Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: - Đọc đúng các từ ngữ: noi gương,… - Đọc trôi chảy, rõ ràng, ranh mạch từng nội dung, đọc đúng giọng một văn b¶ b¸o c¸o.. Rèn kỹ năng đọc hiểu: - Hiểu nội du[r]
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 12 tháng 01 năm 2009
Tập đọc - kể chuyện
A/ Mục tiêu:
*Tập đọc
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng: ruộng %&! lập (%#! thuồng luồng,
- Giọng đọc phù hợp diễn biến câu chuyện
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Đọc thầm với tốc độ nhanh hơn kỳ I
- Hiểu nghĩa từ khó : giặc ngoại xâm, đô hộ,
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâmcủa Hai Bà %
* Kể chuỵên:
1 Rèn kỹ năng nói:
…
2 Rèn kỹ năng nghe
B/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện
- Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
I mở đầu
- Giới thiệu 7 chủ điểm
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
- HS quan sát Tranh minh hoạ
2, Luyện đọc:
a, GV đọc toàn bài
- HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
- GV %5 dẫn đọc bài
b, HS luyện đọc
* Đọc từng câu:
- Đọc lần 1 + đọc từ khó
- HS Đọc lần 2
- Đọc lần 1 + đọc câu khó
- HS đọc lần 2
+ Đoạn 1: ? Em hiểu ngoại xâm là gì?
? Đô hộ nghĩa là ntn ?
+ Đoạn 2+3: ? Luy Lâu là tên địa danh nào?
? Trẩy quân nghĩa là gì ?
? Thế nào là giáp phục?
? Phấn khích là tâm trạng ntn ? + Đoạn 4
Trang 2- Đọc đoạn lần 3
+ HS đọc đoạn theo N2
+4 HS đọc nối tiếp bài
+ 1HS đọc cả bài
3, Tìm hiểu bài:
? Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm đối với dân tộc ta?
? Hai Bà % có tài và chí lớn ntn?
? Vì sao Hai Bà % khởi nghĩa?
? Hãy tìm những chi tiết nói lên khí thế của toàn quân khởi nghĩa ?
? Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính Hai Bà %V
? Câu chuyện có ý nghĩa gì? -> ND (MT)
4, Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3
- HS đọc bài N2
- 2HS đọc cả bài
- HS+ GV nhận xét
Kể chuyện
1, GV nêu nhiệm vụ
2, :%5 dẫn HS kể chuyện theo tranh:
- GV %5 dẫn
- HS quan sát 4 tranh
- HS kể theo N4
- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn truyện
- 1 HS kể toàn câu chuyện
- HS+ GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò:
- GV tổng kết + nhận xét giờ học
- Tập kể chuyện ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội
A/ Mục tiêu:
%c và sức khoẻ con %c
- Những hành vi đúng để giữ cho nhà tiêu hợp vệ sinh
B/ Đồ dùng dạy học
- Các hình SGK(70-71)
C/ Các hoạt động dạy học:
I kiểm tra bài cũ( 2em)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: quan sát tranh
- HS quan sát các hình SGK(70-71)
Trang 3? Em nhận xét những gì quan sát thấy trong tranh?
- HS thảo luận N3
? Nêu tác hại của việc %c và gia súc phóng uế bừa bãi Hã cho một số dẫn chứng cụ thể ở địa %&V
- Các nhóm trình bày
- HS và GV nhận xét
=> Kết luận
2 Hoạy động 2: Thảo luận
- HS thảo luận N3
- HS quan sát hình (SGK-71)
? Chỉ và nói tên các loại nhà tiêu có trong hình?
? ở địa %& các bạn %c dùng các loại nhà tiêu nào?
? Bạn và những %c trong gia đình cần làm gì để giữa cho nhà tiêu luôn sạch sẽ?
? Đối với vật nuôi thì cần làm gì để phân vật nuôi không làm ô nhiễm?
=> Kết luận: Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh, xử lí phân %c và động vật hợp lí
III Củng cố - dặn dò:
- HS nhắc lại ghi nhớ
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Toán
Các số có bốn chữ số
A/ Mục tiêu:
- HS nhận biết các số có 4 chữ số
theo vị trí của nó ở từng hàng
B/ Đồ dùng dạy học
- Các tấm bìa có 100, 10, 1 ô vuông
C/ Các hoạt động dạy học
I KT bài cũ:
II Bài mới:
1 Số có 4 chữ số
- Giới thiệu 1423
- HS quan sát tám bìa có 100 ô vuông
? Mỗi tấm có mấy cột? Mỗi cột có mấy ô vuông?
- HS lấy tấm bìa % SGK
? Nhận xét nhóm thứ nhất có? ô vuông? (1000)
? Nhận xét nhóm thứ hai có? ô vuông? (400)
? Nhận xét nhóm thứ ba có? ô vuông? (20)
? Nhận xét nhóm thứ % có? ô vuông? (3)
GV gọi HS trả lời và ghi vào bảng
?Số gồm mấy nghìn? trăm? chục? đơn vị?
- Viết : 1423 - đọc là: Một nghìn bốn trăm hai (%& ba
- 1 số HS đọc
Trang 4GV: số 1423 là số có bốn chữ số
- HS chỉ từng chữ số và nêu
2 Thực hành:
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu(cả mẫu)
- HS làm bài
b, Viết số: 3442 đọc số: ba nghìn bốn trăm bốn (%& hai
* Bài 2: Viết theo mẫu
- HS đọc yêu cầu(cả mẫu)
Hàng
Nghìn Trăm Chục Đơn
vị
Viết Đọc số
5 9 4 7 5947 Năm nghìn chín trăm bốn (%& bảy
9 1 7 4 9174 Chín nghìn một trăm bảy (%& %
2 8 3 5 2835 Hai nghìn tám trăm ba (%& lăm
* Bài 3: Số
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
HS chữa bài – HS + GV nhận xét
a, 1984 1985 1986 1987 1988 1989
b, 2681 2682 2683 2684 2685 2686
c, 9512 9513 9514 9515 9516 9517
III Củng cố - dặn dò:
- 2 HS lấy ví dụ số có 4 chữ số và nêu giá trị các chữ số
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị giờ sau
Thứ ba ngày 13 tháng 1 năm 2009
Toán
Luyện tập
A/ Mục tiêu:
- Củng cố về cách đọc, viết các số có 4 chữ số
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số
B/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở
- GV chấm
Chín nghìn bốn trăm sáu (%& ba
Một nghìn chín trăm năm (%& %
Bốn nghìn bảy trăm sáu (%& lăm
Một nghìn chín trăm (%c một
Năm nghìn tám trăm hai (%& mốt
9463 1954 4765 1911 5821
* Bài 2:
Trang 5- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- HS chữa bài
6358
4444
8781
9246
7155
Sáu nghìn ba trăm năm (%& tám Bốn nghìn bốn trăm bốn (%& bốn Tám nghìn bảy trăm tám (%& mốt chín nghìn hai trăm bốn (%& sáu bảy nghìn một trăm năm (%& lăm
* Bài 3: Số
- HS tự làm bài - đổi chéo vở kiểm tra
a, 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656
b, 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126
c, 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500
* Bài 4 :
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị giờ sau
Chính tả (Nghe - Viết)
Hai Bà
A/ Mục tiêu:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng đẹp đoạn 4 của truyện Biết viết hoa
đúng các tên riêng
các từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng l/n hoặc có vần iêt/iêc
B/ Đồ dùng dạy học
VBT, Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, - dẫn HS nghe viết:
a, HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn 4 bài : Hai Bà % + 1,2 em đọc lại
? Kết quả cuộc khởi nghĩa % thế nào?
