1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 7 - Học kỳ 1 - Tiết 21: Luyện tập

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 78,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chæ roõ caùc ñænh tương ứng -Tìm các đỉnh tương ứng của 2 tam giaùc treân -GVHD Hoạt động 3: Củng cố - Phaùt bieåu ñònh nghiaõ hai tam giaùc baèng nhau - Khi vieát kyù hieäu veà hai tam [r]

Trang 1

Tuần : 11

IMỤC TIÊU :

Kiến thức cơ bản:

- Aùp dụng định nghiã hai tam giac bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc tương ứng các cạnh tương ứnh bằng nhau

Kỹ năng cơ bản:

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng định nghiã hai tam giac bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc tương ứng các cạnh tương ứnh bằng nhau

Tư duy:

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác trong tính toán

- Rèn luyện kỹ năng suy luận

II PHƯƠNG PHÁP:

III CHUẨN BỊ :

GV: Thước thẳng có giơí hạn đo, thươcù đo góc, êke, bảng phụ

HS: Thước thẳng có chia khoảng, êke, thước đo góc, làm BT ở nhà

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Họat động 1: Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu định nghĩa hai

tam giác bằng nhau

-Cho DEF= MNP Hãy

tìm số đo các yếu tố còn lại

của 2 tam giác

- Nêu câu hỏi và treo bảng phụ Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, HS cả lớp làm vào giấy

-Nhận xét đánh giá - cho điểm kiểm tra 2 tập của HS

-HS lên bảng HS +Đn 2 tam giác bằng nhau +Do DEF = MNP (gt) nên DE = MN=2,2;

EF=NP=2,5;DF=MP= 3,3;

= = 550, = = 900, =

= 900 -550= 350

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập

Lop7.net

Trang 2

Bài 12 trang 112

Cho ABC = HIK trong đó

AB=2cm; =400; BC=4

cm.Em có thể suy ra số đo

của những cạnh nào, những

góc nào của HIK?

Vì ABC = HIK nên theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau ta suy

ra những cặp góc nào bằng nhau?

-Giả thiết cho những yếu tố nào?

- Từ đó ta suy ra điều cần tìm

- Gọi HS vẽ hình

-HS kể ra những cặp cạnh góc tương ứng bằng nhau

Giải

Do ABC = HIK Nên: HI=AB= 2cm, IK=BC = 4cm; = = 40Iˆ Bˆ 0

Vậy: HIK có HI = 2cm;

IK = 4cm; = 40 0

Bài 13 trang 112

Cho ABC = DEF Tính

chu vi mỗi tam giác nói trên

biết AB= 4cm, BC=6cm, DF

= 5cm

-Yêu cầu HS đọc đề; cho biết điều gì?

-Tính gì?

-Tính chu vi của tam giác ta làm sao?

Muốn tính CVtam giác ta cần có những số liệu nào? (cần số đo 3 cạnh)

ABC = DEF ta được các cạnh như thế nào?

-Gọi HS lên bảng -inh2

-Nhận xét

HS cả lớp đọc đề bài tập

-Chu vi của tam giác bằng tổng ba

cạnh

Giải

Vì ABC = DEF nên: AB = DE= 4cm;

BC=EF= 6; AC=DF=5 (cm)

* Chu vi ABC

* Chu vi DEF DE+EF+DF=4+6+5=15cm -HS làm BT vào vở

Bài 14 trang 112

Cho hai tam giác bằng nhau:

ABC và 1 tam giác có 3 đỉnh là

H, I, K Viết kí hiệu về sự bằng

nhau của 2 tam giác đó biết rằng:

AB=KI; =Bˆ Kˆ

-Đề yêu cầu gì?

-Khi viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau cần chú ý gì? (chỉ rõ các đỉnh tương ứng)

-Tìm các đỉnh tương ứng của 2 tam giác trên

-GVHD

-Viết kí hiệu bằng nhau của 2 tam giác

Giải

AB=KI; =Bˆ Kˆ

 ABC = IKH

Hoạt động 3: Củng cố

- Làm các BT 22,23 SBT trang

100

- Xem trước bài "trường hợp

bằng nhau thứ nhất của tam

giác cạnh-cạnh-cạnh”

- Phát biểu định nghiã hai tam giác bằng nhau

- Khi viết ký hiệu về hai tam giác bằng nhau phải chú ý điều gì?

-HS phát biểu định nghiã -Chú ý các đỉnh tương ứng

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm