- HS lần lượt bốc thăm bài đọc - HS đọc một đoạn trong bài và trả lời câu hỏi có nội dung trong đoạn vừa đọc.. - GV nhận xét, đánh giá, ghi điểm cho từng - HS laéng nghe.[r]
Trang 1TUẦN 27 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 27 Từ ngày 17 / 3 / 2008 – 21 / 3 / 2008
2 Tập đọc - KC
Tuần 27 Ôn tập tiết 1, đọc thêm bài tập đọc: Bộ đội về làng (tuần 19), Trên đường mòn Hồ Chí Minh (tuần 20)
3 Tập đọc - KC Ôn tập tiết 2, đọc thêm bài tập đọc: Người tri thức yêu
nước (tuần 21)
2
17 / 03
2007
5 Đạo đức Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác (Tiết 2)
4 Mĩ thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ lọ hoa và quả
3
18 / 03
2008
5 Chính tả Ôn tập tiết 3, đọc thêm bài tập đọc: Chiếc máy bơm
(tuần 22), Em vẽ Bác Hồ (tuần 23)
1 Tập đọc Ôn tập tiết 4, đọc thêm bài tập đọc: Mặt trời mọc ở đằng
…… tây (tuần 24)
2 Toán Các số có năm chữ số ( TT )
3 Thể dục Ôn bài TD với hoa hoặc cờ Trò chơi: “ Hoàng Anh –
Hoàng Yến”
4 Tập viết Ôn tập tiết 5, đọc thêm bài tập đọc: Ngày hội rừng xanh
(tuần 25)
4
19 / 03
2008
5 Thủ công Làm lọ hoa gắn tường (tiết 3)
2 Aâm nhạc Học hát: Bài tiếng hát bạn bè mình
4 LTVC Ôn tập tiết 6, đọc thêm bài tập đọc: Đi hội chùa Hương
(tuần 26)
5
20 / 03
2008
2 Tập làm văn Ôn tập tiết 7
3 Thể dục Ôn bài TD với hoa hoặc cờ Trò chơi: “HA,HY”
4 Chính tả Kiểm tra đọc ( Đọc hiểu luyện từ và câu )
Kiểm tra viết ( Chính tả, tập làm văn )
6
21 / 03
2008
Trang 3Thứ hai ngày 17 tháng 3 năm 2008
Tiết 1: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN 27
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS dự lễ chào cờ đầu tuần 27 HS có ý thức nghiêm túc trong nghi lễ chào cờ
- GV cho HS ôn một số dạng toán đã học.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
30’
20’
13’
2’
1/ Lên lớp:
* Hoạt động 1: HS dự nghi lễ chào cờ.
- GV cho HS chỉnh đốn ĐHĐN Xếp hàng đúng
vị trí để dự lễ chào cờ
- GV nhắc HS trật tự, nghiêm túc trong nghi lễ
của tiết chào cờ
* Hoạt động 2: HS ôn một số dạng toán đã
học.
- GV cho HS ôn một số dạng toán đã học.
- GV ghi một số bài toán lên bảng dạng phép
chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
Ví dụ: Đặt tính rồi tính: 2680 : 4, 1573 :5 ……
- GV gọi những HS trung bình, yếu lên bảng
- GV theo dõi nhắc nhở sửa sai ……
- GV tuyên dương những em làm bài đúng
2/ Dặn dò:
- GV nhắc nhở HS học tốt tuần 27
- HS xếp hàng ổn định hàng ngũ nghiêm túc dự tiết chào cờ tuần 27
- HS lắng nghe nhận xét đánh giá của GV trực tuần qua các hoạt động của tuần 26 và những dặn dò của hiệu trưởng, tổng phụ trách đội về các hoạt động của tuần 27
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào giấy nháp
- HS nhận xét bài làm của các bạn
- HS lắng nghe thực hiện
Tiết 2: Tập đọc:
ÔN TẬP TIẾT 1 ĐỌC THÊM BÀI TẬP ĐỌC : BỘ ĐỘI VỀ LÀNG (TUẦN 19) TRÊN ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH (TUẦN 20)
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc thêm bài : Bộ đội về làng ( tuần 19) Trên đường mòn Hồ Chí Minh ( tuần 20 )
- Kiểm tra lấy điểm Tập đọc và học thuộc lòng :
- HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)
- Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Ôn luyện về nhân hóa : Tập sử dụng phép nhân hóa để kể chuyện làm cho lời kể được sinh động
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên các bài Tập đọc và học thuộc lòng ở SGK từ tuần 19 đến tuần 26
- 6 tranh minh họa truyện kể ở BT2 trong SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Trang 41’
10’
12’
14’
1/ Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Bài mới:
Giới thiệu: Hôm nay các em Ôn tập tiết 1
và đọc thêm bài tập đọc: Bộ đội về làng ( tuần
19) Trên đường mòn Hồ Chí Minh ( tuần 20 )
- GV ghi đề bài
Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Tổ chức cho HS đọc thêm bài TĐ: Bộ đội về
làng Trên đường mòn Hồ Chí Minh
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS lần lượt đọc bài TĐ Bộ đội về làng
