Baìi cuî 5phút: Lớp 7C……………………7D……………… Nội dung kiểm tra Cách thức thực hiện Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông được Cho cả lớp nhận xét và bổ suy ra từ trường hợp bằng nhau[r]
Trang 1Gi¸o ¸n h×nh hôc 7
GV : NguyÔn §øc Quỉc – Tríng THCS LI£N LỊP
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Ngăy soạn: 25 /02/2009 Ngăy dạy…… 2/2009
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
HS nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
3 Thâi độ: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm cách giải và trình bày bài toán
chứng minh hình học
B PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu vấn đê, hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1)Thầy:
- Thước thẳng, ê ke, bảng phụ ghi sẵn bài tập, các câu hỏi
2) Trò:
- Thước thẳng, ê ke, SGK
D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp học (1phút):
2 Bài cũ (5phút): Lớp 7C………7D………
Nội dung kiểm tra Câch thức thực hiện
Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông được
suy ra từ trường hợp bằng nhau của tam giác
GV: Hai tam giác vuông bằng nhau thì chúng có những
yếu tố nào bằng nhau? Dẫn dắt vào bài mới
Cho cả lớp nhận xét và bổ sung
3 Giảng bài:
Hoạt động 1(15phút):
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU ĐÃ BIẾT CỦA TAM GIÁC VUÔNG
G1-1: Nêu các trường hợp bằng nhau đã
biết của hai tam giác vuông?
H1-1: Trả lời theo 3 ý
G1-2: Các em hãy hoàn thành ?1 SGK.
H1-2: Hoàn thành vào vở
G1-3: Ngoài trường hợp đó 2 còn có
trường hợp nào khác không?
Hai tam giác vuông bằng nhau khi:
- Hai cạnh góc vuông bằng nhau
- Một cạnh góc vuông và một góc nhọn
- Cạnh huyền và một góc nhọn
Hình 143 AIB = AHC (c.g.c) Hình 144 DKE = DKF (g.c.g) Hình 145 OMI = ONI (cạnh huyền - góc nhọn)
Hoạt động 2(15phút):
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU VỀ CẠNH HUYỀN VÀ CẠNH GÓC VUÔNG
Lop7.net
Trang 2Gi¸o ¸n h×nh hôc 7
GV : NguyÔn §øc Quỉc – Tríng THCS LI£N LỊP
G2-1: Yêu cầu hai HS đọc các nọi dung
trong khung ở SGK
H2-1: Đọc vài lần
G2-2: Yêu cầu cả lớp vẽ hình và ghi
GT-KL
H2-2: Gọi lên bảng ghi GT-KL
G2-3: Hãy nhắc lại định lý Pitago? Ứng
dụng của định lý
H2-3: Phát biểu
G2-4: Tính cạnh AB và DE theo a và b
và nhận xét ABC và DEF
A
E
GT:ABC; DEF
 = 900; = 90D ˆ 0; BC = EF
AC = DE KL: ABC = DEF C/m:
Đặt BC = EF = a
AC = DF = b
Rồi tính AB; DE theo a và b
ABC = DEF
Hoạt động 3(6phút):
CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
G3-1: Tổ chức cho HS làm tại lớp bài 66 (137 SGK); bài 63 yêu cầu hoạt động theo nhóm
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP(3phút):
- Học thuộc và phát biểu chính xác các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Làm các bài tập 64; 65 SGK
Rút kinh nghiệm………
………
Lop7.net