1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tin học 9 kì 1 - Trường THCS Thanh Đình

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhờ Modem và một đường kết nối riêngđường điện thoại, đường truyền thuê bao, đường truyền ADSL, Wi - Fi các máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN được kết nối vào hệ thống mạng của IS[r]

Trang 1

Tuần 1: Ngày soạn: 15/8/2010 Tiết:1 Bài 1: Từ máy tính đến mạng máy tính.

I mục tiêu:

+Kiến thức:

-Giuựp HS biết nhu cầu nối mạng máy tính

-Bieỏt khaựi nieọm maùng maựy tớnh

-Caực thaứnh phaàn cuỷa maùng: Caực thieỏt bũ ủaàu cuoỏi, moõi trửụứng truyeàn daón, caực thieỏt bũ keỏt noỏi maùng, giao thửực truyeàn thoõng

+Kỹ năng: Phân biệt được các kiểu kết nối mạng qua hình vẽ.

II chuẩn bị:

1 Giaựo vieõn:

- Giaựo aựn, SGK, baỷng phuù, máy tính, máy chiếu

2 Hoùc sinh

- Xem trửụực baứi mụựi

- Chuaồn bũ SGK

III hoạt động đạy học:

1 OÅN ẹềNH LễÙP

- Giửừ traọt tửù lụựp hoùc

- Kieồm tra sú soỏ

2 BAỉI CUế

Kieồm tra saựch vụỷ cuỷa hoùc sinh ủaừ chuaồn bũ ủuựng theo yeõu cầu cuỷa boọ moõn

3 BAỉI MễÙI

ễÛ caực lụựp dửụựi caực em ủaừ ủửụùc hoùc moọt soỏ phaàn meàm ửựng duùng nhử: Microsoft Word, Microsoft Excel, Turbo Pascal Haứng ngaứy, caực em thửứụng hay trao ủoồi vụựi baùn beứ baống caựch Chat vaứ gửỷi Email, caực em coự bao giụứ thaộc maộc laứ taùi sao ngửụứi ta laùi coự theồ laứm ủửụùc nhử vaọy khoõng Muoỏn bieỏt caõu traỷ lụứi thỡ caực em seừ hieồu roừ hụn trong chửụng trỡnh lụựp 9, baứi đầu tieõn chuựng ta seừ tỡm hieồu laứ baứi 1 cuỷa chửụng 1: Tửứ maựy tớnh ủeỏn maùng maựy tớnh

Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu vỡ sao caàn maùng maựy tớnh(10’)

Gv: Haứng ngaứy, em thửụứng duứng maựy tớnh vaứo

coõng vieọc gỡ?

HS: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

HS: Nhận xét nhóm bạn trả lời

Soaùn thaỷo vaờn baỷn, tớnh toaựn, nghe nhaùc, xem

phim, chụi game,

Gv: Em thaỏy raống maựy tớnh cung caỏp caực phần

mềm phuùc vuù caực nhu caàu haứng ngaứy cuỷa con

ngửụứi, nhửng caực em coự bao giụứ tửù ủaởt caõu hoỷi vỡ

sao caàn maùng maựy tớnh khoõng Caực em haừy tham

1 Vỡ sao caàn maùng maựy tớnh?

-Ngửụứi duứng coự nhu caàu trao ủoồi dửừ lieọu hoaởc caực phaàn meàm

- Vụựi caực maựy tớnh ủụn leỷ, khoự thửùc hieọn khi thoõng tin caàn trao ủoồi coự dung lửụùng lụựn

Trang 2

khaỷo thoõng tin trong SGK vaứ cho bieỏt nhửừng lớ do vỡ

sao caàn maùng maựy tớnh?

Hs: TL theo ý hiểu.

Gv: Nhaọn xeựt.chốt các vấn đề chung

- Nhu caàu duứng chung caực taứi nguyeõn maựy tớnh nhử dửừ lieọu, phaàn meàm, maựy in,… tửứ nhieàu maựy tớnh

Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu khaựi nieọm maùng maựy tớnh(25’)

Gv: Cho hs tham khaỷo thoõng tin SGK Maùng maựy

tớnh laứ gỡ?

Hs: Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

H: Nhận xét nhóm bạn trả lời

Gv: Nhaọn xeựt.

Gv: Em haừy neõu caực kieồu keỏt noỏi phoồ bieỏn cuỷa

maùng maựy tớnh?

Hs: Kieồu keỏt noỏi hỡnh sao, kieồu ủửụứng thaỳng, kieồu

voứng

Gv: Moói kieồu ủeàu coự ửu ủieồm vaứ nhửụùc ủieồm

rieõng cuỷa noự

- Maùng hỡnh sao: Coự ửu ủieồm laứ neỏu coự moọt thieỏt

bũ naứo ủoự ụỷ moọt nuựt thoõng tớn bũ hoỷng thỡ maùng vaón

hoaùt ủoọng bỡnh thửụứng, coự theồ mụỷ roọng hoaởc thu

heùp tuứy theo yeõu caàu cuỷa ngửụứi sửỷ duùng, nhửụùc

ủieồm laứ khi trung taõm coự sửù coỏ thỡ toaứn maùng

ngửứng hoaùt ủoọng

- Maùng ủửụứng thaỳng: Coự ửu ủieồm laứ duứng daõy caựp

ớt nhaỏt, deó laộp ủaởt, nhửụùc ủieồm laứ seừ coự sửù uứn taộc

giao thoõng khi di chuyeồn dửừ lieọu vụựi lửu lửụùng lụựn

vaứ khi coự sửù hoỷng hoực ụỷ ủoaùn naứo ủoự thỡ raỏt khoự

phaựt hieọn, moọt sửù ngửứng treõn ủửụứng daõy ủeồ sửỷa

chửừa seừ ngửứng toaứn boọ heọ thoỏng

- Maùng daùng voứng: Coự thuaọn lụùi laứ coự theồ nụựi roọng

ra xa, toồng ủửụứng daõy caàn thieỏt ớt hụn so vụựi hai

kieồu treõn, nhửụùc ủieồm laứ ủửụứng daõy phaỷi kheựp kớn,

neỏu bũ ngaột ụỷ moọt nụi naứo ủoự thỡ toaứn boọ heọ thoỏng

cuừng bũ ngửứng

Kế⁩ ố⁩ n ể⁩ ⁩ # ì⁩ # h # ⁩ # ⁩ Kế⁩ ố⁩ n ểu ⁩ ⁩ # # ⁩ ờ ⁩ ẳ⁩ # h # Kế⁩ ố⁩ n ể⁩ ⁩ # ò⁩ v # #

2 Khaựi nieọm maùng maựy tớnh a) Maùng maựy tớnh laứ gỡ?

Maùng maựy tớnh laứ taọp hụùp caực maựy tớnh ủửụùc keỏt noỏi vụựi nhau theo moọt phửụng thửực naứo ủoự thoõng qua caực phửụng tieọn truyeàn daón taùo thaứnh moọt heọ thoỏng cho pheựp ngửụứi duứng chia seỷ taứi nguyeõn nhử dửừ lieọu, phaàn meàm, maựy in,…

Caực kieồu keỏt noỏi maùng maựy tớnh:

- Keỏt noỏi hỡnh sao

- Keỏt noỏi ủửụứng thaỳng

- Keỏt noỏi kieồu voứng

Trang 3

Hs: Ghi bài.

GV: Theo em cã c¸c kiĨu kÕt nèi m¹ng c¬ b¶n nµo?

Gv: Em hãy nêu các thành phần chủ yếu của

mạng?

Hs: Các thành phần chủ yếu của mạng là: các

thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, các thiết

bị kết nối mạng, giao thức truyền thông

Gv: Nhận xét.

Hs: Ghi bài.

b) Các thành phần của mạng.

- Các thiết bị đầu cuối như máy tính, máy in,…

- Môi trường truyền dẫn cho phép các tín hiệu truyền được qua đó(sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại)

- Các thiết bị kết nối mạng(modem, bộ định tuyến)

- Giao thức truyền thông: là tập hợp các quy tắc quy định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu trên mạng

4 CỦNG CỐ

Câu 1: Nêu khái niệm mạng máy tính?

Câu 2: V× sao cÇn m¹ng m¸y tÝnh?

5 DẶN DÒ

 Về nhà học bài, xem nội dung bài còn lại

 Trả lời câu hỏi trong SGK

Trang 4

Tuần 1: Ngày soạn: 15/8/2010 Tiết:2 Bài 1: Từ máy tính đến mạng máy tính(tiếp)

I MUẽC TIEÂU.

+Kiến thức:

- Giuựp HS biết các loại mạng máy tính,vai trò của mạng máy tính và những lợi ích của mạng máy tính trong đời sống

+Kỹ năng : Phân biệt được các kiểu kết nối mạng LAN,WAN , thiết bị kết nối, qua hình

vẽ

II CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn:

Giaựo aựn, SGK, baỷng phuù Máy tính, máy chiếu

2 Hoùc sinh

- Hoùc baứi cuừ, xem trửụực baứi mụựi

- Chuaồn bũ SGK

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1 OÅN ẹềNH LễÙP

- Giửừ traọt tửù lụựp hoùc

- Kieồm tra sú soỏ

2 KIEÅM TRA BAỉI CUế: Hai hoùc sinh traỷ lụứi baứi cuừ

Caõu 1: Neõu khaựi nieọm maùng maựy tớnh?