- Hs đọc thầm lại đoạn văn
- HS tập viết chữ khó
b, GV đọc bài cho HS viết
Trang 6- GV đọc chính tả
- GV theo rõi uốn nắn
c, Chấm, chữa bài
- HS đổi chéo vở KT
- GV chấn 1/2 lớp
3, Bài tập:
* Bài 2
- HS đọc yêu cầu phần b
- HS làm bài tập vào VBT
- HS chữa bài ( thi điền nhanh)
- HS +GV nhận xét bài – GV chốt lại bài
đi biền biệt, thấy tiêng tiếc, xanh biêng biếc
* Bài 3
- HS đọc yêu cầu phần b
- HS làm bài tập vào VBT
- HS chữa bài ( thi tiếp sức)
- HS +GV nhận xét bài – GV chốt lại bài
VD: viết, mải miết, tha thiết,
việc, xanh biếc, con diệc,…
III Củng cố - dặn dò:
? Nêu cách trình bày đoạn văn?
- GV nhận xét giờ
- Đọc lại bài, ghi nhớ chính tả
- Chuẩn bị bài sau
Tập đọc
Báo cáo kết quả tháng thi đua
“ Noi S chú bộ đội”
A/ Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: noi %&!…
- Đọc trôi chảy, rõ ràng, ranh mạch từng nội dung, đọc đúng giọng một văn bả báo cáo
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nội dung một báo cáo hoạt động của tổ, lớp Rèn cho HS thói quen mạnh dạn, tự tin khi điều khiển một cuộc họp tổ, lớp
B/ Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Luyện đọc:
a, GV đọc mẫu toàn bài
- GV %5 dẫn đọc bài
- Đoạn 1: 3 dòng đầu
Trang 7- Đoạn 2 : Nhận xét các mặt
- Đoạn 3 : đề nghị khen %a
* Đọc từng đoạn trong N2
- 1 nhóm đọc bài
- 1HS đọc toàn bài
3, Tìm hiểu bài:
- HS đọc '%5 toàn bộ văn bản
? Theo em báo cáo trên là của ai?
? Bạn đó báo cáo với những ai?
?Báo cáo gồm những nội dung nào?
? Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để làm gì?
4, Học thuộc lòng bài thơ:
- HS thi đọc từng đoạn
- GV + HS nhận xét
- 3-4 HS thi đọc toàn bài
III Củng cố - dặn dò:
? Một bản báo gồm những nội dung nào ?
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại nhiều lần
- Chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế (tiết1)
A/ Mục tiêu:
- Thiếu nhi Thế giới đều là anh em bạn bè
- HS tích cực tham gia vào các hoạt động giao '%# biẻu lộ tình đoànf kết với thiếu nhi quốc tế
B/ Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
* Hoạt động 1:
- HS hát bài: “Thiếu nhi thế giới liên hoan”
- HS quan sát tranh và ảnh và cho biết nội dung ý nghĩa của từng hoạt động
- HS thảo luận theo N2
sống…% giống nhau ở điểm nào?