Trên đường mòn Hồ Chí Minh
- HS đọc bài theo nhóm
- 1 HS đọc bài Bộ đội về làng
- 1 HS đọc bài Trên đường mòn Hồ Chí Minh
Hướng dẫn HS Ôn tập, kiểm tra
* Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng
(5 em)
- Kiểm tra 5 HS trong lớp
- Gọi HS lần lượt bốc thăm bài đọc
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài trong 2 phút
- HS đọc một đoạn trong bài và trả lời câu hỏi
có nội dung trong đoạn vừa đọc
- GV nhận xét, đánh giá
Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Kể lại câu chuyện “Quả táo” theo
tranh, dùng phép nhân hóa để lời kể được
sinh động.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
Các em cần quan sát kĩ các tranh, đọc kĩ
phần chữ trong tranh để hiểu nội dung truyện
Cần sử dụng biện pháp nhân hóa cho các con
vật có hành động, suy nghĩ, cách nói như
người
- Yêu cầu từng cặp kể cho nhau nghe
- Gọi 6 HS kể nối tiếp 6 tranh
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- HS theo dõi ở SGK
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS đọc bài theo nhóm
- 1 HS đọc bài
- 1 HS đọc bài
- HS lần lượt bốc thăm bài đọc
- HS đọc bài
- HS lắng nghe
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS lắng nghe
HS xem kĩ các tranh, tìm hiểu nội dung truyện
- HS kể theo cặp
- Tranh 1: Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng nhìn lên, bỗng thấy một quả táo Nó nhảy lên định hái nhưng chẳng tới Nhìn quanh, nó thấy chị nhím đang say sưa ngủ dưới gốc táo
ở một cây thông bên cạnh Một anh Quạ đang đậu trên cành Thỏ mừng quá, bèn cất tiếng ngọt ngào
Anh Quạ ơi ! Anh làm ơn hái hộ tôi quả táo
Trang 52’ 3/ Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại các bài Tập đọc để kiểm tra
lấy điểm ; xem trước các bài tập
trong các tiết ôn tập
với !
- HS lắng nghe và thực hiện
- Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết 3: Kể chuyện:
ÔN TẬP TIẾT 2 ĐỌC THÊM BÀI TẬP ĐỌC : NGƯỜI TRI THỨC YÊU NƯỚC (TUẦN 21) I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc thêm bài : Người tri thức yêu nước( tuần 21 )
- Kiểm tra lấy điểm Tập đọc và học thuộc lòng:
- HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)
- Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Ôn luyện về nhân hóa: cách nhân hóa: Tìm đúng các từ chỉ đặc điểm hoạt động được dùng để nhân hóa
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên các bài Tập đọc và học thuộc lòng ở SGK từ tuần 19 đến tuần 26
- Bảng lớp chép bài thơ : “Thương em”
- Kẻ sẵn bảng để HS làm bài tập 2 (T2)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1’
1’
10’
12’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Bài mới:
Giới thiệu: Hôm nay các em Ôn tập tiết 2
và đọc thêm bài tập đọc: Người tri thức yêu
nước
( tuần 21 )
- GV ghi đề bài
Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Tổ chức cho HS đọc thêm bài TĐ: Người tri
thức yêu nước
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS lần lượt đọc bài TĐ Người tri thức
yêu nước
- HS đọc bài theo nhóm
- 1 HS đọc bài Người tri thức yêu nước
( tuần 21 )
Hướng dẫn HS Ôn tập, kiểm tra
- HS hát
- HS theo dõi ở SGK
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS đọc bài theo nhóm
- 1 HS đọc bài
Trang 62’
* Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc
lòng (5 em)
- Kiểm tra 5 HS trong lớp
- Gọi HS lần lượt bốc thăm bài đọc
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài trong 2 phút
- HS đọc một đoạn trong bài và trả lời câu hỏi
có nội dung trong đoạn vừa đọc
- GV nhận xét, đánh giá
Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2: Đọc bài thơ sau và trả lời câu hỏi.
- GV đọc mẫu bài thơ
Gọi 1 HS đọc to các câu hỏi
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và báo cáo
- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác
bổ sung ý kiến
a) Làn gió và sợi nắng được nhân hóa bởi
những từ nào ?
b) Chọn ý thích hợp ở cột B nối với mỗi sự
vật ở cột A
c) Tình cảm của tác giả dành cho những người
này như thế nào ?