Caõu 2: Vì sao cần mạng máy tính?

3 BAỉI MễÙI

Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu phaõn loaùi maùng maựy tớnh(15’)

Gv: Cho hs tham khaỷo thoõng tin trong sgk Em

haừy neõu moọt vaứi loaùi maùng thửụứng gaởp?

Hs: Maùng coự daõy vaứ khoõng daõy, maùng cuùc boọ vaứ

maùng dieọn roọng

Gv: ẹaàu tieõn laứ maùng coự daõy vaứ maùng khoõng

daõy ủửụùc phaõn chia dửùa treõn moõi trửụứng truyeàn

daón Vaọy maùng coự daõy sửỷ suùng moõi trửụứng truyeàn

daón laứ gỡ?

Hs: Traỷ lụứi theo ý hiểu

Gv: Maùng khoõng daõy sửỷ suùng moõi trửụứng truyeàn

daón laứ gỡ?

Hs: Traỷ lụứi bổ sung

Gv: Maùng khoõng daõy caực em thửụứng nghe ngửụứi

ta goùi laứ Wifi ụỷ caực tieọm Cafe Maùng khoõng daõy

coự khaỷ naờng thửùc hieọn caực keỏt noỏi ụỷ moùi thụứi

ủieồm, moùi nụi trong phaùm vi maùng cho pheựp

3 Phaõn loaùi maùng maựy tớnh a) Maùng coự daõy vaứ maùng khoõng daõy

- Maùng coự daõy sửỷ duùng moõi trửụứng truyeàn daón laứ caực daõy daón(caựp xoaộn,

Trang 5

Phần lớn các mạng máy tính trong thực tế đều

kết hợp giữa kết nối có dây và không dây

Trong tương lai, mạng không dây sẽ ngày càng

phát triển

Hs: Lắng nghe và ghi bài.

Gv: Ngoài ra, người ta còn phân loại mạng dựa

trên phạm vi địa lí của mạng máy tính thành

mạng cục bộ và mạng diện rộng Vậy mạng cục

bộ là gì?

Học sinh trả lời

Gv: Còn mạng diện rộng là gì?

Hs: Trả lời.

Gv: Nhận xét và giải thích thêm: các mạng lan

thường được dùng trong gia đình, trường phổ

thông, văn phòng hay công ty nhỏ

Còn mạng diện rộng thường là kết nối của các

mạng lan

Hs: Lắng nghe và ghi bài.

cáp quang)

- Mạng không dây sử dụng môi trường truyền dẫn không dây(sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại)

b) Mạng cục bộ và mạng diện rộng

- Mạng cục bộ(Lan - Local Area Network) chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi hẹp như một văn phòng, một tòa nhà

- Mạng diện rộng(Wan - Wide Area Network) chỉ hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi rộng như khu vực nhiều tòa nhà, phạm vi một tỉnh, một quốc gia hoặc toàn cầu

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của máy tính trong mạng(10’)

Gv: Mô hình mạng máy tính phổ biến hiện nay là

gì?

4 Vai trò của máy tính trong mạng

Trang 6

Hs: Là mô hình khách – chủ(client – server).

Gv: Theo mô hình này, máy tính được chia thành

mấy loại chính Đó là những loại nào?

Hs: Chia thành 2 loại chính là máy chủ(server)

và máy trạm(client, workstation)

Gv: Máy chủ thường là máy như thế nào?

Hs: Trả lời theo ý hiĨu

Gv: Máy trạm là máy như thế nào?

Hs: TL theo ý hiĨu HS kh¸c bỉ sung

Gv: Những người dùng có thể truy nhập vào các

máy chủ để dùng chung các phần mềm, cùng

chơi các trò chơi, hoặc khai thác các tài nguyên

mà máy chủ cho phép

Hs: Ghi bài

GV: Mở rộng thêm mô hình: Peer to peer( Mô

hình các mạng ngang hàng nhau trong mạng)

Mô hình mạng máy tính phổ biến hiện nay là mô hình khách – chủ(client – server):

- Máy chủ(server): Là máy có cấu hình mạnh, được cài đặt các chương trình dùng để điều khiển toàn bộ việc quản lí và phân bổ các tài nguyên trên mạng với mục đích dùng chung

- Máy trạm(client, workstation): Là máy sử dụng tài nguyên của mạng do máy chủ cung cấp

Hoạt động 3: Tìm hiểu lợi ích của mạng máy tính(10’) Gv: Nói tới lợi ích của mạng máy tính là nói tới

sự chia sẻ(dùng chung) các tài nguyên trên

mạng Vậy lợi ích của mạng máy tính là gì?

