Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy - học: Hoạt động 1: Xác định đặc điểm của kiểu câu trần thuật đơn không có từ là: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt GV yeu cầu Hs[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần 29 - Bài 28, tiết 118
Tiếng Việt
Câu trần thuật đơn không có từ là.
Kết quả cần đạt:
1 HS cần nắm:
- đặc điểm của câu trần thuật đơn không có từ là
- Cấu tạo của câu miêu tả và câu tồn tại
2 Tích hợp với phần Văn bài ôn tập truyện và ký, với phần TLV bài ôn tập văn miêu tả
3 Luyện kỹ năng:
- Nhận diện và phân tích đúng cấu tạo của kiểu câu trần thuật đơn không có từ là
- Sử dụng kiểu câu này trong nói và viết
Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Xác định đặc điểm của kiểu câu trần thuật đơn không có từ là:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
GV yeu cầu Hs đọc kỹ nội dung
mục I.1
?Vị ngữ của hai câu a, b do những
từ và cụm từ nào tạo thành?
? Thử chọn và điền những từ hoặc
cụm từ phủ định sau vào trước vị
ngữ của hai câu trên?
HS đọc các ví dụ trong mục I 1
- Câu a: mừng lắm: cụm TT
- Câu b: tụ hội ở góc sân: cụm ĐT
- Phú ông không (chưa, chẳng) mừng lắm
- Chúng tôi không (chưa, chẳng) tụ hội ở góc sân
I đặc điểm của câu tràn thuật đơn không
có từ là:
1 Ví dụ:
a mừng lắm
b tụ hội ở góc sân
? Nhận xét về cấu trúc của câu phủ
định?
? So sánh với kiểu câu trần thuật
đơn có từ là?
- Từ phủ định kết hợp trực tiếp với cụm ĐT, cụm TT
Không (chưa, chẳng) + CĐT (CTT)
+ Cấu trúc câu TTĐ có từ là:
Từ phủ định + ĐT tình thái +VN (không) (phải) (là) + Cấu trúc câu TTĐ không có từ là:
Từ phủ định +vị ngữ
- So sánh:
? Vậy, kiẻu câu TTĐ không có từ là
có những đặc điểm nào đáng chú ý?
? Rút ra ghi nhớ?
- HS nêu nhận xét
-Đọc trong SGK trang 119 2 Ghi nhớ: SGK
trang 119
Hoạt động 2: Hướng dẫn phân loại câu trần thuật đơn không có từ là:
Chuyển sang mục 2 GV gọi
HS đọc VDụ:
? So sánh 2 câu a và b?
HS đọc to mục II.1, trả lời:
* Giống nhau:
- đều có trạng ngữ
- đều là kiểu câu trần thuật đơn không
có từ là
* Khác nhau:
- Câu a: Cụm DT đứng trước động từ
- Câu b: Cụm DT đứng sau ĐT
II Câu miêu tả và câu tồn tại.
1 Ví dụ:
? Xác định chủ ngữ và vị ngữ a .hai cậu bé con // tiến lại
Lop6.net
Trang 2mỗi câu? CN VN
b .tiến lại // hai cậu bé con
Vn CN
? Cho biết câu nào là câu miêu
tả?
=> vậy, câu có vị ngữ đảo lên
trước sẽ được gọi là kiểu câu
tồn tại
? Dựa vào kiến thức đã học vè
văn miêu tả, em hãy cho biết
đoạn văn ở mục II2 có phải là
văn miêu tả không?
? Vậy, nên chọn câu nào để
điền vào chỗ trống?
( Nếu HS chọn câu b cũng
không sai, tuy nhiên cần giải
thích đúng: nhấn mạnh sự xuất
hiện của hai chú bé)
- câu a
- Đó là đoạn văn miêu tả
- Điền câu a, vì đó là câu miêu tả phủ hợp với đoạn văn miêu tả
? Riút ra điều đáng ghi nhớ
của bài học là gì? HS đọc ghi nhớ SGK trang 119. 2 Ghi nhớ: SGK
119
Hoạt động 3: Hướng dãn luyện tập.
1 Bài tập 1:
Xác định CN, VN và gọi tên các câu sau:
HS xác định và gọi ten đúng:
* Câu miêu tả: a (1,3) - c (2)
* Câu tồn tại: a (2) - b - c (1)
2 Bài tập 2: Hướng dẫn viết đoạn văn:
a Độ dài: khoảng 5 -7 câu
b Nội dung: tả cảnh trường
c Kỹ năng: có sử dụng các kiểu câu:
- TTĐ có từ là
- TTĐ không có từ là
+Miêu tả
+tồn tại
HS viét, đọc trên lớp GV nhận xét, cho điểm
3 Bài tập 3 : Viết chính tả.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà viết chính tả
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Lop6.net