Tieán trình daïy hoïc: 1 Kieåm tra baøi cuû : Thế nào là đơn thức đồng dạng?. Bậc của đơn thức?[r]
Trang 1 Giáo án Đại số 7 – Học kỳ I
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- HS củng cố khái niệm đơn thức đồng dạng, bậc đơn thức, cộng trừ đơng thức
- Có kĩ năng tính giá trị biểu thức
- Rèn kĩ năng trình trình bày
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng phụ
III Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài củ :
Thế nào là đơn thức đồng dạng? Bậc của đơn thức?
Nêu qui tắc cộng trừ đơn thức đồng dạng? AD: Tính 2xy2+xy2
2) Bài mới:
Nêu cách làm BT19?
Gv lưu ý HS thứ tự thực
hiện các phép tính
GV cho HS học nhóm
GV nhận xét và sửa
HS phát biểu
Thay x=0,5;y=-1 vào BT:
Tính giá trị biểu thức
HS học nhóm
Đại diện nhóm trình bày
BT19/36/SGK:
Tại x=0,5; y=-1, ta có:
16.(0,5)2.(-1)5-2.(0,5)3.(-1)2
= -4 - 0,25 = -4,25
GV ghi bảng –2x2y lên
bảng, sau đó gọi bất kì 3
HS lên bảng
GV gọi 1 HS lên bảng
thực hiện phép cộng
3HS viết 3 đơn thức đồng dạng
HS còn lại làm vào vở
BT20/36/SGK:
Có nhiều KQ
VD: 2 x2y-2 x2y+5 x2y=5
x2y
Nêu cách tính tích hai đơn
thức?
GV chia 2 nhóm để giải
BT22/36/SGK:
a)( x4y2)( xy)
15
12
9 5
=( )(x4.x)(y2.y)= x5y3
15
12 9
5
9 4
b) x3y5 có bậc là 8
32 2
Lop7.net
Trang 2 Giáo án Đại số 7 – Học kỳ I
a)( x4y2)( xy)=?
15
12
9 5
Hệ số là gì? Biến nào
giống nhau? Tính các
tích?
=?
15
12
9
5
Sau đó nhân lại với nhau?
GV sd bảng phụ, sau đó
từng HS lên bảng điền
KQ
Lưu ý: các đơn thức điền
vào phải đồng dạng
HS chia 2 nhóm
Lưu ý bậc cảu đơn thức
HS quan sát bảng phụ, sau đó điền vào vở
BT23/36/SGK:
a)2x2y
b)-5x2 c) Có nhiều KQ
VD: 5x5 + 7x5 + (-11x5)
=x5
4) Củng cố:
-Hãy viết 3 đơn thức đồng dạng với xung? Sau đó tính tổng của chúng? Bậc của đơn thức là bao nhiêu
-Nêu cách tính tích hai đơn thức?
5) Dặn dò :
- Học bài+xem BT giải
- Chuẩn bị bài mới
Hướng dẫn bài tập về nhà:
BT21/36/SGK: KQ: xyz2
Lop7.net