong câu:
“Hoa mai vẫn có năm cánh như hoa đào nhưng cánh hoa mai to hơn cánh hoa
đào một chút Những nụ mai không phô hồng mà…………màu ngọc bích
Khi nở, cánh hoa mai xòe ra ………… như lụa Ngững cánh hoa ánh lên một màu sắc vàng muốt ………… Một mùi …… như nếp hương phảng phất bay ra
Hoa mai nở từng chùm thưa thớt không ………… như hoa đào Nhưng cánh mai uyển chuyển hơn cánh đào Vì thế, khi cành mai ………… cười với gió xuân,
ta liên tưởng như một đàn bướm đang bay lượn ”
b Đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu cuối cùng trong đoạn văn trên
Trang 8Bài 4: Hãy tìm hai từ nói về đặc điểm của anh Kim Đồng trong bài “Người liên lạc
nhỏ ” rồi đặt câu với mỗi từ vừa tìm được
Bài 5:
Hỡi cô thắt dải lưng xanh
Có về Nam Định với anh thì về!
Lời mời chào thật tha thiết, ngọt ngào xen lẫn niềm tự hào về quê hương Nam
Định Em hãy viết một số đoạn văn ngắn giới thiệu về một số cảnh đẹp của tỉnh Nam Định mà em biết
Đáp án:
Bài 1: (2đ) xếp đúng mỗi nhóm và đặt tên: 1đ
Bài 2: (1đ) điền đúng mỗi câu: 0,5đ
Bài 3: (2đ) điền đúng mỗi câu: 0,25đ
Bài 4: (1đ) tìm đúng 2 từ: 0,5 đ, đặt câu 0,5đ
Bài 5: TLV (4đ)
Tuần 18
Ngày soạn : 16 tháng 12 năm 2011 Ngày dạy : 19 tháng 12 năm 2011
Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011
ôn toán Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật
I/ Mục tiêu
- Ôn tập củng cố khắc sâu kiến thức cho HS về cách tính hình chu vi, hình tứ giác, hình chữ nhật Vận dụng giải các bài toán có lời văn liên quan đến yếu tố hình học
- Rèn kỹ năng trình bày
II/ Nội dung
Bài 1: Hình tam giác ABC có cạnh AB = 24cm ; cạnh BC = 18cm và chu vi là
58cm Tính độ dài của cạnh AC
Trang 9Chu vi hình tam giác = 58cm
AB = 24cm
BC = 18cm
AC = cm
Độ dài cạnh AC là
58 – (24 + 18) = 16 (cm)
Đáp số: 16cm
Bài 2: Tính chu vi hính tứ giác ABCD, biết cạnh AB = 16cm; BC = 10cm; Cạnh CD
bằng nửa tổng AB và BC
Cạnh AD gấp đôi hiệu của AB và BC
Tóm tắt:
AB = 16cm; BC = 10cm
CD = (AB + BC)
AD gấp đôi AB + BC
Chu vi hình tứ giác ABCD cm ?
Bài giải
Độ dài cạnh CD là:
(16 + 10) : 2 = 13 (cm)
Độ dài cạnh AD là:
(16 - 10) x 2 = 12 (cm) Chu vi hình tứ giác ABCD là:
16 + 10 + 13 + 12 = 51 (cm)
Đáp số: 51 (cm)
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng chiều dài
3 1
a Tính chu vi hình chữ nhật đó
b Chu vi hình chữ nhật gấp mấy lần chiều rộng?
Tóm tắt:
Chiều dài
Chu vi hình chữ nhật = ? m Chiều rộng
Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là:
60 : 3 = 20 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 20) x 2 = 160 (cm)
Trang 10b,
Nhìn và hình vẽ ta thấy chiều dài bằng 3 phần chiều rộng
Chiều rộng 1 phần
Nửa chu vi bằng 4 lần chiều rộng
Vậy chu vi gấp 8 lần chiều rộng
Củng cố: Nhắc kỹ năng giải toán có liên quan đến yếu tố hình học
Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011
ôn toán
Ôn chu vi hình vuông
I/ Mục tiêu
- Ôn tập củng cố cho HS về cách tính chu vi hình vuông để giải các bài toán
có lời văn theo yêu cầu khác nhau
- Rèn kỹ năng làm bài
II/ Nội dung
Bài 1: một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 40dm, chiều rộng bằng chiều dài Tính độ dài cạnh hình vuông đó
2 1
Tóm tắt:
Chu vi hình vuông = chu vi hình chữ nhật
aHCN = 40dm
bHCN = aHCN
2
1
a HV: ………dm?
