1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Hình học 7 - Học kỳ 1 - Tiết 24: Luyện tập 2

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.MUÏC TIEÂU : - Tiếp tục giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh -cạnh -cạnh - HS hiểu và biết vẽ một góc bằng góc cho trước dùng thước và compa - Kiểm tra vi[r]

Trang 1

Tuần : 12

I.MỤC TIÊU :

- Tiếp tục giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau (trường hợp cạnh -cạnh -cạnh)

- HS hiểu và biết vẽ một góc bằng góc cho trước dùng thước và compa

- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức và rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau

II.PHƯƠNG PHÁP:

III.CHUẨN BỊ :

GV: Thước thẳng, compa

HS: Thướcthẳng, compa, chuẩn bị bài tập ở nhà

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Họat động 1: Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài cũ (15’)

1) Vẽ tia phân giác của góc zOy,

biết số đo của góc zOy bằng 300

2)Cho ABC có AB=AC, gọi M là

trung điểm của cạnh BC Chứng

minh rằng ABM = ACM

- Ghi đề bài lên bảng -Tất cả làm vào giấy

- Cùng HS sửa bài kiểm tra

1)

2) Chứng minh ABM và ACM có

AB = AC (gt)

MB = MC (gt)

AM cạnh chung Vậy ABC = ACM (c.c.c)

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập:

Cho ABC có AB=AC, gọi M là

trung điểm của cạnh BC Chứng

minh rằng

a) ABM = ACM

b) AM BC

- Treo bảng phụ (đề BT) -Đề bài cho điều gì? yêu cầu gì?

-gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

- Gọi 1 HS lên bảng ghi GT,KL?

- Hướng dẫn HS chứng minh theo sơ đồ

AM BC  AMB = 900 

-HS phân tích đề bài toán

Chứng minh

a)xem ở phần kiểm tra b) Ta có:AMB= AMC (câu a)

Lop7.net

Trang 2

AMB = AMC 

AMB = AMC -Gọi HS lên bảng chứng minh

-Nhận xét - cho điểm

 AMB = AMC

Do đó:

AMB = 0 900

2

180  Vậy AM BC (đpcm) -HS nhận xét

Bài

22 trang 116

Cho góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn tâm O bán

kính r, cung tròn này cắt Ox, Oy

theo thứ tự B, C

- Vẽ cung tròn tâm A bán

kính r, cung này cắt tia Am ở D

- Vẽ cung tròn tâm D có bán

kính bằng BC, cung này cắt cung

tròn tâm A bán kính r ở E

Chứng minh rằng:

DAE = xOy

- Treo bảng phụ đề BT -Gọi lần lượt 4 HS thực hiện 4 yêu cầu vẽ hình

+ Vẽ góc xOy và tia Am + Vẽ cung tròn (O;r) cắt tia Ox tại

B, cắt tia Oy tại C + Vẽ cung tròn (A;r) cắt Am tại D

+vẽ cung tròn (D;BC) cắt cung tròn (A;r) tại E

-Vẽ tia AE ta được góc DAE bằng với góc xOy

-Vì sao góc DAE = góc xOy ? -Muốn chứng minh 2 góc bằng nhau ta chứng minh theo phương pháp nào? (chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau)

DAE = xOy 

OBC = AED -Gọi HS chứng minh theo sơ đồ, chú ý căn cứ của lập luận

 Rút ra: CaÙch vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trước

Chứng minh

Xét OBC và AED OBC và ADE có

OB = AE = r

OC = AD = r

BC = ED (cách vẽ) Nên: OBC = AED ( c -c -c )

OBC = AED

hay DAE = xOy

Hoạt động 3: Củng cố

- Ôn lại cách vẽ tia phân giác của 1

góc, tập vẽ 1 góc bằng góc cho trước

- Rèn luyện cách chứng minh hai tam

giác bằng nhau

- Làm BT 23 SGK

- Xem trước bài "trường hợp bằng

nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc -

cạnh "

- Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác ?

- Muốn chứng minh 2 góc bằng nhau ta chứng minh như thế nào?

-Cách vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trước?

- HS nêu trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh

-Chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau

-Cách vẽ rút ra từ BT 22

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm