1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án môn Hóa học lớp 8 - Tiết 24: Bài luyện tập 3

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tục làm quen với một số bài tập xá định nguyên tố hh B/ ChuÈn bÞ: - HS: Ôn tập các khái niệm cơ bản trong chương C/ TiÕn tr×nh tæ chøc giê häc: I.. ổn định lớp: II.[r]

Trang 1

Ngày giảng: 19/11/2010

A/ Mục tiêu:

1 HS được củng cố các kháI niệm về h/t vật lí, hiện tượng hh, phương trình hh

2 Rèn luyện các kĩ năng lập công thức hh và lập phương trình hh (làm quen với dạng lập pthh tổng quát

3 Biết sử dụng định luật bảo toàn khối lượng vào làm các bài toán (ở mức độ đơn giản)

1 Tiếp tục làm quen với một số bài tập xá định nguyên tố hh

B/ Chuẩn bị:

- HS: Ôn tập các khái niệm cơ bản trong chương

C/ Tiến trình tổ chức giờ học:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ : ko

III Các hoạt động học tập

Kết hợp trong giờ luyện tập cho HS tư duy,

nhớ lại lí thuyết để làm bài tập

GV ra bài tập, gọi HS trả lời từng phần

HS

* Các chất tham gia:

- Hiđrô

- Nitơ

* Sản phẩm:

- Amôniăc

HS:

* Trước p/ư:

- Hai nguyên tử Hiđro liên kết với nhau tạo

thành 1 p/tử hiđro

- Hai nguyên tử nitơ liên kết với nhau tạo

thành 1 p/tử nitơ

* Sau p/ư:

- Một nguyên tử nitơ liên kết với 3 nguyên

tử hiđro tạo thành một p/tử amoniac

* Phân tử biến đổi: N2, H2

* Phân tử được tạo ra: NH3

HS: Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước

I/ Kiến thức cần nhớ II/ Luyện tập:

Bài tập 1:

Cho sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa khí

N2 và khí H2 tạo ra amoniac NH3 như sau:

Hãy cho biết:

a Tên và công thức hh của các chất tham gia và sản phẩm

b Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi như thế nào? Phân tử nào biến đôỉ? Phân tử nào được tạo ra?

c Số nguyên của mỗi nguyên tố trước và sau p/ư

Trang 2

nguyên tử H)

HS:

N2 + H2  NH3

N2 + 3H2 to, xt 2NH3

GV gọi HS tóm tắt đầu bài

HS thực hiện

HS làm bài; một em lên bảng làm

GV tổ chức cho HS nhận xét, sửa sai

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm; làm bài

tập

GV yêu cầu các nhóm HS đính kết quả lên

bảng

HS các nhóm nhận xét chéo nhau

d Lập phương trình hh của p/ư trên

Bài tập 2:

Nung 84 kg magie cacbonat (MgCO3), thu được m(kg) magie oxit và 44 kg khí cacbonic

a) Lập PTHH của p/ư

b) Tính khối lượng magie oxit được tạo thành

Tóm tắt đầu bài:

- Khối lượng MgCO3 = 84 kg

- Khối lượng CO2 = 44kg

- Khối lượng MgO = ?

Bài làm:

a) PTHH MgCO3 to MgO + CO2 b) Theo định luật bảo toàn khối lượng:

m MgCO3 = mMgO + mCO2

= 84 - 44 = 40

Bài tập 3:

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a) R + O2  R2O3

b) R+ HCl  RCl2 + H2

c) R + H2SO4  R2(SO4)3 + H2 d) R + Cl2  RCl3

e) R + HCl  RCln + H2

Đáp án:

a) 4R + 3O2  2R2O3 b) R+ 2HCl  RCl2 + H2 c) 2R + 3H2SO4  R2(SO4)3 + 3H2 d) 2R + 3Cl2  2RCl3

e) R + 2nHCl  RCln + nH2

IV Củng cố:

GV ? Qua các bài tập ta đã củng cố được những kiến thức nào?

HS: - Bản chất của p/ư hoá học

- Phản ứng hoá học là gì

- Định luật bảo toàn khối lượng

- Các bước lập PTHH

V Bài tập: 2,3,4,5/60,61

Giáo viên:

Lê Tiến Quân

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w