Chiều rộng hình chữ nhật là:
40 : 2 = 20 (dm)
Trang 11Chu vi h×nh ch÷ nhËt lµ:
(40 + 20) x 2 = 120 (dm) Theo bµi ra chu vi h×nh vu«ng b»ng chu vi h×nh ch÷ nhËt lµ 120dm
C¹nh h×nh vu«ng lµ:
120 : 4 = 30 (dm) §¸p sè: 30 (dm)
Bµi 2: Cã mét h×nh vu«ng, nÕu më réng vÒ bªn ph¶i 2m vµ më réng bªn tr¸i 4m th×
®îc mét h×nh ch÷ nhËt cã chu vi 48m TÝnh c¹nh h×nh vu«ng
4m 3m 2m
Sau khi më réng chu vi nh×nh ch÷ nhËt h¬n chu vi h×nh vu«ng lµ:
(4 + 2) x 2 = 12 (m) Chu vi h×nh vu«ng lµ:
48 – 12 = 36 (m) C¹nh h×nh vu«ng lµ:
36 : 4 = 9 (m)
§¸p sè: 9 (m)
Bµi 3: HS lµm bµi: 206; 210; 212 to¸n n©ng cao
* Cñng cè: Nh¾c kü n¨ng tr¶ lêi c©u hái khi gi¶i to¸n cã lêi v¨n
«n tiÕng viÖt
¤n tËp : TËp lµm v¨n
I/ Môc tiªu
Trang 12- Vận dụng những kiến thức đã học làm tốt các bài tập theo yêu cầu tránh sự nhầm lẫn
- Rèn kỹ năng diễn đạt câu
II/ Nội dung
Đề bài số 1: Viết giấy mời để mời bạn đến dự sinh nhật em.
Gợi ý:
Nội dung giấy mời xác định rõ thời gian, địa điểm lời mời
- HS viết gọi HS lên đọc
- GV gọi HS đọc sửa lỗi diễn đạt
Đề bài số 2: viết thư thăm hỏi một người bạn và kể về việc học tập của em trong
học kỳ I
Gợi ý:
Nội dung viết thư có 2 ý
+ Thăm hỏi tình hình sức khoẻ, học tập của bạn
+ Kể về việc học tập của em trong học kỳ I
HS làm gọi HS đọc sủa lỗi diễn đạt câu
* Củng cố: Nhắc HS chú ý dùng từ để viết câu
Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm 2011
ôn tiếng việt
Đọc hiểu: Nhà bố ở
I/ Mục tiêu
- Củng cố: cho Hs về kỹ năng đọc hiểu, dựa vào nội dung bài trả lời các câu hỏi theo yêu cầu
- Rèn kỹ năng làm bài cho HS
II/ Nội dung
Dựa vào nội dung bài đọc “Nhà bố ở” T124 TV3
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Trang 131 Những câu thơ nào cho biết quê Páo ở miền rừng núi.
a Ngọn núi ở lại cùng mây
b Mặt trời theo về Thành Phố
c Tiếng suối nhoà dần sau cây
2 Những điều gì ở Thành phố khiến Páo thấy lạ?
a Đường rất rộng
b Sông rất sâu
c Gió thổi mạnh
d Người, xe đi như gió thổi
e Nhà cao phải ngước lên nhìn mới thấy mái
3 Bài thơ sử dụng mấy hình ảnh so sánh?
a 3 hình ảnh
b 4 hình ảnh
c 5 hình ảnh
4 dòng nào nêu đúng các câu chỉ người, sự vật có ở khổ thơ đầu
a Páo, bố, ngọn núi, mây, mặt trời, Thành phố, tiếng suối, cây
b Páo, bố, ngọn núi, mây, nghỉ hè, mặt trời, thành phố, tiếng suối, cây
c Páo, bố, ngọn núi, mặt trời, tiếng suối, cây
* Củng cố: Nêu nội dung bài Sự ngạc nhiên, ngỡ ngàng của bạn nhỏ miền núi về thăm bố ở Thành phố Bạn thấy cái gì cũng khác lạ nhưng vẫn gợi nhớ đến quê nhà
ôn toán Giải các bài toán có lời văn
có liên quan về yếu tố hình học
I/ Mục tiêu
- Ôn tập củng cố khắc sâu kiến thức chi HS về cách giải bài toán có lời văn
có liên quan về yếu tố hình học ở nhièu dạng khác nhau
- Rèn kỹ năng làm bài
Trang 14II/ Nội dung
Bài 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có b = 30m; a gấp 3 lần b Người ta muốn làm
một hàng rào xung quanh thửa vườn đó (có 2 của ra vào, mỗi củă rộng 3m) Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?
Tóm tắt:
b hcn:
Chiều dài thửa vườn hình chữ nhật là:
30 x 3 = 90 (m) Chu vi thửa vườn hình chữ nhật là:
(90 + 30) x 2 = 240 (m) Diện tích 2 của vườn đó là:
3 x 2 = 6 (m) Chiều dài hàng rào là:
240 – 6 = 234 (m)
Đáp số: 234 (m)
Bài 2: Một hình chữ nhật có b = 12cm Biét chu vi bằng 6 lần b , tính chiều dài hình
chữ nhật đó?
Chu vi hình chữ nhật là:
12 x 6 = 72 (cm) Chiều dài hình chữ nhật là:
(72 : 2 – 12) = 24 (cm)
Đáp số: 24 (cm)
Bài 3: HS làm bài: 206; 207 toán khó
III/ Củng cố: Nhắc kỹ năng trả lời câu hỏi khi giải toán
Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm 2011
ôn tiếng việt