- GV sửa chữa và chốt lại kết quả đúng ở
bảng
- Gọi vài em đọc lại kết quả đúng ở bảng
- Yêu cầu cả lơp làm vào vở
3/ Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại các bài Tập đọc để kiểm tra
lấy điểm ; xem trước các bài tập trong các tiết
ôn tập
- HS lần lượt bốc thăm bài đọc
- HS đọc bài
- HS lắng nghe
- Cả lớp theo dõi ở SGK
- 1 HS đọc to câu hỏi
- HS thảo luận nhóm
- HS đại diện nhóm báo cáo kết quả
- Cả lớp nộp bài
Sự vật được nhân hóa Từ chỉ đặc điểm của
con người
Từ chỉ hoạt động của con người
Làn gió Sợi nắng
mồ côi gầy
tìm , ngồi run run, ngã
b) Làn gió : giống một bạn nhỏ mồ côi
Sợi nắng : giống một người gầy yếu.
c) Tác giả bài thơ rất yêu thương thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn ; những người ốm yếu, không nơi nương tựa
- Vài HS đọc lại
- HS làm bài vào vở
- HS lắng nghe và thực hiện
- Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết 4: Toán:
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Nắm được các hàng : chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Biết đọc, viết các số có năm chữ số (trường hợp các chữ số khác 0)
- Giáo dục HS yêu thích môn học
Trang 7II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Kẻ sẵn bảng như SGK
- Bảng nỉ, các số : 10000, 1000, 100, 10, 1
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1’
5’
1’
6’
8’
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV ghi số có bốn chữ số , gọi HS đọc số
- GV nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới:
Giới thiệu: Hôm nay các em học Các số có
năm chữ số
- GV ghi đề bài:
Ôn tập về các số trong phạm vi 10000:
- GV ghi : 2316
+ Số này gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy
chục, mấy đơn vị ?
- Viết : 1000
- Gọi 1 HS đọc số
+ Số 1000 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy
chục, mấy đơn vị ?
Viết và đọc số có năm chữ số
Viết : 10000
- Gọi 1 HS đọc
Mười nghìn : còn gọi là một chục nghìn.
+ Số 10000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?
- GV gắn các số lên bảng nỉ
Chục
10000
10000
10000
10000
1000
1000 100100
100
1 1 1 1 1
+ Có bao nhiêu chục nghìn ?
+ Có bao nhiêu nghìn ?
+ Có bao nhiêu trăm ?
+ Có bao nhiêu chục ?
+ Có bao nhiêu đơn vị ?
- Gọi HS điền số vào ô cuối cùng của bảng
Vậy số đó là : 42316
Khi viết số ta viết từ trái sang phải
- HS hát
- HS đọc số
- Số này gồm : 2000 + 300 + 10 + 6
- 1 HS đọc : Một nghìn
- Số 1000 gồm : 1 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- 1 HS đọc : Mười nghìn
- Số 10000 gồm : 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- HS theo dõi ở bảng nỉ
- Có 4 chục nghìn
- Có 2 nghìn
- Có 3 trăm
- Có 1 chục
- Có 6 đơn vị
- 1 HS điền số
Trang 82’
Số 42316 đọc là : bốn mươi hai nghìn ba
trăm mười sáu.
- Gọi vài HS đọc lại
- Ghi các số sau, gọi HS đọc :
5327 và 45327 ; 8735 và 28735
6581 và 96581 ; 7311 và 67311
4/ Luyện tập:
Bài 1: Viết theo mẫu.
- GV kẻ sẵn bảng và làm mẫu câu a
- Gọi HS thực hiện ở bảng
- Gọi HS đọc số ở cuối mỗi bảng
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- GV kẻ bảng và làm mẫu hàng đầu tiên
- Gọi 1 HS viết số ở bảng, cả lớp làm vào
bảng con
Bài 3: Đọc các số.
- GV ghi số, gọi HS lần lượt đọc
23116 ; 12427 ; 3116 ; 82427
Bài 4: Số ?
- GV ghi bảng, gọi HS thực hiện
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
4/ Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.- Dặn HS làm bài tập ở
vở ; chuẩn bị bài tiếp theo
- Vài HS đọc lại
- HS đọc số
- HS làm bài ở bảng
- HS theo dõi
- HS làm bài theo yêu cầu của GV
- HS lần lượt đọc số : Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
6000 ; 7000 ; 8000 ; 9000.
23000 ; 24000 ; 25000 ; 26000.
23100 ; 23200 ; 23300 ; 23400.
- HS lắng nghe và thực hiện
- Rút kinh nghiệm:
………
………
Tiết 5: Đạo đức:
TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC ( Tiết 2)
I/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu vì sao phải tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
- HS hiểu được việc tôn trọng thư từ, tài sản của người khác là việc nên làm và có kĩ năng thực hiện một số hành động thể hiện sự tôn trọng thư từ, tài sản của người khác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập Đạo đức
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1’
5’ 1) Ổn định tổ chức:2) Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS trảû lời :
+ Vì sao ta phải tôn trọng thư từ, tài sản của
người khác ?