- HS nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV kết luận
* Hoạt động 2: Thảo luận
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- HS thảo luận : liệt kê những việc đã làm để thể hiện tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi quốc tế
Trang 8- HS nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
- HS nhóm khác nhận xét bổ sung
=> GV kết luận : Có nhiều cáh thể hiện VD:
Kết nghĩa, tham gia các cuộc họp giao '%#! quyên góp ủng hộ,
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 14 tháng 1 năm 2009
Toán
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
A/ Mục tiêu:
- HS nhận biết các số có 4 chữ số
của chữ số 0 còn dùng để chỉ 0 cố đơn vị naog ở hàng nào đó của một số có 4 chữ số
- Tiếp tục nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số
B/ Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1.Giới thiêu số có 4 chữ số:
- HS quan sát bảng
- HS nêu cách đọc só, viết số
- HS trả lì nối tiếp
- HS+GV nhận xét
- HS đọc lại
GV: Khi viết số, đọc số đều viết đọc từ trái sang phải( Hàng cao hàng thấp)
- HS nhắc lại
Hàng
Nghìn Trăm Chục Đơn
vị
Viết Đọc số
2 0 0 0 2000 Hai nghìn
2 7 0 0 2700 Hai nghìn bảy trăm
2 7 5 0 2750 Hai nghìn bảy trăm năm %&
2 0 2 0 2020 Hai nghìn không trăm hai (%&
2 4 0 2 2402 Hai nghìn bốn trăm linh hai
2 0 0 5 2005 Hai nghìn không trăm linh năm
Trang 92 Thực hành
* Bài 1:
- HS đọc yêu cầu (đọc cả mẫu)
3690
6504
4081
5005
Ba nghìn sáu trăm chín (%&
Sáu nghìn năm trăm linh bốn Bốn nghìn không trăm tám (%& mốt Năm nghìn không trăm linh năm
* Bài 2: Số
- HS đọc yêu cầu
? Để điền các số vào dãy số ta cần biết gì? ( Quy luật của dãy số)
HS làm bài
HS chữa bài – HS + GV nhận xét
a, 5616 5617 5618 5619 5620 5621
b, 8009 8010 8011 8012 8013 8014
c, 6000 6001 6002 6003 6004 6005
* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- HS đọc yêu cầu
? Để điền các số vào dãy số ta cần biết gì? ( Quy luật của dãy số)
HS làm bài
GV chấm bài - nhận xét
HS chữa bài
a, 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000,
b, 9000, 9100, 9200, 9300, 9400, 9500,
c, 4420, 4430, 4440, 4450, 4460, 4470
II Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị giờ sau
Luyện từ và câu
Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?
A/ Mục tiêu:
- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?
B/ Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
-VBT
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
:%5 dẫn HS làm bài tập
* Bài tập 1:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào VBT
- HS + GV nhận xét chốt lại
Trang 10gọi bằng…
anh chuyêncân lên đèn, đi gác, đi rất êm, đi suốt đêm,
lo cho %c ngủ
* Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS đọc bài : Anh Đom Đóm
- HS làm bài vào VBT
- HS báo bài
- HS + GV nhận xét chốt lại
Tên con vật
Hỡi bé tôi ơi / Ngủ cho ngon giấc
* Bài tập 3:
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc kỹ câu văn
- HS làm bài vào vở
- GV chấm bài - nhận xét
a/ Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời đã tối.
b/ Tối mai, anh Đom Đóm lại đi gác
c/ Chúng em học bài thơ Anh Đom Đóm trong học kỳ I.
* Bài tập 4:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- HS báo bài
- GV+HS - nhận xét
a/ Lớp chúng em bắt đầu học kỳ II từ ngày…tháng…năm…(giữa tháng 1/ Từ tuần… ).
b/ Ngày 31 tháng 5, học kỳ II kết thúc( Khoảng cuối tháng 5, học kỳ II kết thúc)
III Củng cố - dặn dò:
- Em hiểu thế nào là nhân hoá?
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội
A/ Mục tiêu:
sức khoẻ của bản thân và cộng đồng
B/ Đồ dùng dạy học
Trang 11- Các hình SGK(72-73)
C/ Các hoạt động dạy học:
I kiểm tra bài cũ( 2em)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: quan sát tranh
- HS quan sát các hình 1; 2SGK(72-73)
?Hãy nói và nhận xét những gì bạn nhìn thấy trong hình? Theo bạn hành vi nào đúng? Hành vi nào sai?
?Hiện %, trên có sảy ra nơi bạn sinh sống không?
- HS trình bày kết qủa thảo luận – nhận xét
máy, cần cho chảy ra đâu?
2 Hoạy động 2: Cách xử lý - thải
- HS quan sát hình 3;4 (SGK-73)
- HS thảo luận N2
?Theo bạn hệ thống cống nào hợp vệ sinh?Tại sao?