Gv: Có thể giải thích thêm từng lợi ích.

Hs: Ghi bài.

5 Lợi ích của mạng máy tính

- Dùng chung dữ liệu

- Dùng chung các thiết bị phần cứng như máy in, bộ nhớ, các ổ đĩa,…

- Dùng chung các phần mềm

- Trao đổi thông tin

4 CỦNG CỐ?

Câu 1: Ph©n biƯt m¸y kh¸ch- m¸y chđ

Câu 2: Ph©n biƯt m¹ng LAN- WAN.M¹ng cã d©y vµ m¹ng kh«ng d©y?

5 DẶN DÒ

 Về nhà học bài

 Xem trước bài 2: Mạng thông tin toàn cầu internet

Trang 7

TuÇn 2: Ngµy so¹n: 22/8/2010 TiÕt:3

Bµi 2: M¹ng th«ng tin toµn cÇu internet

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Biết kh¸i niƯm Internet, c¸c lỵi Ých do chÝnh internet mang l¹i

- Biết một số dịch vụ trên Internet: Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet, tìm kiếm thông tin trên Internet, hội thảo trực tuyến

2 Kỹ năng: - Hiểu về internet

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

Giáo án, SGK, bảng phụ, m¸y tÝnh, m¸y chiÕu (nÕu cã)

2 Học sinh

Học bài cũ, xem trước bài mới

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH LỚP

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 KIỂM TRA BÀI CŨ.

Câu 1: Hãy cho biết sự giống nhau và khác nhau giữa mạng có dây và mạng không dây?

Đáp án: Sự giống nhau và khác nhau giữa mạng có dây và mạng không dây:

Giống nhau: Được phân chia dựa trên môi trường truyền dẫn tín hiệu

Khác nhau:

+ Mạng có dây sử dụng môi trường truyền dẫn là các dây dẫn(cáp xoắn, cáp quang) + Mạng không dây sử dụng môi trường truyền dẫn không dây(sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại)

3 BÀI MỚI

Ở bài trứơc các em đã được tìm hiểu về mạng máy tính, còn mạng thông tin toàn cầu Internet thì sao Thầyâ và các em sẽ hiểu rõ hơn trong bài học hôm nay: Bài 2 Mạng thông tin toàn cầu Internet

Hoạt động 1: Tìm hiểu Internet là gì?(15’)

Gv: Cho hs tham khảo thông tin trong sgk Em hãy

cho biết Internet là gì?

Hs: Trả lời – bổ xung

- Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và

mạng máy tính trên khắp thế giới, cung cấp cho

mọi người khả năng khai thác nhiều dịch vụ thông

1 Internet là gì?

Trang 8

tin khác nhau

Gv: Em hãy cho ví dụ về những dịch vụ thông tin

đó?

Hs: Đọc, nghe hoặc xem tin trực tuyến thông qua

các báo điện tử, đài hoặc truyền hình trực tuyến,

thư điện tử, trao đổi dưới hình thức diễn đàn, mua

bán qua mạng,

Gv: Nhận xét.

Hs: Ghi bài.

Gv: Theo em ai là chủ thực sự của mạng internet?

H: Th¶o luËn nhãm tr¶ lêi c©u hái: Mạng Internet là

của chung, không ai là chủ thực sự của nó

H: NhËn xÐt nhãm b¹n tr¶ lêi

Hs: Mạng Internet là của chung, không ai là chủ

thực sự của nó

Gv: Mỗi phần nhỏ của Internet được các tổ chức

khác nhau quản lí, nhưng không một tổ chức hay cá

nhân nào nắm quyền điều khiển toàn bộ mạng Mỗi

phần của mạng, có thể rất khác nhau nhưng được

giao tiếp với nhau bằng một giao thức thống nhất (

giao thức TCP/IP) tạo nên một mạng toàn cầu

Mở rộng: TCP/IP – Transmission Control

protocol/Internet protocol(Cho phép mọi máy tính

trong mạng giao tiếp với nhau một cach thống

nhất,giống như một ngôn ngữ quốc tế mà chúng ta

sử dụng để giao tiếp hàng ngày Giúp kết nối các

hệ thống mạng không đồng nhất với nhau

Gv: Em hãy nêu điểm khác biệt của Internet so với

các mạng máy tính thông thường khác?