+Em đã làm gì thể hiện việc tôn trọng thư từ,
- HS hát
- 2 HS trả lời câu hỏi
Trang 926’
2/
tài sản của người khác ?
- GV nhận xét, bổ sung
3) Bài mới:
Giới thiệu và ghi đề bài:
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Nhận xét hành vi.
+ Mục tiêu: có kĩ năng nhận xét những hành
vi liên quan đến tôn trọng thư từ, tài sản của
người khác
+ Cách tiến hành:
- Yêu cầu các nhóm thảo luận các tình huống
của bài tập 4
- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét, bổ sung
+ Kết luận: Các tình huống a và c là sai,
chúng ta không nên lục túi bố để xem bố mua
quà gì cho mình vì lỡ như mình lục đúng vào
bí mật của người khác thì không nên Các bạn
cũng không nên lục xem thư của Hải như thế
Các tình huống b và d là đúng
Hoạt động 2: đóng vai.
+ Mục tiêu:: HS có kĩ năng thực hiện một số
hành động thể hiện sự tôn trọng thư từ, tài sản
của người khác
+ Cách tiến hành:
- Tổ chức cho 2 tổ đóng vai thể hiện 2 tình
huống sau :
a) Bạn em có quyển truyện tranh mới để trong
cặp Giờ ra chơi em muốn mượn xem nhưng
chẳng thấy bạn đâu
b) Giờ ra chơi Thịnh chạy làm rơi mũ Thấy
vậy, mấy bạn lấy mũ làm “bóng” đá Nếu có
mặt ở đó em sẽ làm gì ?
+ Kết luận: Ở tình huống 1 ta cần đợi bạn về
lớp hỏi thì mượn chứ không nên tự ý lấy đọc
Tình huống 2 ta nên khuyên bạn không làm
hỏng mũ của người khác và nhặt mũ trả lại
cho Thịnh
+ KL chung: Thư từ, tài sản của mỗi người
thuộc về riêng họ, không ai được xâm phạm
Tự ý bóc, đọc thư hoặc sử dụng tài sản của
người khác là việc không nên làm
4/ Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài ; vận dụng điều đã học
- HS thảo luận nhóm
Đại iện nhóm báo cáo kết quả : Tình huống a là sai
Tình huống b là đúng Tình huống c là sai Tình huống d là đúng
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm và đóng vai thể hiện tình huống
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 10vào thực tế ; chuẩn bị bài tiếp theo.
Thứ ba ngày 18 tháng 3 năm 2008
Tiết 1: Toán:
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Củng cố về cách đọc, cách viết các số có năm chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự các số có năm chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn (từ 10000 đến 19000)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ kẻ tia số bài tập 4
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1’
5’
1’
31’
1/ Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của HS nhóm 1 &ø4
- GV nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới:
Giới thiệu: Hôm nay các em học Luyện tập
- GV ø ghi đề bài:
Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Viết (theo mẫu).
- GV kẻ bảng như SGK
- Hướng dẫn HS hiểu kĩ bài mẫu
- Gọi HS lần lượt viết, đọc số ở bảng ; các em
khác viết số ra bảng con
Bài 2: Viết (theo mẫu).
- Lần lượt từng HS lên bảng viết số hoặc đọc
số rồi ghi vào bảng đã kẻ
- Gọi vài HS đọc lại các số vừa viết
Bài 3: Số ?
- GV ghi từng câu lên bảng
+ Câu a, số thứ hai hơn số thứ nhất mấy đơn
vị ?
- Gọi 1 HS làm ở bảng, các HS khác làm vào
bảng con
+ Câu b, số thứ hai hơn số thứ nhất mấy
đơn vị ?
- Gọi 1 HS làm ở bảng
+ Câu c, số thứ hai hơn số thứ nhất mấy đơn
vị ?
- Gọi 1 HS làm ở bảng
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- HS trình vở để GV kiểm tra
- HS theo dõi ở bảng
- HS lắng nghe
- HS viết số vào bảng rồi đọc số
- HS đọc, viết số vào bảng
- 97145 : Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
- HS theo dõi
- Số thứ hai hơn số thứ nhất 1 đơn vị
36520 ; 36521 ; 36522 ; 36523 ; 36524 ;
36525 ; 36526.
- Số thứ hai hơn số thứ nhất 1 đơn vị
48183 ; 48184 ; 48185 ; 48186 ; 48187 ;
48188 ; 48189.
- Số thứ hai hơn số thứ nhất 1 đơn vị
81317 ; 81318 ; 81319 ; 81320 ; 81321;