- HS trình bày kết qủa thảo luận – nhận xét
=> Kết luận:
III Củng cố - dặn dò:
- HS nêu ghi nhớ
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008
Toán
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)
A/ Mục tiêu:
- HS nhận biết cấu tạo thập phân các số có 4 chữ số
- Biết viết các số có 4 chữ số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và
B/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ: (2 em)
II Bài mới:
1.HS viết thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị :
- Cho HS viết; 5247 - HS đọc
?Số5247 gồm mấy nghìn, trăm , chục, đơn vị?
- Hs tự viết:
5247= 5000 + 200 + 40 + 7
Trang 12- GV cho HS làm %& tự với các số tiếp : 9683, 7070, 8102,
2 Thực hành
* Bài 1: Viết các số (theo mẫu)
- HS đọc yêu cầu (đọc cả mẫu)
HS làm bài
HS chữa bài
a, 1952; 6845; 5757; 9999
1952= 1000 + 900 + 50 + 2
6845= 6000 + 800 + 40 + 5
5757= 5000 + 700 + 50 + 7
9999= 9000 + 900 + 90 + 9
b, 2002, 4700, 8010, 7508
2002= 2000 + 2 4700= 4000 + 700 8010= 8000 + 10 7508= 7000 + 500 + 8
* Bài 2: Số
- HS đọc yêu cầu
HS làm bài
HS chữa bài
a/ 3000 + 600 + 10 + 2= 3612
7000 + 900 + 90 + 9= 7999
8000 + 100 + 50 + 9= 8159
5000 + 500 + 50 + 5= 5555
b, 4000 + 400 + 4= 4404
6000 + 10 + 2= 6012
2000 + 20 = 2020
5000 + 9= 5009
* Bài 3: Viết số , biết số đó gồm
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu cách làm bài
GV đọc cho hs viết
HS chữa bài
a, 8555 b, 8550 c, 8500
* Bài 4:
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- HS chữa bài - đổi chéo bài kiểm tra
1111; 2222; 3333; 4444; 5555; 6666; 7777; 8888; 9999
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Tập viết
Ôn chữ hoa N(tiếp)
A/ Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa N (Nh) thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng: Nhà Rồng bằng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
B/ Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa N
Tên riêng: Nhà Rồng
C/ Các hoạt động dạy học:
Trang 13I KT bài cũ:
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, HS viết trên bảng con bảng con
a, Luyện viết chữ hoa:
- HS tìm chữ hoa có trong bài: N,R, L, C, H
- GV viết chữ Nh, + nhắc lại cách viết
- HS viết trên bảng con: Nh, R
b, HS viết từ ứng dụng
- HS đọc :Nhà Rồng
- GV giới thiệu Nhà Rồng là là một bến cảng ở TP HCM
- HS viết trên bảng con
c, HS viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng:
? Nội dung câu ứng dụng? ()
- HS tập viết bảng con : Ràng, Nhị Hà
3, - dẫn học sinh viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- GV quan sát gợi ý HS yếu
4, Chấm, chữa bài:
- chấm 1/3 lớp
- GV chữa những lỗi phổ biến của bài viết
III Củng cố - dặn dò:
? Nêu cấu tạo chữ Nh? Cách viết tên riêng ?
- GV nhận xét giờ học
- Tập viết ở nhà
Chính tả (Nghe - Viết)
Trần Bình Trọng
A/ Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng viết chính tả
- Nghe - Viết chính xác nội dung, đúng chính tả bài Trần Bình Trọng Viết
đúng các tên riêng, chữ dầu câu , viết đúng dấu câu
- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống
B/ Đồ dùng dạy học
- VBT, bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
- HS viết: liên hoan, náo nức,….
II Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, - dẫn HS Nghe - Viết :
a, chuẩn bị:
- GV đọc chính tả - 2 HS đọc lại –Lớp đọc thầm