Hs: Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham

gia vào Internet một cách tự nguyện và bình đẳng

Gv: Nếu nhà em nối mạng Internet, em có sẵn sàng

chia sẻ những kiến thức và hiểu biết có mình trên

Internet không?

Hs: Trả lời.

Gv: Không chỉ em mà có rất nhiều người dùng sẵn

sàng chia sẻ tri thức, sự hiểu biết cũng như các sản

phẩm của mình trên Internet Theo em, các nguồn

thông tin mà internet cung cấp có phụ thuộc vào vị

Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp thế giới, cung cấp cho mọi người khả năng khai thác nhiều dịch vụ thông tin khác nhau như Email, Chat, Forum,…

- Mạng Internet là của chung, không

ai là chủ thực sự của nó

- Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự động Đây là một trong các điểm khác biệt của Internet so với các mạng máy tính khác

Trang 9

trí địa lí không?

Hs: Các nguồn thông tin mà internet cung cấp

không phụ thuộc vào vị trí địa lí

Gv: Chính vì thế, khi đã gia nhập Internet, về mặt

nguyên tắc, hai máy tính ở hai đầu trái đất cũng có

thể kết nối để trao đổi thông tin trực tiếp với nhau

Hs : Ghi bài.

Gv : Tiềm năng của Internet rất lớn, ngày càng có

nhiều các dịch vụ được cung cấp trên Internet nhằm

đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng Vậy

Internet có những dịch vu nào  Giới thiệu mục 2

- Khi đã gia nhập Internet, về mặt nguyên tắc, hai máy tính ở hai đầu trái đất cũng có thể kết nối để trao đổi thông tin trực tiếp với nhau

Hoạt động 2: Tìm hiểu một số dịch vụ trên Internet(20’)

Gv: Em hãy liệt kê một số dịch vụ trên Internet?

Hs: TL Một số dịch vụ trên Internet:

- Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

- Tìm kiếm thông tin trên Internet

- Hội thảo trực tuyến

- Thư điện tử

Gv: Đầu tiên là dịch vụ tổ chức và khai thác thông

tin trên Internet, đây là dịch vụ phổ biến nhất Các

em để ý rằng mỗi khi các em gõ một trang web nào

đó, thì các em thấy 3 chữ WWW ở đầu trang web

Chẳng hạn như www.tuoitre.com.vn Vậy các em

có bao giờ thắc mắc mắc là 3 chữ WWW đó có ý

nghĩa gì không Các em hãy tham khảo thông tin

trong SGK và cho Thầy biết dịch vụ WWW là gì?

Hs: Word Wide Web(Web): Cho phép tổ chức

thông tin trên Internet dưới dạng các trang nội

dung, gọi là các trang web Bằng một trình duyệt

web, người dùng có thể dễ dàng truy cập để xem

các trang đó khi máy tính được kết nối với Internet

Gv: Nhận xét.

Hs: Ghi bài.

2 Một số dịch vụ trên Internet

a) Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet.

Word Wide Web(Web): Cho phép tổ chức thông tin trên Internet dưới dạng các trang nội dung, gọi là các trang web Bằng một trình duyệt web, người dùng có thể dễ dàng truy cập để xem các trang đó khi máy tính được kết nối với Internet

Trang 10

Gv: Các em có thể xem trang web tin tức

VnExpress.net bằng trình duyệt Internet Explorer

Gv: Dịch vụ WWW phát triển mạnh tới mức nhiều

người hiểu nhầm Internet chính là web Tuy nhiên,

web chỉ là một dịch vụ hiện được nhiều người sử

dụng nhất trên Internet

Gv: Để tìm thông tin trên Internet em thường dùng

công cụ hỗ trợ nào?

Hs: Thường dùng máy tìm kiếm và danh mục thông

tin

Google

Gv: Máy tìm kiếm giúp em làm gì?

Hs: Máy tìm kiếm giúp tìm kiếm thông tin dựa trên

cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

Gv: Ví dụ các em có thể sử dụng Google với từ

khóa thi Olympic toán để tìm thông tin liên quan

đến cuộc thi Olympic toán

Gv: Danh mục thông tin là gì?

Hs: Danh mục thông tin là trang web chứa danh

sách các trang web khác có nội dung phân theo các

chủ đề

Gv: Ví dụ danh mục thông tin trên các trang web

của Google, Yahoo

b) Tìm kíếm thông tin trên Internet

- Máy tìm kiếm giúp tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w